Đánh giá xe Honda Lead 2018: chi tiết hình ảnh, giá bán, màu sắc Lead 2018

Mẫu xe tay ga Honda lead 2018 có giá bán từ 37.490.000 VNĐ, xe máy Lead 2018 đã được bán ở thị trường việt nam từ 03/08, kiểu dáng thiết kế của xe hầu như không thay đổi nhiều về kiểu dáng và khung sườn của phiên bản Lead 2017. 7 màu xe lead 2018 bao gồm: Đỏ, Trắng - đen, Xanh lam, Vàng, Trắng ngà, Xanh lục, Trắng nâu. Theo đó, năm 2018, Honda bổ sung 3 màu mới cho Lead 2018 gồm đen (phiên bản tiêu...

Mẫu xe tay ga Honda lead 2018 có giá bán từ 37.490.000 VNĐ, xe máy Lead 2018 đã được bán ở thị trường việt nam từ 03/08, kiểu dáng thiết kế của xe hầu như không thay đổi nhiều về kiểu dáng và khung sườn của phiên bản Lead 2017. 7 màu xe lead 2018 bao gồm: Đỏ, Trắng – đen, Xanh lam, Vàng, Trắng ngà, Xanh lục, Trắng nâu. Theo đó, năm 2018, Honda bổ sung 3 màu mới cho Lead 2018 gồm đen (phiên bản tiêu chuẩn), bạc nâu và xanh nâu (phiên bản cao cấp). Đặc biệt, mẫu xe tay ga ăn khách Honda Lead 2018 đã được trang bị bộ chìa khoá thông minh Smart Key chính hãng Honda.

Đánh giá xe Honda Lead 2018: chi tiết hình ảnh, giá bán, màu sắc Lead 2018

Phiên bản Honda Lead 2018 chính thức ra mắt tại việt nam vừa qua, được bổ sung thêm 3 màu mới, đặc biệt là bổ sung tính năng Smart Key đang được sử dụng trên các mẫu Honda SH, SH Mode và PCX.​

Giá bán honda Lead 2018 bao nhiêu?

Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn Giá niêm yết :37.490.000 triệu,Giá đại lý:41.600.000,Giá xe Lead 2018 bản Smartkey có giá đại lý là 44,500,000.

Giá xe Lead 2018
Honda Lead 2018 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000  44,500,000
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp(Màu Xanh Lam, Vàng, Trắng ngà, Xanh lục, Trắng nâu) 39,300,000  45,200,000

Bảng giá xe honda tháng 9 – tháng 10 2017

Bảng giá xe Honda tháng 10 2017
Xe Honda Vision 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Vision đen nhám 29,900,000 37,200,000
Honda Vision màu xanh 29,900,000 35,500,000
Honda Vision màu hồng 29,900,000 34,800,000
Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ 29,900,000 34,800,000
Xe Honda SH 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH125 CBS 67,990,000 72,200,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 80,500,000
Honda SH150 CBS 81,990,000 90,300,000
Honda SH150 ABS 89,990,000 106,500,000
Honda SH Mode 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda SH Mode bản tiêu chuẩn 50,990,000 57,500,000
Honda SH Mode bản cá tính 51,490,000 56,200,000
Honda SH Mode bản thời trang 51,490,000 60,300,000
Giá bán xe Lead 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Lead bản tiêu chuẩn (2016) 37,490,000 43,800,000
Honda Lead bản cao cấp (2016) 38,490,000 44,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey tiêu chuẩn 37,500,000  40,200,000
Honda Lead 2017 Smartkey cao cấp 39,300,000  42,400,000
Honda Airblade 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda Airblade sơn từ tính 40,990,000 46,800,000
Honda Airblade cao cấp 39,990,000 45,800,000
Honda Airblade thể thao 37,990,000 45,200,000
Honda Airblade đen mờ 39,990,000 49,500,000
Honda PCX 2017 Giá đề xuất Giá đại lý
Honda PCX bản tiêu chuẩn 51,990,000 55,800,000
Honda PCX bản cao cấp 55,490,000 62,200,000
Bảng giá xe số Honda tháng 9/2017
Mẫu xe Giá niêm yết Giá đại lý
Giá xe Winner
Honda Winner bản thể thao 45,490,000 43,200,000
Honda Winner bản cao cấp 45,990,000 45,800,000
Xe Honda MSX 2017
Honda MSX 2017 50,000,000 50,000,000
Honda Wave Alpha 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave Alpha 110 17,790,000 17,800000
Honda Wave RSX 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Wave RSX 2017
phanh cơ vành nan hoa
21,490,000 22,300,000
Honda Wave RSX 110
phanh đĩa vành nan hoa
22,490,000 24,500,000
Honda Wave RSX 110
Phanh đĩa vành đúc
24,490,000 25,200,000
Xe Honda Blade 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành nan hoa
19,600,000 19,800,000
Honda Blade 110
Phanh đĩa vành đúc
21,100,000 22,200,000
Xe Honda Future 2017 Giá niêm yết Giá đại lý
Honda Future vành nan hoa 29,990,000 31,200,000
Honda Future vành đúc 30,990,000 31,500,000

Honda Lead 2018 có mấy màu

Tính tới thời điểm hiên tại, Honda Lead 2018 đã có 7 màu xe gồm: Đỏ, Trắng – đen, Xanh lam, Vàng, Trắng ngà, Xanh lục, Trắng nâu. Theo đó, năm 2018, Honda bổ sung 3 màu mới cho Lead 2018 gồm đen (phiên bản tiêu chuẩn), bạc nâu và xanh nâu (phiên bản cao cấp).

Đánh giá xe Honda Lead 2018

  • Phiên bản 2018 không thay đổi nhiều về thiết kế, ngoại trừ phần mặt nạ phía trước chữ V làm mới, gân guốc hơn. Đồng hồ tốc độ không thay đổi nhưng các thông số sắp xếp lại theo hướng dễ nhìn. Ngoại hình Honda Lead vốn nhiều đường nét bo tròn để lôi kéo giới nữ. Lead mới có thêm những đường gờ bên hông, thân xe tinh chỉnh ôm sát người ngồi hơn. Sàn để chân tinh chỉnh đôi chút.
  • Không có thay đổi nào về mặt kỹ thuật trên Honda Lead mới. Mẫu xe ga đối thủ của Yamaha Acruzo vẫn trang bị động cơ xi-lanh đơn phun xăng điện tử, dung tích 125 phân khối tích hợp công nghệ eSP với tính năng Idling Stop, tự ngắt động cơ tạm thời khi dừng quá 3 giây. Động cơ xe Lead 2018 có công suất 11,3 mã lực ở vòng tua 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 11,6 Nm ở vòng tua 5.000 vòng/phút. Hãng xe Nhật cho biết động cơ mới trên Lead 2017 tiết kiệm nhiên liệu hơn 2,4 % so với phiên bản cũ. Lần đầu tiên trên phiên bản cao cấp của Lead, Honda trang bị hệ thống khóa thông minh Smart Key từng trang bị trên Honda SH.

Đánh giá xe Honda Lead 2018 về thiết kế

  • Honda Lead là một trong những mẫu xe ga thành công nhất của Honda tại Việt Nam sau Air Blade. Khoảng trước 2008, những chiếc SCR nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc “làm mưa làm gió” thị trường nhờ thiết kế khác lạ và tiện dụng, động cơ bền. Để chống lại SCR, Honda Việt Nam ra mắt Lead vào cuối 2008 với thiết kế gần như giống hệt và bán ở giá khoản 30.000.000 – 31.000.000 triệu đồng (VNĐ).
  • Dựa trên hình ảnh về sự di chuyển hàng ngày quen thuộc của người dân thành thị, phiên bản mới LEAD 125cc vẫn được thiết kế với phong cách thanh lịch nhưng nay đã được thay đổi nhiều chi tiết và đường nét hơn để nổi bật vẻ hiện đại và tạo sự khác biệt.
  • Hộc đựng đồ phía trước nay sở hữu dung tích lớn hơn, lên tới 500ml, có lẫy đóng/mở tiện lợi và móc treo cỡ lớn có thể gấp gọn ở giữa thân xe, rất tiện lợi và dễ sử dụng. Thiết kế cốp xe thông minh với dung tích lớn hơn 37 lít nhờ mở rộng tối đa không gian với diện tích vòm dưới yên xe, cho phép chứa được 2 mũ bảo hiểm cả đầu cỡ lớn cùng nhiều vật dụng cá nhân khác.

Phiên bản mới cũng có hộc đựng đồ dung tích 37 lít cho phép chứa 2 mũ bảo hiểm cả đầu cỡ lớn và nhiều vật dụng cá nhân khác. Chi tiết này không những hấp dẫn phái nữ mà còn là điểm mạnh thu hút người dùng nam giới, nhất là những người thường xuyên mang theo nhiều đồ đạc.​

Hộc đựng đồ phía trước tăng dung tích lớn hơn và có lẫy đóng/mở cùng móc treo cỡ lớn có thể gấp gọn ở giữa thân xe. Cốp đựng đồ dưới yên vẫn là điểm mạnh được người dùng nữ yêu thích ở Lead 125.

Ở mặt đồng hồ của phiên bản xe tay ga Lead 125cc 2018, logo 3D với phông chữ mới, trọng lượng xe giảm chỉ còn 112 kg, cốp đựng đồ “khổng lồ” vẫn được phát huy trên mẫu xe mới. Thay đổi đáng chú ý trên Honda Lead 2017 là các tiện ích được trang bị trên xe.​

Honda Lead 2018 được tích hợp chìa khóa thông minh Smart key thay vì chìa khóa truyền thống. Thiết bị này đã được Honda ứng dụng trên dòng SH 125i/150i, SH Mode và PCX 125.

 

Đánh giá xe Honda Lead 2018 về vận hành

  • Phiên bản xe Lead 2018 125cc được nâng cấp động cơ và công nghệ eSP. Theo đó, động cơ 11 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 12 Nm tại 5.000 vòng/phút. Xe Honda Lead 2018 có kích thước dài dài 1.835 mm, rộng 685 mm và cao 1.125 m với chiều dài cơ sở 1.275 mm, trọng lượng khô khoảng 114 kg. Dưới đây là những hình ảnh của phiên bản 2018 tại Vietnam Motorcyle Show 2017.

Hình ảnh thực tế xe Honda Lead 2018 phiên bản mới nhất

Tổng kết: Honda lead 2018 có giá niêm yết tại các đại lý Head honda từ 37.490.000 VNĐ, Hầu như không thay đổi về thiết kế cũng như động cơ. Xe vẫn sử dụng động cơ 125cc cho các phiên bản Lead mới ra. Ngoài ra, Honda còn cập nhật thêm 3 màu sắc cho Lead 2018 gồm: đen (phiên bản tiêu chuẩn), bạc nâu và xanh nâu (phiên bản cao cấp).

Save

Save

Save

Có thể bạn quan tâm