50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai tuổi Canh tý 2020

| Hay nhất | Tin tức | Xếp hạng
  1. Top 3 cách đặt tên con trai 2020 hay và ý nghĩa nhất hiện nay!
  2. Tư vấn đặt tên cho con 2020 theo tử vi khoa học hợp mệnh Thổ
  3. Cách đặt tên cho con theo phong thuỷ cho bé sinh năm 2019
  4. Tư vấn cách đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa mà các bố mẹ cần biết
  5. Đặt tên con gái 2020 phù hợp mệnh thổ tuổi Canh tý
  6. 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai tuổi Canh tý 2020

 

Loading...

+ Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh năm Canh Tý 2020

Nên xem

50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai tuổi Canh tý 2020
Tóm tắt1 + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh năm Canh Tý 20202 Sinh con 2020 tuổi Tý giờ nào tốt nhất?3 + Xếp hạng những cái tên con trai năm 2020 hợp nhất cho mệnh thổ năm canh tý 5.0 02   Loading... + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh […]

Cung mệnh bé gái sinh năm 2020: Năm sinh dương lịch: 2020 – Năm sinh âm lịch: Canh Tý.
Quẻ mệnh: Cấn (Thổ), thuộc Tây tứ mệnh. thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Bích Thượng Thổ
Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Thổ (Cấn): Nên dùng số 2,8,9,5.
Để đặt tên cho con gái 2020, bạn nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Thổ là tên có liên quan đến đất, môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật như: Anh, Bích, Cát, Châm, Châu, Diệp, Diệu, Khuê, Liên, Ngọc, San,Trân…

50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai tuổi Đinh Dậu sinh năm 2019

 

Danh sách các tên thuộc bộ Thổ chi tiết các mẹ có thể đặt cho bé sinh năm 2020:

  • Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện
  • Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng.
  • Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp
  • Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu
  • Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ,…để đặt tên cho bé. đặt tên cho con 2018, sinh con 2018 & sinh con 2019 tháng nào tốt
  • Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…
  • Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
  • Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình,…để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.

Sinh con 2020 tuổi Tý giờ nào tốt nhất?

Nên xem

Tư vấn cách đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa mà các bố mẹ cần biết
Tóm tắt1 + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh năm Canh Tý 20202 Sinh con 2020 tuổi Tý giờ nào tốt nhất?3 + Xếp hạng những cái tên con trai năm 2020 hợp nhất cho mệnh thổ năm canh tý 0.0 00   Loading... + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh […]

  • Sinh giờ Tý (23-1h): Dậu mệnh Kim sinh Tý mệnh Thủy. Sinh giờ này thường là người không đủ năng lực để đảm nhận những việc lớn, trong đời hay bị tiểu nhân quấy rối. Tuy vậy, họ lại có vận số tốt đẹp, hưng thịnh, gia đình êm ấm.
  • Sinh giờ Sửu (1-3h): Sửu mệnh Thổ sinh Dậu mệnh Kim. Người tuổi Dậu sinh giờ này thường rất đáng tin cậy, được mọi người kính trọng, quý mến nhưng trong đời không tránh khỏi bị tiểu nhân hãm hại.
  • Sinh giờ Dần (3-5h): Dậu mệnh Kim khắc chế Dần mệnh Mộc. Sinh vào giờ này thường là người trung hậu, thành thật, số mệnh tốt xấu song hành.
  • Sinh giờ Mão (5-7h): Dậu mệnh Kim khắc chế Mão mệnh Mộc. Đây là người thông minh nhưng lại rất độc đoán. Cuộc sống luôn bận rộn và cũng gặp không ít rắc rối, hao tổn do tính cách của họ gây ra.
  • Sinh giờ Thìn (7-9h): Thìn mệnh Thổ sinh Dậu mệnh Kim. Sinh vào ngày này, người tuổi Dậu thường có vận số tốt đẹp, quyền cao chức trọng, tuy có lúc gặp thất bại nhưng không bị hao tổn nhiều. Là người trọng tín nghĩa nên luôn được bạn bè kính nể.
  • Sinh giờ Tỵ (9-11h): Tỵ mệnh Hỏa khắc chế Dậu mệnh Kim. Giờ này thường sinh ra người tự lập, tài năng vượt trội, ý chí hơn người. Tuy nhiên, họ lại có vận số không tốt đẹp, trong đời hay gặp tai nạn, rủi ro.
  • Sinh giờ Ngọ (11-13h): Ngọ mệnh Hỏa khắc chế Dậu mệnh Kim. Sinh vào giờ này là người thông minh, nhanh nhẹn, phong độ. Có số phong lưu, sự nghiệp thành đạt. Tuy nhiên, trong đời khó tránh khỏi việc cãi cọ, tranh giành.
  • Sinh giờ Mùi (13-15h): Mùi mệnh Thổ sinh Dậu mệnh Kim. Giờ này thường sinh ra người tuổi Dậu hung bạo, hay cậy thế ngang ngược gây họa cho người khác.
  • Sinh giờ Thân (15-17h): Người tuổi Dậu sinh vào giờ này thường có tính tự lập, ôn hòa, nhã nhặn, biết mình, biết người. Tuy nhiên, cuộc đời của họ lại không nhiều may mắn, hay gặp trắc trở, bất lợi.
  • Sinh giờ Dậu (17-19h): Sinh ngày này có số làm quan, tuy tiền của dồi dào nhưng cuộc sống không được bình yên, có lúc mắc bệnh nhẹ khó tránh.
  • Sinh giờ Tuất (19-21h): Sinh vào giờ này, người tuổi Dậu có số xuất ngoại, lập nghiệp xứ người mới thành. Trong tình yêu gặp nhiều trắc trở, bất lợi.
  • Sinh giờ Hợi (21-23h): Dậu mệnh Kim sinh Hợi mệnh Thổ. Tuổi Dậu sinh giờ này có số xa quê, tuy tài lộc dồi dào nhưng cô đơn, lẻ bóng.

+ Xếp hạng những cái tên con trai năm 2020 hợp nhất cho mệnh thổ năm canh tý

Nên xem

Tư vấn đặt tên cho con 2020 theo tử vi khoa học hợp mệnh Thổ
Tóm tắt1 + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh năm Canh Tý 20202 Sinh con 2020 tuổi Tý giờ nào tốt nhất?3 + Xếp hạng những cái tên con trai năm 2020 hợp nhất cho mệnh thổ năm canh tý 3.6 05   Loading... + Sơ lược về cung mệnh bé gái sinh […]

1. Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.

2. Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.

3. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

4. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

5. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

6. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.

7. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

8. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

9. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

10. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

11. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

12. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

13. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

14. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

15. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

16. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

17. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

18. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

19. Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

20. Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

21. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

22. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

23. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

24. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

25. Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng.

26. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình.

27. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

28. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

29. Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

30. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

31. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

32. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

33. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

34. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

35. Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

36. Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

37. Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

38. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

39. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

40. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

41. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

42. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

43. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

44. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

45. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

46. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

47. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

48. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

49. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

50. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

 


Loading...