Honda Vision 2020 2021 giá bán mới nhất bao nhiêu?

Có thể bạn quan tâm:

  1. Top 8 mẫu xe tay ga 50cc đáng mua nhất tháng 10 2020
  2. Mẫu xe tay ga cho nữ nào đẹp và nhiều tiện nghi nhất năm 2020?
  3. Honda Air Blade 150 2020 phanh ABS ra mắt có thực sự đang mua?
  4. Giá xe Honda SH Mode 2020 2021 kèm các màu mới ra mắt
  5. Bảng giá xe máy Honda tháng 10 2020: Đồng loạt giảm 2 đến 5 triệu đồng!

Bảng giá xe Honda Vision 2020 tháng 4 tại đại lý mới nhất hôm nay:

Loading...
Giá xe Vision 2020 2021 tại các đại lý Honda cập nhật ngày 22/10/2020
Honda Vision 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Vision 2020 2021 tiêu chuẩn29,990,00032,200,00034,200,0002,210,000
Vision 2020 2021 cao cấp30,790,00033,700,00034,800,0002,910,000
Vision 2020 2021 đặc biệt31,990,00035,200,00036,100,0003,210,000

Vision 2020 2021 Phiên bản cao cấp – Gam xanh lam hoàn toàn mới: Bộ sưu tập màu sắc của VISION nay được bổ sung thêm sắc màu xanh lam hoàn toàn mới, mang đến vẻ dịu nhẹ, thích hợp cho phái nữ, tuy nhiên cũng không kém phần trẻ trung và năng động.

Vision 2020 2021 Phiên bản cao cấp

Sơ lược nhận định thiết kế Honda Vision thế hệ mới : Thiết kế mặt đồng hồ mới: Mặt đồng hồ được thiết kế mới hiện đại cùng với sự bố trí hợp lý giúp người lái dễ dàng quan sát các thông số một cách nhanh chóng.

+ Honda vision 2020 2021 có mấy màu?

Xe Vision 2020 2021 phiên bản Đặc biệt có 2 màu gồm: Đen Xám và Trắng Đen. Phiên bản Cao cấp của Vision 2020 2021 có 6 sự lựa chọn về màu sắc bao gồm: Xanh Lam Nâu (Xanh Nâu Đen) – Xanh Lục Nâu (Xanh Nâu Đen) – Đỏ Nâu Đen – Vàng Nâu Đen – Trắng Nâu Đen và Đỏ. Cuối cùng là Phiên bản thường của Vision 2020 2021 có 2 màu Đỏ & Trắng Nâu Đen.

Honda vision 2020 2021 có mấy màu?

+ Thông số kỹ thuật xe Vision 2020 2021

Kết quả hình ảnh cho site:dichvuhay.vn vision 2020 2021

Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2020 2021 Smartkey
Khối lượng bản thân96 kg
Dài x Rộng x Cao1.863mm x 686mm x 1.088mm
Khoảng cách trục bánh xe1.256mm
Độ cao yên750mm
Khoảng sáng gầm xe117mm
Dung tích bình xăng5,2 lít
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 80/90-14M/C 40P – Không săm – Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơCháy cưỡng bức, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy lanh
Dung tích xy-lanh108,2 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông50mm x 55,1mm
Tỉ số nén9,5:1
Công suất tối đa6,59 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại9,23Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy0,7 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy
Loại truyền độngTự động, vô cấp
Hệ thống khởi độngĐiện

*Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận