Honda Vision 2019 giá bán mới nhất bao nhiêu?

| Đánh giá xe | Xe máy
    Rate this post

    Bảng giá xe Honda Vision 2018 tháng 4 tại đại lý mới nhất hôm nay:

    Loading...
    Giá xe Vision 2019 tại các đại lý Honda cập nhật ngày 19/7/2019
    Honda Vision 2019Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
    Vision 2019 tiêu chuẩn29,990,00032,200,00034,200,0002,210,000
    Vision 2019 cao cấp30,790,00033,700,00034,800,0002,910,000
    Vision 2019 đặc biệt31,990,00035,200,00036,100,0003,210,000

    Vision 2019 Phiên bản cao cấp – Gam xanh lam hoàn toàn mới: Bộ sưu tập màu sắc của VISION nay được bổ sung thêm sắc màu xanh lam hoàn toàn mới, mang đến vẻ dịu nhẹ, thích hợp cho phái nữ, tuy nhiên cũng không kém phần trẻ trung và năng động.

    Vision 2019 Phiên bản cao cấp

    Sơ lược nhận định thiết kế Honda Vision thế hệ mới : Thiết kế mặt đồng hồ mới: Mặt đồng hồ được thiết kế mới hiện đại cùng với sự bố trí hợp lý giúp người lái dễ dàng quan sát các thông số một cách nhanh chóng.

    + Honda vision 2019 có mấy màu?

    Xe Vision 2019 phiên bản Đặc biệt có 2 màu gồm: Đen Xám và Trắng Đen. Phiên bản Cao cấp của Vision 2019 có 6 sự lựa chọn về màu sắc bao gồm: Xanh Lam Nâu (Xanh Nâu Đen) – Xanh Lục Nâu (Xanh Nâu Đen) – Đỏ Nâu Đen – Vàng Nâu Đen – Trắng Nâu Đen và Đỏ. Cuối cùng là Phiên bản thường của Vision 2019 có 2 màu Đỏ & Trắng Nâu Đen.

    Honda vision 2019 có mấy màu?

    + Thông số kỹ thuật xe Vision 2019

    Kết quả hình ảnh cho site:dichvuhay.vn vision 2019

    Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2019 Smartkey
    Khối lượng bản thân96 kg
    Dài x Rộng x Cao1.863mm x 686mm x 1.088mm
    Khoảng cách trục bánh xe1.256mm
    Độ cao yên750mm
    Khoảng sáng gầm xe117mm
    Dung tích bình xăng5,2 lít
    Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 80/90-14M/C 40P – Không săm – Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm
    Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
    Phuộc sauLò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
    Loại động cơCháy cưỡng bức, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy lanh
    Dung tích xy-lanh108,2 cm3
    Đường kính x hành trình pít-tông50mm x 55,1mm
    Tỉ số nén9,5:1
    Công suất tối đa6,59 kW/7.500 vòng/phút
    Mô-men cực đại9,23Nm/5.500 vòng/phút
    Dung tích nhớt máy0,7 lít khi thay dầu
    0,8 lít khi rã máy
    Loại truyền độngTự động, vô cấp
    Hệ thống khởi độngĐiện

    *Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

    Loading...

    Bình luận
    0

    Bình luận