Bảng giá xe máy Honda chủ nhật ngày 5/8/2018 cập nhật mới nhất

| Xe Hay | Xe máy

    Bảng giá xe máy Honda ngày 5/8/2018 cập nhật mới nhất

    Theo khảo sát của Dichvuhay.vn tại một số đại lý Honda ủy nhiệm (HEAD) khu vực Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh, giá xe máy Honda ngày 5/8/2018 ổn định tại Hà Nội và giảm nhẹ với một số mẫu xe ga phổ thông tại TP. Hồ Chí Minh. Cụ thể, hôm nay giá xe Vision tại TP. Hồ Chí Minh giảm 300 nghìn đồng với cả hai màu thường và màu đen mờ nhưng vẫn bán ra cao hơn đề xuất 2,5 triệu đồng. Mức giá này cao hơn tại Hà Nội khoảng 1 triệu đồng.  Đáng chú ý, Vision màu đỏ đô không còn ‘nóng’ nên giá bán chỉ tương đương các màu thường khác. Giá Lead 2020 cũng giảm 200 nghìn đồng với cả hai phiên bản tiêu chuẩn và cao cấp. Riêng bản Lead 2020 đen mờ mới bán ra thị trường nên giá không thay đổi. Về phần mình, SH 150 CBS hôm nay giảm 500 nghìn đồng, bán ra ở mức 94,1 triệu đồng, cao hơn đề xuất tới 12 triệu đồng. Riêng xe phân khối lớn SH 300i biến động trái chiều: trong khi màu thường giảm 3 triệu đồng từ giá đề xuất xuống 266 triệu đồng thì màu đen mờ tăng 7 triệu đồng, bán ra lên tới 286 triệu đồng, cao hơn đề xuất tới 16 triệu đồng. Tham khảo thêm bảng giá xe máy tay ga Honda trong tháng 8/2018 dưới đây:

    Loading...
    Bảng giá xe tay ga Honda 2020 mới nhất ngày 5/8/2018
    Giá xe Honda Vision 2020
    Honda Vision 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda Vision đen mờ30,490,00035,800,00036,500,00035,000,000
    Honda Vision màu xanh nâu29,900,00034,600,00035,300,00033,800,000
    Honda Vision màu đỏ nâu29,900,00034,300,00035,000,00033,500,000
    Honda Vision màu trắng ngà29,900,00034,200,00034,900,00033,400,000
    Honda Vision màu đỏ đậm29,900,00034,300,00035,000,00033,500,000
    Honda Vision màu hồng phấn29,900,00034,500,00035,200,00033,700,000
    Honda Vision màu trắng nâu29,900,00035,200,00035,900,00034,400,000
    Giá xe Lead 2020 tại các đại lý Honda
    Honda Lead 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda Lead màu đỏ37,500,00043,700,00044,400,00042,900,000
    Honda Lead màu trắng đen37,500,00043,700,00044,400,00042,900,000
    Honda Lead màu xanh lam39,300,00045,800,00046,500,00045,000,000
    Honda Lead màu trắng ngà39,300,00045,800,00046,500,00045,000,000
    Honda Lead màu trắng nâu39,300,00045,800,00046,500,00045,000,000
    Honda Lead màu vàng39,300,00045,800,00046,500,00045,000,000
    Honda Lead màu xanh lục39,300,00045,800,00046,500,00045,000,000
    Honda Lead đen nhám39,800,00046,600,00047,500,00046,300,000
    Giá xe Airblade 2020 tại các đại lý Honda
    Honda Airblade 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda AirBlade màu đen mờ41,090,00048,700,00049,400,00047,900,000
    Honda AirBlade màu xám đen41,590,00047,200,00047,900,00046,400,000
    Honda AirBlade màu vàng đen41,590,00047,500,00048,200,00046,700,000
    AirBlade 2020 màu đen bạc40,590,00047,700,00048,400,00046,900,000
    AirBlade 2020 màu bạc đen40,590,00046,700,00047,400,00045,900,000
    AirBlade 2020 màu xanh40,590,00046,500,00047,200,00045,700,000
    Honda Air Blade màu đỏ đen40,590,00046,300,00047,000,00045,500,000
    Honda Air Blade màu bạc đỏ đen37,990,00045,700,00046,400,00044,900,000
    Honda Air Blade màu đỏ đen xám37,990,00045,500,00046,200,00044,700,000
    Giá xe AirBlade 2020 màu Đen Trắng37,990,00045,500,00046,200,00044,700,000
    Giá xe AirBlade 2020 màu Xanh Đen37,990,00045,200,00045,900,00044,400,000
    Giá xe SH Mode 2020 tại các đại lý Honda
    Honda SH Mode 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda SH Mode màu Đỏ tươi51,490,00065,800,00066,700,00063,200,000
    Honda SH Mode màu Vàng51,490,00064,900,00065,800,00062,300,000
    Honda SH Mode màu Xanh Tím51,490,00064,900,00065,800,00062,300,000
    Honda SH Mode màu Xanh Ngọc51,490,00064,900,00065,800,00062,300,000
    Honda SH Mode màu Trắng51,490,00064,900,00065,800,00062,300,000
    Honda SH Mode màu Trắng Sứ52,490,00068,200,00069,100,00065,600,000
    Honda SH Mode màu Đỏ đậm52,490,00068,500,00069,400,00065,900,000
    Honda SH Mode màu Bạc mờ52,490,00070,200,00071,100,00067,600,000
    Giá xe SH 2020 tại các đại lý Honda
    Honda SH 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda SH125 CBS67,990,00081,200,00082,900,00081,400,000
    Honda SH125 ABS75,990,00086,800,00088,000,00086,500,000
    Honda SH 150 CBS81,990,00097,800,00099,300,00097,800,000
    Honda SH 150 ABS89,990,000103,500,000104,800,000103,300,000
    Honda SH 300i màu trắng đen269,000,000271,000,000272,500,000270,000,000
    Honda SH 300i màu đỏ đen269,000,000271,000,000272,500,000270,000,000
    Honda SH 300i màu xám đen270,000,000272,000,000273,500,000271,000,000
    Giá xe PCX 2020 tại các đại lý Honda
    Honda PCX 2020Giá niêm yếtGiá tại Hà NộiGiá tại TPHCMGiá tại TP khác
    Honda PCX 125 trắng đen56,490,00058,490,00060,090,00057,740,000
    Honda PCX 125 bạc đen56,490,00058,490,00060,090,00057,740,000
    Honda PCX 125 màu đen56,490,00058,490,00060,090,00057,740,000
    Honda PCX 125 màu đỏ56,490,00058,490,00060,090,00057,740,000
    Honda PCX 150 đen mờ70,490,00072,490,00074,090,00071,740,000
    Honda PCX 150 bạc mờ70,490,00072,490,00074,090,00071,740,000

    Thủ tục mua xe máy Honda trả góp như thế nào?

    Việc bạn trả trước bao nhiêu tiền khi mua xe máy hãng Honda trả góp hoàn toàn phụ thuộc vào khả năng tài chính của bạn, thông thường bạn có thể trả trước tối thiểu 30% cho đến 70% giá trị chiếc xe. Một lời khuyên nhỏ từ Dichvuhay.vn khi quyết định mua xe tay ga hoặc xe số Honda trả góp điều mà bạn phải xác định kỹ lưỡng chính là khả năng kinh tế của mình.

    Đừng quan tâm tới việc mua xe máy Honda cần đưa trước bao nhiêu mà phải cần cân nhắc xem một tháng mình và gia đình kiếm ra được bao nhiêu tiền, ngoài số tiền bạn dành để chi trả cho tiền lãi và tiền xe hàng tháng. Bạn có còn tiền để chi tiêu sinh hoạt, có còn tiền để lo cho công việc hàng ngày hay không? Có nhiều người vì quá nôn nóng sở hữu một chiếc xe nên chẳng hề tính toán đến việc này cuối cùng phải rất vất vả. Bảng tính ví dụ của xe Honda SH dưới đây sẽ giúp bạn hình dung rõ hơn về các khoản chi phí phải trả khi mua xe Honda theo hình thức trả góp trong năm nay:

    Mua xe SH 150 ABS trả góp năm 2020
    Giá xe tại đại lý103,500,000103,500,000103,500,000
    % Trả trước30%40%50%
    Số tiền trả trước31,050,00041,400,00051,750,000
    Khoản cần vay72,450,00062,100,00051,750,000
    Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
    Tiền lãi/tháng1,086,750931,500776,250
    Tiền gốc/tháng6,037,5005,175,0004,312,500
    Tiền phải trả/tháng7,124,2506,106,5005,088,750
    Tiền gốc và lãi trong 12 tháng85,491,00073,278,00061,065,000
    Giá trị xe khi kết thúc trả góp116,541,000114,678,000112,815,000
    Chênh lệch13,041,00011,178,0009,315,000

    Loading...