Bảng giá xe máy Honda tháng 12 2020: Đồng loạt giảm 2 đến 5 triệu đồng!

Có thể bạn quan tâm:

  1. Siêu phẩm Honda Winner X được đánh giá cao về thiết kế hầm hố cùng mức giá bán cực kì hấp dẫn
  2. Exciter 2021 155cc động cơ VVA đã không xuất hiện như tin đồn
  3. Giá xe Winner x kèm lãi suất vay mua xe trả góp tháng 12 2020

 

Bảng giá xe máy Honda tháng 12 2020

Sau Tết, thị trường xe máy Việt Nam vào giai đoạn giảm nhiệt về nhu cầu, bởi vậy các đại lý phải giảm giá để kích cầu. Nhiều mẫu xe như Honda SH, AirBlade, Yamaha Exciter đồng loạt giảm giá nhẹ, tuy vậy nếu so với giá đề xuất của hãng thì vẫn cao hơn đáng kể. “Giá xe SH vẫn còn cao nhưng tính ra thấp hơn trước Tết. Honda Air Blade bây giờ chênh khoảng 4 triệu, rẻ hơn một triệu so với trước”, nhân viên một Head trên đường Võ Văn Ngân, quận Thủ Đức cho biết. Giá Air Blade dao động từ 41-44,4 triệu đồng tùy phiên bản. Honda, giá xe Honda, giá xe máy Honda, giá xe VisionTình trạng đội giá thường chỉ diễn ra ở những mẫu xe ga bán chạy, dòng xe số của Honda tương tự trước Tết không có nhiều biến động. Riêng mẫu côn tay Winner vẫn duy trì giá dưới mức đề xuất của hãng 5-6 triệu đồng để thúc đẩy doanh số. Với quà tặng và giá giảm tùy theo các đại lý, giá Honda Winner hiện dao động từ 39-41 triệu đồng. Chi tiết bảng giá xe Honda tháng 4 2021 mới nhất như sau:

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 12 2020
Giá xe Honda Vision 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2021 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey)29.900.00034.200.000
Giá xe Vision 2021 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh)30.790.00035.900.000
Giá xe Vision 2021 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen mờ, Trắng Đen)31.990.00036.700.000
Giá xe Honda Air Blade 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2021 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen)40.090.00047.000.000
Giá xe Air Blade 2021 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen)41.490.00047.600.000
Giá xe Air Blade 2021 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen)37.990.00044.200.000
Giá xe Air Blade 2021 bản đen mờ39.990.00050.000.000
Giá xe Honda Lead 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2021 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen)38.290.00043.000.000
Giá xe Lead 2021 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen)40.290.00045.000.000
Giá xe Lead 2021 Smartkey bản Đen Mờ41.490.00046.000.000
Giá xe Honda SH Mode 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2021 bản thời trang51.490.00061.600.000
Giá xe SH Mode 2021 ABS bản Thời trang55.690.00067.600.000
Giá xe SH Mode 2021 ABS bản Cá tính56.990.00076.000.000
Giá xe Honda PCX 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2021 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ)70.490.00072.500.000
Giá xe PCX 2021 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ)56.490.00060.000.000
Giá xe PCX Hybrid 15089.990.00093.500.000
Giá xe Honda SH 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 202167.990.00082.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 201975.990.00092.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 201981.990.000106.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 201989.990.000115.000.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2021 phanh CBS83.490.000106.500.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2021 phanh ABS94.490.000121.000.000
Giá xe SH 300i 2021 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen)276.500.000294.600.000
Giá xe SH 300i 2021 phanh ABS (Màu Đen Mờ)279.000.000297.500.000
Bảng giá xe số Honda tháng 12 2020
Giá xe Honda Wave 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 2021 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam)17.790.00021.000.000
Giá xe Wave RSX 2021 bản phanh cơ vành nan hoa21.490.00025.000.000
Giá xe Wave RSX 2021 bản phanh đĩa vành nan hoa22.490.00026.000.000
Giá xe Wave RSX 2021 bản Phanh đĩa vành đúc24.490.00028.000.000
Giá xe Honda Blade 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa18.800.00021.200.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa19.800.00022.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc21.300.00023.800.000
Giá xe Honda Future 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Future 2021 bản vành nan hoa30.190.00034.500.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc31.190.00035.500.000
Giá xe Honda Super Cub C125 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Super Cub C125 Fi84.990.00089.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda tháng 12 2020
Giá xe Winner X 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Winner X 2021 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh)45.990.00051.500.000
Giá xe Winner X 2021 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen )48.990.00054.500.000
Giá xe Winner X 2021 ABS phiên bản Đen mờ49.490.00055.000.000
Giá xe Honda MSX125 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 12549.990.00056.000.000
Giá xe Honda Mokey 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Mokey 202184.990.00087.500.000
Bảng giá xe mô tô Honda tháng 12 2020
Giá xe Honda Rebel 300 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300125.000.000129.000.000
Giá xe Honda CB150R 2021Giá đề xuấtGiá đại lý bao giấy
Giá xe CB150R105.000.000114.000.000

Tags: Honda, giá xe Honda, giá xe máy Honda, giá xe Vision

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận