Bảng lãi suất mua xe Yamaha trả góp kèm điều kiện thủ tục mới nhất 2022

Có thể bạn quan tâm:

  1. Ưu nhược điểm xe Janus 2022 kèm giá bán mới nhất
  2. Ưu nhược điểm xe Honda Vision 2022 kèm giá bán các màu mới
  3. Honda Vision 2022 giá bao nhiêu? Màu nào bán chạy nhất?
  4. Đánh giá xe Honda Airblade 2022 thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
  5. Xe Air Blade 2022 sẽ có thêm những gì mới?

Bảng lãi suất mua xe Yamaha trả góp kèm điều kiện thủ tục mới nhất 2022: Mua xe Yamaha trả góp là sự lựa chọn của không ít người tiêu dùng hiện nay. Việc lựa chọn mua trả góp xe máy Yamaha một phần là do từ trước tới nay Yamaha luôn được đánh giá cao bởi phong cách thiết kế trẻ trung, năng động có phần hơi phá cách cùng với khối động cơ mạnh mẽ nhưng không kém phần bền bỉ.

Bảng giá xe Yamaha mới nhất tại đại lý

Bảng giá xe số Yamaha
Yamaha Sirius 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha Sirius phanh cơ18,800,00018,600,000
Yamaha Sirius vành đúc21,300,00021,100,000
Yamaha Sirius phanh đĩa19,800,00020,500,000
Yamaha Sirius FI vành đúc23,200,00023,700,000
Yamaha Sirius FI phanh cơ20,300,00020,100,000
Yamaha Sirius FI phanh đĩa21,300,00021,100,000
Yamaha Jupiter FI RC29,500,00030,800,000
Yamaha Jupiter FI GP30,000,0003,100,000

Bảng giá xe tay ga Yamaha

Bảng giá xe tay ga Yamaha
Giá xe Janus 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha Janus bản Standard28.000.00028.500.000
Yamaha Janus bản Deluxe31.500.00032.000.000
Yamaha Janus bản Premium32.000.00032.500.000
Giá xe Luvias 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha Luvias 202227.900.00028.500.000
Giá xe Grande 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha Grande Deluxe42.000.00041.000.000
Yamaha Grande Premium44.000.00043.500.000
Giá xe NVX 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha NVX 125cc41.000.00045.500.000
Yamaha NVX 155cc Premium50.990.00051.000.000
Yamaha NVX 155 Camo52.690.00053.500.000
Giá xe Acruzo 2022Giá đề xuấtGiá đại lý
Yamaha Acruzo bản tiêu chuẩn32.500.00033.000.000
Yamaha Acruzo bản cao cấp34.000.00035.200.000

Bảng giá xe côn tay Yamaha

Giá xe côn tay Yamaha
Mẫu xeGiá đề xuấtGiá đại lý
Exciter 135 (nhập Thái)65,000,00065,500,000
Exciter Camo 202246,000,00047,500,000
Exciter Movistar 202246,000,00046,500,000
Exciter 150 đen nhám45,5,000,00048,500,000
Exciter 150 GP45,000,00046,500,000
Exciter 150 RC 202245,500,00046,500,000
Exciter 2022 (Ex 155)
Yamaha FZ150i 2022 màu cam và màu đen68,900,00068,900,000
Yamaha FZ150i 2022 Movistar71,300,00071,300,000
Yamaha FZ150i 2022 màu đen71,300,00071,300,000
Yamaha TFX 15082,900,00082,900,000

Thủ tục mua xe Yamaha trả góp tại đại lý

Mua xe Yamaha trả góp là sự lựa chọn của không ít người tiêu dùng hiện nay. Việc lựa chọn mua trả góp xe máy Yamaha một phần là do từ trước tới nay Yamaha luôn được đánh giá cao bởi phong cách thiết kế trẻ trung, năng động có phần hơi phá cách cùng với khối động cơ mạnh mẽ nhưng không kém phần bền bỉ.

Việc xác định dòng xe Yamaha ưa thích nên được chuẩn bị ngay từ đầu để tránh việc bối rối khi lựa chọn. Ngoài ra, bạn còn có thể tìm hiểu thêm các hình thức mua xe trả góp Yamaha để cân nhắc chi tiêu hợp lí hơn.

Giấy tờ, thủ tục mua xe trả góp Yamaha cần chuẩn bị

1. Giấy tờ tùy thân: Photo hộ khẩu, CMND, Giấy chứng nhận độc thân/Giấy kết hôn.

2. Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính:

Cách tính lãi suất mua Yamaha trả góp

Việc mua xe Yamaha trả góp hiện nay mặc dù các gói ưu đãi trong việc mua xe máy trả góp ngày càng đa dạng, nhưng tựu chung thì chương trình mua xe trả góp của Yamaha chỉ có ba hình thức mua xe trả góp cơ bản bao gồm mua xe máy trả góp từ các ngân hàng và công ty tài chính với 2 hình thức chứng minh thu nhập và không chứng minh thu nhập. Ngoài ra còn có hình thức mua xe trả góp không cần trả trước bằng thẻ tín dụng. Cụ thể như sau:

1. Vay mua xe trả góp Yamaha không chứng minh thu nhập

2. Vay tín chấp mua xe trả góp Yamaha có chứng minh thu nhập

3. Vay mua xe trả góp Yamaha không cần trả trước bằng thẻ tín dụng

Ưu điểm của mua trả góp xe máy Yamaha không cần trả trước bằng thẻ tín dụng là khi bạn chọn cách mua này, bạn sẽ được trả góp 0% lãi suất đúng với nghĩa đen của nó. bạn chỉ cần lấy giá trị của chiếc xe chia cho kỳ hạn trả góp và không phải chịu bất kỳ một mức phí nào khác hay lãi suất của khoản vay qua thẻ tín dụng. Đúng với nghĩa lãi suất 0%. Bạn còn có thể không cần phải trả trước bất cứ một đồng nào, ví dụ cho bạn dễ hiểu: Bạn mua xe Yamaha trả góp trị giá 48 triệu và trả góp bằng thẻ tín dụng trong vòng 12 tháng. Số tiền bạn phải trả hàng tháng đúng bằng 48/12 = 4 triệu đồng và kỳ hạn đầu tiên bạn chỉ phải trả 4 triệu đồng, không phải chịu mức lãi suất mua xe trả góp Yamaha hay mức phí nào khác. Vấn đề là thẻ tín dụng của bạn còn đủ hạn mức để thanh toán cho toàn bộ giá trị của chiếc xe.

+ Đọc thêm: Có nên mua trả góp xe Exciter 159 2022 mới ra mắt không?

Bảng tính lãi suất mua xe Yamaha một số mẫu bán chạy

Bảng tính lãi suất và chi phí phải trả khi vay mua xe Exciter trả góp năm 2022
Giá xe51,000,00051,000,00051,000,00051,000,00051,000,000
% Trả trước30%40%50%60%70%
Tiền trả trước15,300,00020,400,00025,500,00030,600,00035,700,000
Khoản cần vay35,700,00030,600,00025,500,00020,400,00015,300,000
Lãi suất/tháng1.20%1.20%1.20%1.20%1.20%
Tiền lãi hàng tháng428,400367,200306,000244,800183,600
Tiền gốc hàng tháng2,975,0002,550,0002,125,0001,700,0001,275,000
Tiền trả hàng tháng3,403,4002,917,2002,431,0001,944,8001,458,600
Giá trị xe sau khi trả góp56,140,80055,406,40054,672,00053,937,60053,2
Lãi suất vay mua xe Janus trả góp năm 2022
Giá xe28,000,00028,000,00028,000,00028,000,00028,000,000
% Trả trước30%40%50%60%70%
Tiền trả trước8,400,00011,200,00014,000,00016,800,00019,600,000
Khoản cần vay19,600,00016,800,00014,000,00011,200,0008,400,000
Lãi suất/tháng1.20%1.20%1.20%1.20%1.20%
Tiền lãi hàng tháng235,200201,600168,000134,400100,800
Tiền gốc hàng tháng1,750,0001,500,0001,250,0001,000,000750,000
Tiền trả hàng tháng1,985,2001,716,0001,430,0001,144,000858,000
Giá xe khi mua trả góp32,222,40031,792,00031,160,00030,528,00029,896,000
Lãi suất vay mua xe NVX 2022 trả góp trong 1 năm
Giá xe hiện tại45,000,00045,000,00045,000,00045,000,00045,000,000
% Trả trước30%40%50%60%70%
Tiền trả trước13,500,00018,000,00022,500,00027,000,00031,500,000
Khoản cần vay31,500,00027,000,00022,500,00018,000,00013,500,000
Lãi suất/tháng1.20%1.20%1.20%1.20%1.20%
Tiền lãi hàng tháng378,000324,000270,000216,000162,000
Tiền gốc hàng tháng2,625,0002,250,0001,875,0001,500,0001,125,000
Tiền trả hàng tháng3,003,0002,574,0002,145,0001,716,0001,287,000
Tổng giá xe khi mua trả góp49,536,00048,888,00048,240,00047,592,00046,944,00

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận