publish 11/09/2018 03:25

Cách vay mua xe ô tô trả góp tại TP Vinh – Nghệ An thủ tục nhanh & lãi suất rẻ nhất

Hướng dẫn cách vay mua xe ô tô trả góp tại TP Vinh Nghệ An thủ tục nhanh & lãi suất rẻ nhất: Nếu anh chị đang có nhu cầu muốn mua xe hơi 4 bánh trả góp của các hãng Mazda Vinh, Honda Vinh, Suzuki Vinh, Kia THACO Vinh, Hyunhdai Vinh, Toyota Vinh, Ford Vinh hoặc mua dòng xe hạng sang trả góp của Mercedes, Audi, BWM, Land Rover thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây của Dichvuhay.vn. Chúng tôi đảm bảo rằng sau khi đọc xong bài viết này, anh chị sẽ hài lòng và đặt mua ngay chiếc xe ô tô mình mong kèm với một mức lãi suất trả góp xe rẻ nhất tại TP Vinh.

Loading...

Nếu anh chị có nhu cầu mua xe Hyundai Vinh trả góp nói riêng và mua xe ô tô trả góp tất cả các hãng tại TP Vinh – Nghệ An nói chung thì cần lưu ý là bên cạnh khoản phí mua xe thì người mua còn phải cân nhắc các chi phí khác để thực sự sở hữu được chiếc xe. Các loại phí khác bao gồm: Phí đăng ký xe, chi phí thuế trước bạ, phí đăng kiểm, bảo hiểm xe, phí bảo hiểm với khoản vay ngân hàng cùng một số phí khác tùy theo quy định của ngân hàng cùng tổng giá trị xe. Để có thêm thông tin trong quá trình mua xe, anh chị hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây!

Loading...

mua ô tô trả góp tại tp vinh, mua xe oto cũ ở vinh, mua xe tải trả góp tại nghệ an, mua oto tra gop tai vinh, mua xe oto tra gop tai ha tinh, mua xe trả góp tại vinh, mua oto trả góp, mua ô tô cũ giá dưới 100 triệu ở nghệ an

Trước khi mua xe ô tô trả góp tại Nghệ An cần lưu ý gì?

Theo thống kê của ngân hàng nhà nước tại TP Vinh, trong năm 2017 có đến hơn 70% khách hàng mua xe ô tô lần đầu có sử dụng đến hình thức hỗ trợ tài chính của các bank trong địa bàn thành phố. Đặc biệt, Sacombank là ngân hàng có nhiều khách hàng vay mua xe ô tô trả góp nhất. Chính vì vậy nếu có ý định mua xe để phục vụ nhu cầu đi lại trong cuộc sống hàng ngày đặc biệt là gia đình anh chị nào đang có con nhỏ mà ngân sách lại đang bị hạn chế thì theo chúng tôi, anh chị không nên lưỡng lự mà nên quyết định ngay khi đọc xong bài viết này.

mua ô tô trả góp tại tp vinh, mua xe oto cũ ở vinh, mua xe tải trả góp tại nghệ an, mua oto tra gop tai vinh, mua xe oto tra gop tai ha tinh, mua xe trả góp tại vinh, mua oto trả góp, mua ô tô cũ giá dưới 100 triệu ở nghệ anMua xe ô tô trả góp tại TP Vinh Nghệ An là hình thức giúp anh chị sở hữu một chiếc xe mà chỉ cần phải trả trước 10% đến 30% giá trị xe. Phần còn lại ngân hàng sẽ chi trả trước, anh chị sẽ phải thanh toán số tiền còn lại trong một khoảng thời gian theo thoả thuận với ngân hàng cho vay. Tuy nhiên, nếu chỉ đơn giản như vậy thì chắc hẳn ai cũng có quyết định nhanh để sở hữu ngay chiếc xe mà mình ưa thích. Trước khi vay mua xe trả góp tại các hãng xe hơi trên địa bàn tp Vinh, anh chị phải tìm hiểu kỹ về các loại hình mua xe trả góp hay chi phí phải trả hàng tháng. Nếu phải trả một số tiền hàng tháng quá lớn so với thu nhập thì sẽ khiến anh chị bị mất cân bằng thu chi của mình, điều này sẽ ảnh hưởng đến các chi phí khác trong cuộc sống hàng ngày. Chính vì thế, trước khi có ý định mua xe ô tô trả góp, các anh chị hãy cân nhắc tính toán thu chi của mình trong mỗi tháng và tổng tiền phải trả cho ngân hàng khi mua xe trả góp.

Nên vay mua xe ô tô trả góp tại ngân hàng nào ở Nghệ An?

Thêm một vấn đề mà anh chị cần lưu ý khi mua xe ô tô trả góp nữa chính là lãi suất mỗi tháng bởi giá bán sẽ quyết định việc anh chị cần chuẩn bị bao nhiêu tiền khi mua xe thì lãi suất sẽ quyết định tới số tiền phải trả hàng tháng. Hiện nay tại địa bài thành phố Vinh tỉnh Nghệ An có một số ngân hàng sẽ cho vay tới 80% giá trị xe, nhưng Dichvuhay có lời khuyên rằng anh chị chỉ nên vay từ 50% trở xuống để giảm bớt chi phí hàng tháng phải trả. Ngoài ra, còn một vấn đề cũng quan trọng không kém đó chính là các gói vay mua xe lãi suất thấp chỉ áp dụng trong 1 quãng thời gian nhất định, sau đó gói vay của bạn sẽ được áp dụng theo lãi suất thả nổi và điều chỉnh khoảng 3 đến 6 tháng 1 lần.

mua ô tô trả góp tại tp vinh, mua xe oto cũ ở vinh, mua xe tải trả góp tại nghệ an, mua oto tra gop tai vinh, mua xe oto tra gop tai ha tinh, mua xe trả góp tại vinh, mua oto trả góp, mua ô tô cũ giá dưới 100 triệu ở nghệ anChính vì vậy để không khỏi bỡ ngỡ cũng như biết để chuẩn bị kỹ về ngân sách tài chính, bạn đừng quên trao đổi kỹ với nhân viên tư vấn về sự thay đổi lãi suất sau khi hết thời gian khuyến mãi nhé. Bạn cũng có thể tham khảo thêm về những ngân hàng có lãi suất cho vay mua xe ô tô trả góp tại TP Vinh Nghệ An thấp nhất hiện nay ngay dưới đây:

  • + Vay mua xe ô tô trả góp tại Sacombank Nghệ An: Việc hỗ trợ cho vay tiền mua xe ô tô trả góp tất cả các hãng xe tại Nghệ An của Sacombank áp dụng cho cá nhân, doanh nghiệp đang cần vay mua xe oto với thủ tục vay vốn và điều kiện vay khá đơn giản & nhanh chóng. Tỷ lệ cho vay đến 70% bạn chỉ cần trả 30% giá trị xe. Nếu bạn có nhu cầu cao hơn thì ngân hàng Sacombank có thể hỗ trợ vay đến 100% giá trị xe với điều kiện bạn có tài sản đảm bảo tương ứng. Lãi suất vay mua ô tô tại Sacombank hiện tại là 8.5% và sau 1 năm ưu đãi sẽ trở về mức lãi suất tiết kiệm 13 tháng + 3,5%. Liên hệ 0919.755.758 để gặp nhân viên tư vấn mua xe trả góp của Sacombank tại Nghệ An.
  • + TechcomBank Nghệ An: Lãi suất cho vay vốn mua xe trả góp tại ngân hàng TechcomBank TP Vinh là 6,99% trong 6 tháng đầu, 8,99% áp dụng với các khoản vay dài hạn dành cho quý khách hàng, bạn có thể đăng ký gói vay mua ô tô của Techcombank ưu đãi lãi suất chỉ 6,99%/năm của Techcombank tại bất kỳ chi nhánh nào của ngân hàng trên cả nước.
  • + Vietcombank Nghệ An: Lãi suất vay mua xe hơi trả góp tại Vietcombank Vinh là một trong những điều mà nhiều khách hàng quan tâm khi có nhu cầu vay mua ô tô. Khi vay ngân hàng mua ô tô, khách hàng được vay tối đa 70% – 100% giá trị xe với mức lãi suất 7%/năm trong vòng tối đa 96 tháng. Đối với chính sách vay ưu đãi này, khách hàng vay mua xe tại Vietcombank có thể dễ dàng sở hữu ngay một chiếc ô tô như mơ ước để thuận tiện cho việc kinh doanh.
  • + Lãi suất vay mua xe trả góp BIDV Nghệ An: Khách hàng có nhu cầu vay mua xe tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) được hưởng lãi suất ưu đãi vay mua xe BIDV 2018 chỉ 7,3%/năm từ gói ưu đãi “Xe mới về nhà – Chan hòa yêu thương”. Thời gian cho vay kéo dài đến 7 năm, hỗ trợ tối đa 100% giá trị xe mua. Gói vay mua xe BIDV nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của khách hàng về việc mua xe ô tô phục vụ mục đích tiêu dùng hoặc kinh doanh. BIDV hỗ trợ khách hàng vay mua xe trả góp năm 2018 này với mức vay tối đa lên tới 100% giá trị xe và thời hạn vay có thể kéo dài lên tới 7 năm.

Điều kiện vay mua xe ô tô trả góp tại TP Vinh năm 2018

+ Điều kiện cho vay đối với khách hàng cá nhân:  Theo quy định, khách hàng muốn vay mua ô tô để trả góp phải có mức thu nhập tối thiểu 8.5 triệu đồng/tháng. Bộ phận thẩm định sẽ có cách tính thu nhập của bạn sau khi đã trừ đi mọi khoản phí sinh hoạt luôn lớn hơn tiền trả nợ vay. Nếu không, họ cho rằng khả năng tài chính của bạn không thể chi trả các khoản phí trả góp hàng tháng.

+ Điều kiện cho vay đối với doanh nghiệp, công ty: Công ty được thành lập ít nhất từ 1 năm trở lên, báo cáo tài chính của 6 tháng gần nhất phản ánh tình hình kinh doanh ổn định và đặc biệt không có nợ xấu ngân hàng.

Thủ tục vay mua xe ô tô trả góp tại Nghệ An mới nhất năm 2018

Người đủ điều kiện mua ô tô trả góp là có việc làm, công việc kinh doanh ổn định, thu nhập cao, có thể chứng minh được nguồn thu nhập và đặc biệt là không có nợ xấu trên hệ thống ngân hàng Việt Nam. Để thuận tiện cho việc thẩm định và rút ngắn thời gian làm hồ sơ, khách hàng cần chuẩn bị một số giấy tờ sau để làm thủ tục mua xe ô tô trả góp như sau:

1. Nếu là khách hàng cá nhân mua xe ô tô trả góp cần:

  • + Bản sao giấy chứng minh thư, hộ khẩu của người vay và vợ/chồng.
  • + Bản sao giấy đăng ký kết hôn (đối với khách hàng đã lập gia đình)
  • + Bản sao giấy chứng nhận độc thân (với khách hàng chưa lập gia đình)
  • + Hợp đồng lao động, bảng lương của 2 vợ chồng, bảng lương 3 tháng gần nhất.
  • + Hợp đồng mua ô tô (bản gốc), phiếu thu tiền đặt cọc mua bán xe (bản gốc).
  • + Bản sao giấy tờ nhà đất, Sổ tiết kiệm, Giấy chứng nhận sở hữu cổ phần/cổ phiếu hoặc các chứng từ có giá khác (nếu có).

2. Nếu cá nhân có công ty riêng mà thu nhập chủ yếu từ công ty thì thêm: báo cáo thuế, báo cáo tài chính, bảng lương, bảng chia lợi nhuận từ công ty, giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế, Bản sao chứng minh thư của giám đốc, kế toán trưởng, quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng (nếu có).

3. Các bước mua xe ô tô trả góp tại Nghệ An như sau:

  • + Bước 1: Sau khi hai bên thống nhất, Khách hàng ký hợp đồng mua xe và đặt cọc để ngân hàng có cơ sở trình vay mua xe cho khách hàng.
  • + Bước 2: Đại diện phía ngân hàng sẽ liên hệ để gặp khách hàng thu thập một số thủ tục chứng minh tài chính.
  • + Bước 3: Ngay khi nhận được giấy thông báo sẵn sàng cho vay của ngân hàng, khách hàng vui lòng chuyển hết số tiền còn lại để công ty đăng ký xe.
  • + Bước 4: Sau khi đăng ký ra biển số, Khách hàng ký hợp đồng giải ngân với
    Ngân hàng. Sau khi công ty nhận được số tiền vay của Khách hàng do ngân hàng chuyển vào, khách hàng có thể nhận xe.

Thời gian từ khi khách hàng kí hợp đồng đặt xe tới khi hoàn thành nhận xe không vượt quá 3 ngày làm việc trong trường hợp xe có sẵn và khách hàng đã cung cấp đầy đủ các thủ tục vay mua xe ô tô.

  • LH vay mua xe ô tô trả góp nếu bạn ở TP Vinh: 0919.755.758
  • LH vay mua xe ô tô trả góp nếu bạn ở địa bàn khác tại Nghệ An: 01662.666.266

Bảng giá xe Hyundai mới nhất tháng 8/2018 tại Nghệ An

Dưới đây là bảng giá xe hãng Hyundai tại tỉnh Nghệ An được cập nhật mới nhất.

Mẫu xe/động cơ/phiên bản Công suất Mô men xoắn Giá bán đề xuất
Grand i10 1.0 MT tiêu chuẩn 66/5500 96/3500 315.000.000 đ
Grand i10 1.0 MT 66/5500 96/3500 355.000.000 đ
Grand i10 1.0 AT 66/5500 96/3500 380.000.000 đ
Grand i10 1.2 MT tiêu chuẩn 87/6000 122/4000 330.000.000 đ
Grand i10 1.2 MT 87/6000 122/4000 370.000.000 đ
Grand i10 1.2 AT 87/6000 122/4000 395.000.000 đ
Grand i10 sedan 1.2 MT tiêu chuẩn 87/6000 122/4000 350.000.000 đ
Grand i10 sedan 1.2 MT 87/6000 122/4000 390.000.000 đ
Grand i10 sedan 1.2 AT 87/6000 122/4000 415.000.000 đ
Accent 1.4 MT tiêu chuẩn 100/6000 132/4000 420.000.000 đ
Accent 1.4 MT 100/6000 132/4000 470.000.000 đ
Accent 1.4 AT 100/6000 132/4000 499.000.000 đ
Accent 1.4 AT đặc biệt 100/6000 132/4000 540.000.000 đ
Elantra 1.6 MT 128/6300 155/4850 549.000.000 đ
Elantra 1.6 AT 128/6300 155/4850 609.000.000 đ
Elantra 2.0 AT 156/6200 196/4000 659.000.000 đ
Elantra Sport 1.6turbo 204/6.000 265/1500~4500 729.000.000 đ
Tuson 2.0 AT 156/6200 192/4000 760.000.000 đ
Tuson 1.6 turbo 177/5500 265/1500~4500 882.000.000 đ
Tuson 2.0 dầu đặc biệt 185/4000 4000/1750 ~ 2750 890.000.000 đ
Tuson 2.0 AT đặc biệt 156/6200 192/4000 828.000.000 đ
SantaFe 2018 xăng 176/6000 227/3750 898.000.000 đ
SantaFe 2018 xăng đặc biệt 176/6000 227/3750 1.020.000.000 đ
SantaFe 2018 dầu 202/3800 441/1750~2750 970.000.000 đ
SantaFe 2018 dầu đặc biệt 202/3800 441/1750~2750 1.070.000.000 đ

Bảng giá xe Kia mới nhất tháng 8/2018 tại Nghệ An

Mẫu xe Động cơ/Hộp số Giá bán đề xuất
Kia Morning 1.0L – 5MT 290.000.000 đ
Kia Morning Si 1.2L – 5MT 345.000.000 đ
Kia Morning Si 1.2L – 5AT 379.000.000 đ
Kia Morning S (Mâm THA-9) AT 390.000.000 đ
Kia Morning S (Mâm KTA01 và Baga Mui) AT 393.000.000 đ
Kia Morning EX 1.2L – 5MT 299.000.000 đ
Kia Cerato 1.6L – MT 530.000.000 đ
Kia Cerato 1.6L – AT 589.000.000 đ
Kia Cerato 2.0L – AT 635.000.000 đ
Kia Cerato SMT 1.6L – 499.000.000 đ
Kia Sedona DAT 2.2L – 6AT 1.069.000.000 đ
Kia Sedona DATH 2.2L – 6AT 1.179.000.000 đ
Kia Sedona GAT 3.3L – 6AT 1.178.000.000 đ
Kia Sedona GATH 3.3L – 6AT 1.409.000.000 đ
Kia Rondo GMT 2.0L – 609.000.000 đ
Kia Rondo GAT 2.0L – 669.000.000 đ
Kia Rondo GATH 2.0L – 799.000.000 đ
Kia Rondo DAT 1.7L – 799.000.000 đ
Kia Sorento 2WD DATH 2.2L – 6AT 949.000.000 đ
Kia Sorento 2WD GATH 2.4L – 6AT 919.000.000 đ
Kia Sorento 2WD GAT 2.4L – 6AT 799.000.000 đ
Kia Optima 2.0L – AT 789.000.000 đ
Kia Optima ATH 2.0L – 879.000.000 đ
Kia Optima GT Line 2.4L – 949.000.000 đ
Kia Quoris 3.8L – 8AT 2.708.000.000 đ
Kia Soul 2.0L – 6AT 750.000.000 đ

Bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 8/2018 tại Nghệ An

Giá xe Toyota Vios 2018
Toyota Vios 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Vios 1.5G TRD (CVT) 586,000,000 687,390,000 666,670,000 656,670,000
Giá xe Vios 1.5G (CVT) 565,000,000 663,555,000 643,255,000 633,255,000
Giá xe Vios 1.5E (CVT) 535,000,000 629,505,000 609,805,000 599,805,000
Giá xe Vios 1.5E (MT) 513,000,000 604,535,000 585,275,000 575,275,000
Giá xe Toyota Altis 2018
Toyota Altis 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Altis 2.0V Sport 905,000,000 1,049,455,000 1,022,355,000 1,012,355,000
Giá xe Altis 2.0V 864,000,000 1,002,920,000 976,640,000 966,640,000
Giá xe Altis 1.8G (CVT) 753,000,000 876,935,000 852,875,000 842,875,000
Giá xe Altis 1.8E (CVT) 707,000,000 824,725,000 801,585,000 791,585,000
Giá xe Altis 1.8E (MT) 678,000,000 791,810,000 769,250,000 759,250,000
Giá xe Toyota Camry 2018
Toyota Camry 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Camry 2.5Q 1,302,000,000 1,500,050,000 1,465,010,000 1,455,010,000
Giá xe Camry 2.5G 1,161,000,000 1,340,015,000 1,307,795,000 1,297,795,000
Giá xe Camry 2.0E 997,000,000 1,153,875,000 1,124,935,000 1,114,935,000
Camry 2.0E trắng ngọc trai 1,005,000,000 1,162,955,000 1,133,855,000 1,123,855,000
Camry 2.5G trắng ngọc trai 1,169,000,000 1,349,095,000 1,316,715,000 1,306,715,000
Camry 2.5Q trắng ngọc trai 1,310,000,000 1,509,130,000 1,473,930,000 1,463,930,000
Giá xe Toyota Yaris 2018
Toyota Yaris 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Toyta Yaris E 592,000,000 694,200,000 673,360,000 663,360,000
Giá xe Toyta Yaris G 642,000,000 750,950,000 729,110,000 719,110,000
Giá xe Toyota Innova 2018
Toyota Innova 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Innova 2.0V 945,000,000 1,094,855,000 1,066,955,000 1,056,955,000
Giá xe Innova Venturer 855,000,000 992,705,000 966,605,000 956,605,000
Giá xe Innova 2.0G 817,000,000 949,575,000 924,235,000 914,235,000
Giá xe Innova 2.0E 743,000,000 865,585,000 841,725,000 831,725,000
Giá xe Fortuner 2018
Toyota Fortuner 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Fortuner 2.7V 4×4 1,354,000,000 1,559,070,000 1,522,990,000 1,512,990,000
Giá xe Fortuner 2.7V 4×2 1,150,000,000 1,327,530,000 1,295,530,000 1,285,530,000
Giá xe Fortuner 2.4G 4×2 1,026,000,000 1,186,790,000 1,157,270,000 1,147,270,000
Giá xe Hilux 2018
Toyota Hilux 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Giá xe Hilux 2.8G 4×4 878,000,000 1,018,810,000 992,250,000 982,250,000
Giá xe Hilux 2.4G 4×4 793,000,000 922,335,000 897,475,000 887,475,000
Giá xe Hilux 2.4E 4×2 695,000,000 811,105,000 788,205,000 778,205,000
Giá xe Toyota Land Cruiser 2018
Phiên bản Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Land Cruiser VX 3,650,000,000 4,165,030,000 4,083,030,000 4,073,030,000
Land Cruiser Prado 2,262,000,000 2,589,650,000 2,535,410,000 2,525,410,000
Giá xe Toyota Hiace 2018
Phiên bản Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Hiace máy dầu 999,000,000 1,156,145,000 1,127,165,000 1,117,165,000
Hiace máy xăng 1,131,000,000 1,305,965,000 1,274,345,000 1,264,345,000

Giá xe ô tô Honda tại Nghệ An mới nhất hiện nay

Giá xe Honda Jazz 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda Jazz RS 624,000,000 730,520,000 709,040,000 699,040,000
Honda Jazz VX 594,000,000 696,920,000 676,040,000 666,040,000
Honda Jazz V 544,000,000 640,920,000 621,040,000 611,040,000
Giá xe Honda CR-V 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda CR-V 1.5 L 1,083,000,000 1,251,485,000 1,220,825,000 1,210,825,000
Honda CR-V 1.5 G 1,013,000,000 1,173,085,000 1,143,825,000 1,133,825,000
Honda CR-V 1.5 E 973,000,000 1,128,285,000 1,099,825,000 1,089,825,000
Giá xe Honda City 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda City 1.5 L 599,000,000 702,145,000 681,165,000 671,165,000
Honda City 1.5 G 559,000,000 657,345,000 637,165,000 627,165,000
Giá xe Honda Civic 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda Civic 1.5 L 903,000,000 1,047,185,000 1,020,125,000 1,010,125,000
Honda Civic 1.5 G 831,000,000 966,545,000 940,925,000 930,925,000
Honda Civic 1.8 E 763,000,000 890,385,000 866,125,000 856,125,000
Giá xe Honda Accord 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda Accord 2.4 1,203,000,000 1,387,685,000 1,354,625,000 1,344,625,000
Giá xe Honda Odyssey 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại TP Vinh
Honda Odyssey 2.4 1,990,000,000 2,269,125,000 2,220,325,000 2,210,325,000

Giá xe ô tô Suzuki tại Nghệ An mới nhất hiện nay

Mẫu xe Động cơ Hộp số Công suất Mô-men xoắn Giá niêm yết Giá tại Nghệ An
Suzuki Ciaz 1.4L 4AT 93/5900 133/4100 565.000.000 đ 565.000.000 đ
Suzuki Swift 1.4L 4AT 93/5900 133/4100 569.000.000 đ 569.000.000 đ
Suzuki Swift RS 1.4L 4AT 93/5900 133/4100 609.000.000 đ 609.000.000 đ
Suzuki Swift 2 màu 1.4L 4AT 93/5900 133/4100 575.000.000 đ 575.000.000 đ
Suzuki New Ertiga 1.4L 5AT 95/6000 130/4000 639.000.000 đ 639.000.000 đ
Suzuki Vitara 1.6L 6AT 117/6000 151/4400 779.000.000 đ 779.000.000 đ
Suzuki Celerio 1.0L CVT 50/6000 90/3500 359.000.000 đ 359.000.000 đ
Suzuki Celerio số sàn 329.000.000 đ 329.000.000 đ
Suzuki Carry Truck 249.000.000 đ 249.000.000 đ
Suzuki Carry Truck SD-490 280.000.000 đ 280.000.000 đ
Suzuki Blind Van 293.000.000 đ 293.000.000 đ
Suzuki Carry AC 312.000.000 đ 312.000.000 đ

Giá xe Ford tại Nghệ An cập nhật mới nhất hiện nay

Giá xe Ford EcoSport 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford EcoSport Ambiente 1.5L 5MT 545,000,000 640,855,000 620,955,000 610,955,000
Ford EcoSport Ambiente 1.5L 6AT 569,000,000 667,735,000 647,355,000 637,355,000
Ford EcoSport Trend 1.5L 6AT 593,000,000 694,615,000 673,755,000 663,755,000
Ford EcoSport Titanium 1.5L AT 648,000,000 756,215,000 734,255,000 724,255,000
EcoSport Titanium 1.0 EcoBoost 689,000,000 802,135,000 779,355,000 769,355,000
Giá xe Ford Fiesta 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford Fiesta Sport (Hatchback) 549,000,000 645,395,000 625,415,000 615,415,000
Ford Fiesta Sport+ 586,000,000 686,835,000 666,115,000 656,115,000
Ford Fiesta Titanium 545,000,000 640,915,000 621,015,000 611,015,000
Giá xe Ford Focus 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford Focus Titanium (Sedan) 770,000,000 896,230,000 871,830,000 861,830,000
Ford Focus Sport (Hatchback) 770,000,000 896,230,000 871,830,000 861,830,000
Ford Focus Trend (Sedan) 606,000,000 712,550,000 691,430,000 681,430,000
Ford Focus Trend (Hatchback) 606,000,000 712,550,000 691,430,000 681,430,000
Giá xe Ford Explorer 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford Explorer 2.3L Ecoboost 2,180,000,000 2,496,580,000 2,443,980,000 2,433,980,000
Giá xe Ford Everest 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Everest Trend 4×2 Diesel 2.2L 6AT 1,185,000,000 1,367,255,000 1,334,555,000 1,324,555,000
Everest Titanium 4×2 Diesel 2.2L-6AT 1,272,000,000 1,464,695,000 1,430,255,000 1,420,255,000
Everest Titanium +4×4 Diesel 3.2L-6AT 1,936,000,000 2,208,375,000 2,160,655,000 2,150,655,000
Everest Ambiente 2.2L MT RWD 40,055,000 31,055,000 21,055,000
Everest Ambiente 2.2L MT 4WD 40,055,000 31,055,000 21,055,000
Giá xe Ford Ranger 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford Ranger XL 2.2L- 4×4 MT 634,000,000 741,870,000 720,190,000 710,190,000
Ford Ranger XLS 2.2L – 4×2 MT 659,000,000 769,870,000 747,690,000 737,690,000
Ford Ranger XLS 2.2L – 4×2 AT 685,000,000 798,990,000 776,290,000 766,290,000
Ford Ranger XLT 2.2L – 4×4 MT 790,000,000 916,590,000 891,790,000 881,790,000
Ford Ranger Wildtrak 2.2L – 4×2 AT 837,000,000 969,230,000 943,490,000 933,490,000
Ford Ranger Wildtrak 2.2L – 4×4 AT 866,000,000 1,001,710,000 975,390,000 965,390,000
Ford Ranger Wildtrak 3.2L – 4×4 AT 925,000,000 1,067,790,000 1,040,290,000 1,030,290,000
Giá xe Ford Transit 2018 Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Ford Transit Tiêu chuẩn 872,000,000 1,012,000,000 985,560,000 975,560,000
Ford Transit Cao cấp 919,000,000 1,064,640,000 1,037,260,000 1,027,260,000
Ford Transit gói trang bị thêm 879,000,000 1,019,840,000 993,260,000 983,260,000

Giá xe Mazda tại Nghệ An cập nhật mới nhất hiện nay

Giá xe Mazda2 tháng 8/2018
Mẫu xe Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Mazda2 Sedan 529,000,000 622,695,000 603,115,000 593,115,000
Mazda2 Hatchback 569,000,000 667,495,000 647,115,000 637,115,000
Giá xe Mazda3 tháng 8/2018
Mẫu xe Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Mazda3 Sedan 1.5 659,000,000 770,245,000 748,065,000 738,065,000
Mazda3 Sedan 2.0 750,000,000 873,530,000 849,530,000 839,530,000
Mazda3 Hatchback 1.5 689,000,000 804,295,000 781,515,000 771,515,000
Giá xe Mazda CX-5 tháng 8/2018
Mẫu xe Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Mazda CX-5 2.0 2WD 899,000,000 1,042,645,000 1,015,665,000 1,005,665,000
Mazda CX-5 2.5 2WD 999,000,000 1,156,145,000 1,127,165,000 1,117,165,000
Mazda CX-5 2.5 AWD 1,019,000,000 1,178,845,000 1,149,465,000 1,139,465,000
Giá xe Mazda6 tháng 8/2018
Mẫu xe Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Mazda6 2.0L 819,000,000 951,845,000 926,465,000 916,465,000
Mazda6 2.0L Premium 899,000,000 1,041,445,000 1,014,465,000 1,004,465,000
Mazda6 2.5L Premium 1,019,000,000 1,175,845,000 1,146,465,000 1,136,465,000
Giá xe Mazda BT-50 tháng 8/2018
Mẫu xe Giá bán tại đại lý Giá tại HN Giá tại TPHCM Giá tại Nghệ An
Mazda BT-50 4WD MT 680,000,000 794,080,000 771,480,000 761,480,000
Mazda BT-50 2WD AT 700,000,000 816,780,000 793,780,000 783,780,000

Tags: mua ô tô trả góp tại tp vinh, mua xe oto cũ ở vinh, mua xe tải trả góp tại nghệ an, mua oto tra gop tai vinh, mua xe oto tra gop tai ha tinh, mua xe trả góp tại vinh, mua oto trả góp, mua ô tô cũ giá dưới 100 triệu ở nghệ an



Loading...

Bình luận Ic comment spice
0

Ic post comment off
Bình luận

Đăng bình luận

‘Nếu bạn thích bài viết này, hãy "like" nó ’

Trở nên phổ biến từ