Đánh giá xe Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông số kỹ thuật

| Xe máy

Đánh giá Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông số kỹ thuật: Suzuki Axelo 2018 có kích thước tổng thể lần lượt là 1.895 x 715 x 1.075 mm (Dài x Rộng x Cao), trọng lượng khô 108 kg nhìn chung thì khá thoải mái để điều khiển cho nhiều đối tượng người dùng khác nhau. Cốp xe có khả năng chứa vừa một áo mưa, nên cũng khá tiện dụng với một chiếc xe tay côn như Suzuki Axelo 125.

Loading...

Đánh giá ưu nhược điểm Suzuki Axelo 125

Nên xem

0.0 00 Đánh giá Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông số kỹ thuật: Suzuki Axelo 2018 có kích thước tổng thể lần lượt là 1.895 x 715 x 1.075 mm (Dài x Rộng x Cao), trọng lượng khô 108 kg nhìn chung thì khá thoải mái để điều khiển cho nhiều đối […]

Phanh đĩa được trang bị cả trên bánh trước và bánh sau, tạo sức mạnh dừng xe an toàn cho Suzuki Axelo 125. Thiết kế vành đúc chắc chắn, với kích thước vành 17inch tạo cho Suzuki Axelo 125 sự cơ động trên nhiều điều kiện đường khác nhau.

Suzuki Axelo 2018 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ? 3

Suzuki Axelo 2018 có kích thước tổng thể lần lượt là 1.895 x 715 x 1.075 mm (Dài x Rộng x Cao), trọng lượng khô 108 kg nhìn chung thì khá thoải mái để điều khiển cho nhiều đối tượng người dùng khác nhau. Cốp xe có khả năng chứa vừa một áo mưa, nên cũng khá tiện dụng với một chiếc xe tay côn như Suzuki Axelo 125. Bình xăng có dung tích tới 4,2 lít, cho khả năng chứa đủ xăng để chạy tới trên 200km, rất thuận tiện để đi xa

Như đã nói ở trên, vì sử dụng bánh xe có kích thước nhỏ, nên trong một số trường hợp nhất định bạn sẽ cảm thấy khó chịu khi chạy Axelo, ví dụ như gặp đường ướt hoặc các khúc cua gấp. Mình cảm thấy không vững tay lái khi bo cua gấp hoặc những đoạn cua chữ S với Axelo, điều mà mình rất an tâm khi thực hiện với chiếc Exciter của mình. Một điểm lưu ý là có thể do trọng tâm xe hơi cao (hơn Exciter), nên nếu chạy ở tốc độ thấp khoảng 20-30km/h mà bẻ tay lái hơi nhiều, thì xe sẽ rất bồng bềnh, cảm giác mà khi chạy xe ai cũng sợ vì dễ bị té.

Vì thường xuyên đi ở những quãng đường vắng, gồ ghề, do đó mình muốn đèn xe phải chiếu sáng tốt, nhưng Axelo đã không làm được nhiệm vụ này. Mặc dù vẫn dùng đèn Halogen công suất 35W (đuôi HS1), nhưng có thể do cấu tạo chóa đèn mà độ chiếu sáng của Axelo rất kém, cả ở chế độ cốt lẫn pha. Lưu ý là xe sử dụng điện máy, khi rồ ga thì đèn sẽ sáng hơn.

Giá xe Suzuki Axelo tháng 8/2018 mới nhất tại các đại lý

Nên xem

Tóm tắt1 Đánh giá ưu nhược điểm Suzuki Axelo 1252 Giá xe Suzuki Axelo tháng 8/2018 mới nhất tại các đại lý3 Cạm nhận Suzuki Axelo 125 qua vận hành thực tế 4 Bảng thông số kỹ thuật xe Axelo 2018 Suzuki 0.0 00 Đánh giá Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông […]

Suzuki là hãng xe máy đã từng vang bóng một thời tại thị trường Việt Nam với những sản phẩm đã trở thành “huyền thoại” như Su Xipo, FX với động cơ hai thì mạnh mẽ. Hiện nay, các mẫu xe máy mới của Suzuki có động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu nhưng với thiết kế kiểu dáng, màu sắc bên ngoài không được nhiều người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Ngoài ra, phụ tùng xe máy Suzuki có giá thành cao hơn các đối thủ khác khiến cho chi phí bảo dưỡng, sửa chữa xe cao hơn, làm cho người tiêu dùng luôn đắn đo lựa chọn so với các hãng khác. Hiện nay, Suzuki Việt Nam đang làm mới mình với những thay đổi mới bên cạnh giảm giá sản phẩm để từng bước lấy lại thị phần đang rơi vào tay đối thủ Honda, Yamaha trong các phân khúc xe máy để có thể tồn tại ở thị trường xe máy Việt đang bước vào thời kỳ bão hòa, cạnh tranh khốc liệt. Hãy cùng Dichvuhay.vn điểm qua bảng giá xe máy Suzuki tháng 8/2018 mới nhất hôm nay dưới đây.

Bảng giá xe máy Suzuki 2018 tại các đại lý trên toàn quốc
Giá xe Raider FI 150 2018 tháng 8/2019Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe Raider Fi 2018 bản tiêu chuẩn (Màu đỏ đen, trắng đen)48.990.000 đ48.990.000 đ
Giá xe Raider Fi 2018 bản GP (Màu xanh)49.190.000 đ49.190.000 đ
Giá xe GD110 2018 tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe GD110 màu đen28.490.000 đ28.490.000 đ
Giá xe GD110 màu đỏ28.490.000 đ28.490.000 đ
Giá xe GD110 màu xanh28.490.000 đ28.490.000 đ
Giá xe GSX-R150 tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe GSX-R150 màu đen74.990.000 đ74.990.000 đ
Giá xe GSX-R150 màu xanh74.990.000 đ74.990.000 đ
Giá xe GSX-R150 bản đặc biệt76.900.000 đ76.900.000 đ
Giá xe GSX-S150 tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe GSX-S150 màu đen, đỏ68.900.000 đ68.900.000 đ
Giá xe GSX-S150 màu xanh GP69.400.000 đ69.400.000 đ
Giá xe Axelo 125 tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe Axelo bản tiêu chuẩn (Màu Đen đỏ, Trắng xanh, Đen xám)27.790.000 đ27.790.000 đ
Giá xe Axelo bản Đen Mờ & Ecstar28.290.000 đ28.290.000 đ
Giá xe Impulse 125 Fi tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe Impulse Fi bản tiêu chuẩn (Màu Nâu – vàng đồng)31.390.000 đ31.390.000 đ
Giá xe Impulse Fi bản Ecstar31.490.000 đ31.490.000 đ
Giá xe Impulse Fi bản Đen Mờ31.990.000 đ31.490.000 đ
Giá xe Address 110 Fi tháng 8/2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe Address Fi bản tiêu chuẩn (Màu Trắng, Đen đỏ, Đen bóng)28.290.000 đ28.290.000 đ
Giá xe Address Fi bản Đen Mờ28.790.000 đ28.790.000 đ
Giá xe Moto Suzuki 2018Giá đề xuấtGiá đại lý
Giá xe Suzuki GSX – S1000 tiêu chuẩn399.000.000 đ399.000.000 đ
Giá xe Suzuki GSX – S1000 đen nhám402.000.000 đ402.000.000 đ
Giá xe Suzuki V-STROM 1000419.000.000 đ419.000.000 đ
Giá xe Suzuki GZ 150 (Côn tay – 5 số)63.990.000 đ63.990.000 đ

Cạm nhận Suzuki Axelo 125 qua vận hành thực tế

Nên xem

Tóm tắt1 Đánh giá ưu nhược điểm Suzuki Axelo 1252 Giá xe Suzuki Axelo tháng 8/2018 mới nhất tại các đại lý3 Cạm nhận Suzuki Axelo 125 qua vận hành thực tế 4 Bảng thông số kỹ thuật xe Axelo 2018 Suzuki 5.0 03 Đánh giá Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông […]

Thiết kế mặt đồng hồ tuy khá gọn gàng nhưng lại khá rích rắc và rối mắt, khiến người dùng ban đầu khá khó thích nghi. Ngoài ra, khi xi nhan, gần như chắng biết là mình đang xi nhan sang bên trái hay bên phải. Chắn bùn phía sau gần như không phát huy tác dụng nếu đi đường mưa, ướt bùn đất

Axelo 125 vẫn được trang bị động cơ 4 thì, 125 phân khối, được chú trọng đến hiệu suất đốt cháy và hiệu suất nạp giúp Axelo 125 có khả năng tăng tốc trong khoảng 0-200m ấn tượng nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu ở mức tối ưu. Ngoài ra, Axelo còn được trang bị hệ thống cân bằng trục đơn giúp xe vận hành ổn định và êm ái trên mọi cung đường.

Sử dụng hộp số 4 cấp, vì vậy ga của mỗi số đều rất dài, không ngắn giống như Exciter 5 số. Với điều kiện chạy bình thường trong thành phố, mình rất ít khi sử dụng số 4, hầu như chỉ sử dụng 3 số 1-2-3 mà thôi, thậm chí nếu chỉ chạy dưới 50km/h, mình có thể yên tâm chỉ sử dụng 2 số 1 và 2, không cần luôn số 3.

Bạn hãy yên tâm rằng số 2 trên Axelo có thể chạy được ở tốc độ 40 đến 50km/h một cách thoải mái mà máy không quá bị ghì. Mình cũng thử móc số, trả số mà không cần bóp côn ở Axelo thì cảm thấy là nó êm hơn Exciter của mình một chút, tức là xe chồm lên ít hơn, khi đạt đúng tốc độ của số đó thì có thể thoải mái đạp, trả số mà không sợ giật xe, giống như xe côn tự động.

Nước đề của xe Axelo cũng khá tốt, và tùy theo cách chạy của mỗi người mà họ sẽ cảm thấy khác nhau. Mình cảm thấy độ dài tay ga của xe (Axelo nói riêng và xe Suzuki nói chung) ngắn hơn những xe khác một chút, vì vậy khi vừa mới thử xe, do muốn thử xem sức mạnh “đề pa” của em nó như thế nào, nên mình đạp số và kéo ga khá dứt khoát, hậu quả là thường xuyên kéo hết ga của xe nhưng tốc độ đạt được không nhanh lắm.

Bảng thông số kỹ thuật xe Axelo 2018 Suzuki

Nên xem

0.0 00 Đánh giá Suzuki Axelo 2018 về ưu nhược điểm kèm thông số kỹ thuật: Suzuki Axelo 2018 có kích thước tổng thể lần lượt là 1.895 x 715 x 1.075 mm (Dài x Rộng x Cao), trọng lượng khô 108 kg nhìn chung thì khá thoải mái để điều khiển cho nhiều đối […]

Suzuki Axelo 2018 đen mờ sở hữu chiều dài 1.895mm, chiều rộng 715mm, chiều cao 1.075mm, khoảng cách giữa hai trục bánh xe là 1.220mm, khoảng cách gầm so với mặt đất 125mm. Xe có trọng lượng khô 108 kg và dung tích bình xăng 4,3 lít. Suzuki Axelo được trang bị động cơ xăng 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí, công suất cực đại 7,06 kW tại 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 9,9 Nm tại 6.000 vòng/phút, đi kèm hộp số 4 số.

Hệ thống giảm xóc trước dạng Telescopic, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, trong khi giảm xóc sau dạng gắp. Trong khi đó, hệ thống phanh được trang bị cho phiên bản côn tay là phanh đĩa trước và sau, còn phiên bản côn tự động là phanh đĩa trước, phanh đùm sau.


Loading...