Có thể bạn quan tâm:

  1. Những kiểu tóc mái thưa Hàn Quốc đang được yêu thích nhất 2023
  2. Đây là 3 cách làm mứt me ngon nhất đúng chuẩn đầu bếp
  3. Hỏi về cách nấu miến xào chay ngon nhất của đầu bếp?
  4. Mách bạn 5 cách nấu cháo ghẹ cho bé giàu Canxi nhất hiện nay
  5. Cách nấu cháo cá chép rau mồng tơi cho bé dưới 18 tháng tuổi ngon nhất

Cách đặt tên cho con mệnh Thổ tuổi Tân Sửu sinh năm 2022 theo phong thủy khá đặc biệt so với những hành khác trong ngũ hành. Tên của họ không nhất thiết phải hàm chứa yếu tố tương sinh giữa chính hành Thổ với các hàn khác. Miễn rằng, cái tên đó chứa đúng các yếu tố thuộc hành này hoặc những đặc tính cơ bản của chính họ là được. Trước khi đặt tên cho con trai sinh năm 2022 Tân Sửu, ngoài việc chọn tên đẹp thì ba mẹ cũng cần chú ý cái tên sao cho hợp phong thủy, hợp mệnh, hợp tuổi với con. Một cái tên ý nghĩa là cách các bậc phụ huynh yên tâm và giúp bé có cuộc sống an yên. Ba mẹ cần nắm rõ những thông tin năm sinh 2022 của con như:

  • Năm sinh tính theo dương lịch của bé trai: từ ngày 12/02/2022 đến ngày 31/01/2022
  • Âm lịch: Tân Sửu (năm con Trâu)
  • Mệnh: Thổ – Đất tò vò – Bích thượng thổ
  • Tương sinh với Kim, Hỏa
  • Tương khắc với Thủy, Mộc

Sinh con năm 2022 tháng nào tốt nhất?

Việc chọn tháng sinh con được các chuyên gia phong thủy Trung Quốc tính dựa trên bảng ngũ hành tứ vượng, theo tìm hiểu của Dichvuhay.vn thì Vượng nghĩa là sự thịnh vượng (tốt nhất), Tướng còn có nghĩa là vượng vừa (Tốt), Hưu ám chỉ sự suy giảm và Tù tượng trưng cho sự hạn chế. Để biết sinh con 2022 tháng nào tốt, bạn có thể theo dõi bảng tính ngay dưới đây:

Bảng ngũ hành Tứ Vượng ( Quái khí vượng – Suy)
Mùa sinhVượngTướngHưu
Mùa Xuân (Tháng 1, 2, 3)Mệnh MộcMệnh HỏaMệnh ThủyMệnh Thổ
Mùa Hạ (Tháng 4, 5, 6)Mệnh HỏaMệnh ThổMệnh MộcMệnh Kim
Mùa Thu (Tháng 7, 8, 9)Mệnh KimMệnh ThủyMệnh ThổMệnh Mộc
Mùa Đông (Tháng 10, 11, 12)Mệnh ThủyMệnh MộcMệnh KimMệnh Hỏa
Tứ quý (tháng 3, 6, 9, 12)Mệnh ThổMệnh KimMệnh HỏaMệnh Thủy

Từ bảng ngũ hành tứ vượng trên đây, nếu bạn sinh con 2022, bé mang mệnh Thổ thì tháng sinh tốt nhất sẽ nằm trong cột Vượng và Tướng, cụ thể sinh con 2022 vào mùa Hạ và các tháng tứ quý (3, 6, 9, 12) thì bé sẽ có vận số tốt nhất. Các cột Hưu và Tù chỉ sự suy giảm về vận mệnh nên nếu bạn có kế hoạch sinh con 2022 trong mùa Xuân và mùa Thu (mệnh Thổ) bạn nên chọn ngày giờ sinh tốt cho bé để cải thiện vận khí là tốt nhất. Trong năm 2022, những tháng sinh sau mang lại may mắn, thuận lợi cho bé:

  • Tháng giêng: Người tuổi Tân Sửu sinh tháng giêng gặp tiết đầu xuân, đủ ăn đủ mặc, sức khỏe dồi dào, vận may đến sẽ có đất dụng võ, công danh sự nghiệp vẹn toàn, gia đình cũng gặp nhiều may mắn, con cháu hưng thịnh.
  • Tháng 3: Tháng 3 trong tiết thanh minh, người sinh tháng này được hưởng tiết trời trong lành nên có tính tiêu dao, yêu thích sự tự do, vui vẻ, cả đời bình yên vô sự, có sự thông minh, khéo léo, cuộc sống ấm no, gặp tai ách đều hóa giải được.
  • Tháng 6: Người sinh tháng 6 có tài năng, hiểu biết, có giai đoạn vất vả gặp nhiều tai ương nhưng đều tai qua nạn khỏi, kiên trì sẽ thành công, hạnh phúc. Công danh sự nghiệp hạnh phúc, gia đình ấm no.
  • Tháng 7: Người sinh tháng 7 có mạng hưng vượng, gia đình hạnh phúc, cuộc đời gặp nhiều may mắn, từ nhỏ có phúc tinh chiếu mệnh nên ít sóng gió, được nhiều người giúp đỡ.
  • Tháng 8: Người tuổi Tân Sửu sinh tháng 8 cũng gặp được rất nhiều may mắn, được hưởng phúc lộc từ tổ tiên, danh lợi đều có, gia đình hạnh phúc, hưng vượng, có tài năng về nghệ thuật, có cơ hội được thể hiện tài năng và đạt được thành tựu, sức khỏe dồi dào.
  • Tháng 9: Tháng 9 là tiết Hàn lộ được coi là tháng sinh đẹp nhất trong năm 2022. Người tuổi Tân Sửu sinh tháng này vạn sự như ý, công danh sự nghiệp thành đạt, gia đình hạnh phúc, khó khăn hoạn nạn đều tiêu tan, cuộc đời gặp nhiều may mắn, con cháu đầy đàn, hưng thịnh.

Cách đặt tên hợp mệnh Thổ cho bé sinh năm 2022

Cách đặt tên cho con hợp mệnh Thổ theo đúng quy luật tử vi phong thủy đơn giản nhất là chọn tên con đúng với bản chất của bé, để cả đời bé luôn hấp thụ được tinh khí vốn có và chia sẻ nguồn khí cát tường, mạnh mẽ đó cho nhiều người. Khi đặt tên cho con 2022, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì:

  • + Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
  • + Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

Từ đó đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim ( do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim). Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường và kiên nhẫn, vẫn vững vàng giữa nhiều khó khăn.

Đặt tên cho con, Đặt tên cho con 2022, Sinh con 2022, Canh Tý, Tuổi Tý, Đặt tên con trai, Đặt tên con gái, tên con trai, tên con gái, phong thủy, Đặt tên con trai 2022, Đặt tên con gái 2022, Mệnh Thổ, tên mệnh Thổ, sinh con trai, sinh con gái, tên đẹp 2022Theo đó, những cái tên hợp với mệnh Thổ liên quan tới hành Thổ: Sơn, Cát, Thạch, Điền, Ngọc, Bảo, Châu… Không chỉ củng cố phong thủy cho con và gia đình và việc đặt tên cho con 2022 phù hợp còn giúp bố mẹ thu hút vận may, phúc lành đến cho con và gợi đến sự thành công, phú quý trong tương lai.

Đặt tên cho con, Đặt tên cho con 2022, Sinh con 2022, Canh Tý, Tuổi Tý, Đặt tên con trai, Đặt tên con gái, tên con trai, tên con gái, phong thủy, Đặt tên con trai 2022, Đặt tên con gái 2022, Mệnh Thổ, tên mệnh Thổ, sinh con trai, sinh con gái, tên đẹp 2022

Đặt tên mệnh Thổ cho con gái sinh năm 2022

Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Thổ nuôi dưỡng, hỗ trợ và tương tác với từng Hành khác. Khi tích cực, Thổ biểu thị lòng công bằng, trí khôn ngoan và bản năng; Khi tiêu cực, Thổ tạo ra sự ngột ngạt hoặc biểu thị tính hay lo về những khó khăn không tồn tại.

Đặt tên cho con, Đặt tên cho con 2022, Sinh con 2022, Canh Tý, Tuổi Tý, Đặt tên con trai, Đặt tên con gái, tên con trai, tên con gái, phong thủy, Đặt tên con trai 2022, Đặt tên con gái 2022, Mệnh Thổ, tên mệnh Thổ, sinh con trai, sinh con gái, tên đẹp 2022Đối với những bé gái mệnh Thổ thường có tính cách nhu mì, ôn hòa và ấm áp nhưng cũng rất mạnh mẽ và tự tin trong cuộc sống. Chính vì thế bố mẹ cần đặt tên cho con mệnh Thổ hướng về sự nữ tính, nổi bật nhưng cũng phải chứa đựng ý nghĩa nhất định. Một số tên đẹp cho bé gái sinh năm để bố mẹ tham khảo là:

  • Như (sự thông minh): Hoài Như, Ngọc Như, Thanh Như, Ý Như, Vân Như, Yến Như, Phúc Như, Hoàng Như, Thùy Như, Khánh Như,…
  • Bích (viên ngọc quý): Ngọc Bích, Như Bích, Thu Bích, Hải Bích, Tuyền Bích, Hoa Bích, Yên Bích, Khả Bích, Hà Bích, Nhật Bích,…
  • Cát (chỉ sự phú quý): Ngọc Cát, Như Cát, Tú Cát, Hạ Cát, Huỳnh Cát, Tiên Cát, Sa Cát, Phi Cát, Thùy Cát, Anh Cát, Trúc Cát,…
  • Châm (cây kim): Ngọc Châm, Nhật Châm, Hoài Châm, Hạ Châm, Nhã Châm, Khánh Châm, Yến Châm, Huỳnh Châm, Vân Châm,…
  • Châu (hạt ngọc): Anh Châu, Vân Châu, Quỳnh Châu, Lan Châu, Túc Châu, Thiên Châu, Ánh Châu, Băng Châu, Ngọc Châu,…
  • Diệp (lá xanh): Thùy Diệp, Thúy Diệp, Trúc Diệp, Khả Diệp, Khôi Diệp, Lan Diệp, Hoàng Diệp, Kha Diệp, Vân Diệp, Anh Diệp,Hoa Diệp,
  • Diệu (sự hiền hòa): Hiền Diệu, Hoài Diệu, Thu Diệu, Bích Diệu, Hà Diệu, Bảo Diệu, Thùy Diệu, Hồng Diệu, Xuân Diệu, Trúc Diệu…
  • Khuê (khuê cát, tao nhã): Lan Khuê, Hoàng Khuê, Liên Khuê, Cát Khuê, Thiên Khuê, Duy Khuê, Nhật Khuê, Như Khuê,…
  • Liên (hoa sen): Hải Liên, Khoa Liên, Như Liên, Ngọc Liên, Ánh Liên, Nhật Liên, Vân Liên, Thùy Liên, Anh Liên, Hồng Liên, Tú Liên,…
  • Trâm (người con gái xinh đẹp): Thùy Trâm, Ngọc Trâm, Vi Trâm, Hạ Trâm, Túc Trâm, Anh Trâm, Nhã Trâm, Thanh Trâm,…
  • San (đẹp như ngọc): Ngọc San, Huỳnh San, Như San, Hoài San, Hải San, Vân San, Khánh San, Anh San, Ly San,…
  • Trà (loài hoa thanh khiết): Thanh Trà, Ngọc Trà, Như Trà, Vi Trà, Anh Trà, Tú Trà, Xuân Trà, Lý Trà, Mộc Trà, Diệu Trà,…

Đó là những cái tên con gái thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên hợp mệnh Thổ cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

Đặt tên con trai mệnh Thổ tuổi Tân Sửu 2022

Trong phong thủy cùng đóng vai trò quan trọng như cung, địa chi… thì mệnh được xem là yếu tố quyết định đến cuộc đời con người. Cho nên để vận mệnh của con được tốt đẹp thì tên được chọn phải tương sinh với bản mệnh ngũ hành. Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

  • Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
  • Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
  • Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
  • Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
  • Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
  • Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
  • Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…
  • Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
  • Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
  • Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
  • Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
  • Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
  • Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

Tên: Anh

  • Anh Dũng: Là người chí khí, mạnh mẽ để đi tới thành công.
  • Minh Anh: Người thông minh, tài năng xuất chúng, lỗi lạc.
  • Anh Tuấn: Có vẻ ngoài sáng sủa, thông minh.
  • Tú Anh: Người có vẻ ngoài ấm áp, nhanh nhẹn, cao sáng.
  • Anh Khoa: Một người linh hoạt, lanh lẹ, thông minh.

Tên: Bảo

  • Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, được nhiều người biết đến.
  • Long Bảo: Như con rồng quý, mạnh mẽ, quyết đoán.
  • Bảo Khang: Một bảo quý đem đến sự hưng vượng, an khang.

Tên Hưng:

  • Bảo Hưng: Ý chỉ con sẽ có một cuộc sống sung túc, hưng thịnh.
  • Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.
  • Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.
  • Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

Tên: Khôi

  • Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.
  • Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.
  • Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.
  • Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

Tên: Đức, Đông, Đình

  • Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.
  • Trung Đức: Người con hiếu thảo, luôn là điểm tựa của ba mẹ.
  • Đông Quân: Con như vị thần của mặt trời, luôn mạnh mẽ, dũng cảm.
  • Đức Thắng: Mọi khó khăn con đều vượt qua dễ dàng, và đạt thành công.
  • Đình Phúc: Con người sống có tâm, có phúc được mọi người quý mến.

Tên: Hoàng, Huy, Hải

  • Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.
  • Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.
  • Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng rực trong đêm.
  • Hoàng Cường: Người con dũng cảm, không ngại khó khăn đi lên.
  • Hải Tâm: Người con trai có trái tim ấm áp, biết giúp đỡ mọi người.

Tên: Ngọc, Nhật

  • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.
  • Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.
  • Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.
  • Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.
  • Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là chân châu, ngọc quý.

Tên: Thiên, Thiện

  • Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, luôn mong con giữ được tấm lòng sáng.
  • Thiên Ân: Bé là ân huệ của trời cao ban tặng.
  • Thiện Nhân: Con người có phẩm chất bao la, bác ái, giàu tình thương người.
  • Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

Tên: Trung, Trọng, Trường

  • Trung Nghĩa: Đức tính tốt ba mẹ luôn mong con giữ lấy.
  • Xuân Trường: Bé luôn vui vẻ, sống vui tươi như mùa xuân.
  • Trọng Nghĩa: Gửi gắm bé trân trọng chữ nghĩa suốt đời.
  • Trung Dũng: Là chàng trai dũng cảm, kiên cường, không ngại khó khăn.

Con người ta sinh ra vốn thuộc mệnh trời, chính bởi vậy, cái tên cũng phải phù hợp với mệnh trời ban. Người ta vẫn thường có câu nói: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”, đủ cho thấy danh tính, tên gọi rất quan trọng với mỗi con người.  Hy vọng với những tên con trai 2022 hợp mệnh Thổ trên đây, các mẹ sẽ sớm chọn được cho bé yêu của mình một cái tên phù hợp!