publish 05/12/2018 02:45

Cách đặt tên con gái 2019 hợp tuổi bố mẹ mang tài lộc vào nhà

Cách đặt tên con gái 2019 hợp tuổi bố mẹ mang tài lộc vào nhà": Đối với con gái sinh năm 2019, bạn nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Mộc là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.

Loading...

Cách đặt tên con gái 2019: Bé gái sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc, nên khi chọn tên đẹp cho bé gái 2019, ba mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau: Nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Mộc là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.

Loading...

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp. Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Nếu bạn đang có kế hoạch sinh con gái năm 2019, bài viết dưới đây có thể đưa ra cho bạn một số gợi ý khi chọn tên hay cho con gái 2019!

+ Sinh con gái năm 2019 mệnh gì?

đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019

  • Cung mệnh bé gái sinh năm 2019: Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
  • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
  • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
  • Màu sắc:  Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
  • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

+ Đặt tên con gái 2019 theo phong thuỷ

Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một việc trọng đại. Cha mẹ luôn tìm ra phương pháp đặt tên theo phong thủy để đứa con trai, con gái của mình luôn dồi dào sức khỏe và có một tương lai tươi sáng.đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Cái tên gắn liền với cả cuộc đời nên sẽ ảnh hưởng rất lớn đến bé.  Có 4 cách đặt tên con theo phong thuỷ năm 2019 các mẹ có thể tham khảo như sau:

  • + Đặt tên con hợp mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh. Đối với con gái sinh năm 2019, bạn nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Mộc là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.
  • + Đặt tên theo tam hợp: Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội. Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương…
  • + Đặt tên con theo tứ trụ: Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Muốn con sinh năm 2019 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…
  • + Đặt tên con 2019 theo ngũ hành: Bố mẹ có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất. Theo đó, nếu con mệnh Mộc thì cha mẹ có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước) để hỗ trợ (Thủy sinh Mộc), Mộc (cây) để tự cường. Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào ngũ hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hanh thông, vạn sự như ý. Các tên hành Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Lâm, Sâm, Xuân, Quý, Quảng, Trà, Lý, Hạnh, Kỷ, Đông, Ba, Phương, Nam, Bình, Bính, Phúc.

+ Top 50 tên đẹp cho bé gái sinh năm 2019

Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ. Ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay, độc đáo và lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Nên nhớ đừng đặt tên ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối. đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Có nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định rằng tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như cuộc sống sau này của trẻ. Nếu bạn đang phân vân lựa chọn một cái tên cho con mình thì đây là những gợi ý hữu ích, chúng tôi hy vọng nó sẽ giúp bạn nhanh chóng quyết định được một cái tên thật hay cho con gái yêu mình. Một số tên hay gợi ý cho con gái sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi:

  • Thảo Chi: Con như nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.
  • Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống
  • Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành
  • Thúy Chi: Mong con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.
  • Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.
  • Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.
  • Ánh Dương: Con như tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.
  • Hướng Dương: Con gái bé nhỏ ơi! Con như loài hoa giàu sức sống luôn hướng về ánh mặt trời.
  • Linh Hương: Con như một báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.
  • Quỳnh Hương: Con gái cha mẹ như đóa hoa quỳnh tỏa hương ngào ngạt.
  • Thu Cúc: Bông hoa cúc của mùa thu làm say long vạn vật
  • Ánh Mai: Con như bông hoa mai của mùa xuân mang đến tia hy vọng, sự tốt lành.
  • Bích Mai: Con gái yêu xinh đẹp như nhành mai, quý giá như viên ngọc.
  • Ngọc Mai: Cha mẹ mong con gái sau này có cuộc sống sung sướng.
  • Thanh Mai: Bông hoa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân con gái yêu à!
  • Hoàng Lan: Mong cho con có dung nhan xinh đẹp, phẩm chất thanh tao
  • Bích Thảo: Người con gái duyên dáng dịu dàng, lúc nào cũng tươi trẻ.
  • Thanh Xuân: Con gái trong sáng, hồn nhiên như đất trời mùa xuân!
  • Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
  • Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
  • Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
  • Quế chi: Cành cây quế thơm và quý
  • Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
  • Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
  • Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
  • Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời.

đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình. đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình? Nhiều công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần cũng như sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón bé chào đời, đừng quên nghĩ đến một cái tên.

+ Đặt tên cho con gái năm 2019 hợp tuổi Kỷ Hợi

Năm 2019 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2019 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Kỷ Hợi – Tuổi con heo. Ngày nay các cha mẹ thường chủ động hơn trong việc chọn năm sinh con để tránh được xung khắc với người trong nhà, đồng thời có thể giúp bé có thể có được vận mệnh tốt hơn để cuộc sống sau này được giàu sang phú quý.đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Những con giáp hợp với nhau như sau: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất. Theo đó, bạn có thể tham khảo List 300 tên đẹp cho con gái sinh năm 2019 hợp tuổi ngay dưới đây:

Top 300 tên đẹp cho con gái 2019 tuổi Kỷ hợi
1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 101. Linh Lan: tên một loài hoa 201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 202. Hoàng Sa: cát vàng
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 203. Linh San: tên một loại hoa
4. Trung Anh: trung thực, anh minh 104. Phong Lan: hoa phong lan 204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
6. Vàng Anh: tên một loài chim 106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 107. Trúc Lâm: rừng trúc 207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
9. Tuyết Băng: băng giá 109. Tùng Lâm: rừng tùng 209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
12. Bảo Bình: bức bình phong quý 112. Bạch Liên: sen trắng 212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 113. Hồng Liên: sen hồng 213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
14. Sơn Ca: con chim hót hay 114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 214. Giang Thanh: dòng sông xanh
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 215. Hà Thanh: trong như nước sông
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 216. Thiên Thanh: trời xanh
17. Ly Châu: viên ngọc quý 117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 217. Anh Thảo: tên một loài hoa
18. Minh Châu: viên ngọc sáng 118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 218. Cam Thảo: cỏ ngọt
19. Hương Chi: cành thơm 119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
21. Liên Chi: cành sen 121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 122. Tú Ly: khả ái 222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
23. Mai Chi: cành mai 123. Bạch Mai: hoa mai trắng 223. Phương Thảo: cỏ thơm
24 Phương Chi: cành hoa thơm 124. Ban Mai: bình minh 224. Thanh Thảo: cỏ xanh
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 125. Chi Mai: cành mai 225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 226. Thiên Giang: dòng sông trên trời
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 227. Thiên Hoa: bông hoa của trời
28. Nhật Dạ: ngày đêm 128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 228. Thiên Thanh: trời xanh
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 129. Thanh Mai: quả mơ xanh 229. Bảo Thoa: cây trâm quý
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 130. Yên Mai: hoa mai đẹp 230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
32. Vinh Diệu: vinh dự 132. Hoạ Mi: chim họa mi 232. Kim Thông: cây thông vàng
33. Thụy Du: đi trong mơ 133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
34. Vân Du: Rong chơi trong mây 134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2017 234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 135. Bình Minh: buổi sáng sớm 235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 236. Quế Thu: thu thơm
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 137. Trà My: một loài hoa đẹp 237. Thanh Thu: mùa thu xanh
38. Thiên Duyên: duyên trời 138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 238. Đơn Thuần: đơn giản
39. Hải Dương: đại dương mênh mông 139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
41. Thùy Dương: cây thùy dương 141. Hằng Nga: chị Hằng 241. Khánh Thủy: nước đầu nguồn
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 142. Thiên Nga: chim thiên nga 242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 143. Tố Nga: người con gái đẹp 243. Thu Thủy: nước mùa thu
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2017 244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
45. Trúc Đào: tên một loài hoa 145. Kim Ngân: vàng bạc 245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 248. Thiên Thư: sách trời
49. Hương Giang: dòng sông Hương 149. Bảo Ngọc: ngọc quý 249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con 150. Bích Ngọc: ngọc xanh 250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp 251. Vân Thường: áo đẹp như mây
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng 252. Cát Tiên: may mắn
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 153. Minh Ngọc: ngọc sáng 253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
54. Hoàng Hà: sông vàng 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp 254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi 255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
56. Ngân Hà: dải ngân hà 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh 256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng 257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng 258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 159. Minh Nguyệt: trăng sáng 259. Vân Trang: dáng dấp như mây
60. An Hạ: mùa hè bình yên 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước 260. Yến Trang: dáng dấp như chim én. sinh con năm 2017
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ 261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa 262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay 263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 164. Mỹ Nhân: người đẹp 264. Bảo Trâm: cây trâm quý
65. Thanh Hằng: trăng xanh 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình 265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình 267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ 268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo 269. Bảo Trân: vật quý
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ 270. Lan Trúc: tên loài hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp 271. Tinh Tú: sáng chói
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ 272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu 273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại 274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền 275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái 276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh 277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng 278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 178. Kim Oanh: chim oanh vàng 279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
80. Liên Hương: sen thơm 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng 280. Lộc Uyển: vườn nai
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 180. Song Oanh: hai con chim oanh.sinh con năm 2018 281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 181. Vân Phi: mây bay 282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
83. An Khê: địa danh ở miền Trung 182. Thu Phong: gió mùa thu 283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
84. Song Kê: hai dòng suối 183. Hải Phương: hương thơm của biển 284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
85. Mai Khôi: ngọc tốt 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa 285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa 286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm 287. Đông Vy: hoa mùa đông
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch 288. Tường Vy: hoa hồng dại
89. Vành Khuyên: tên loài chim 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây 289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
90. Bạch Kim: vàng trắng 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời 290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc 291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 191. Nguyệt Quế: một loài hoa 292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 192. Kim Quyên: chim quyên vàng 293. Hoàng Xuân: xuân vàng
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp 294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng 295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm 296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
97. Thiên Lam: màu lam của trời 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh 297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh 298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
99. Bảo Lan: hoa lan quý 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ 299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc 300. Ngọc Yến: loài chim quý
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

 

Nếu 300 cái tên mà Dichvuhay.vn vừa gợi ý ở trên mà bố mẹ bé vẫn chưa ưng ý, thì mời các bạn xem thêm 1000 tên hay cho con gái năm 2019 để tìm được những cái tên phù hợp nhất cho con nhé.đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung: Tí – Dậu – Mão – Ngọ và Thìn – Tuất – Sửu – Mùi và Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc: Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ – Dần, Mão cung Mộc – Tỵ, Ngọ cung Hỏa – Thân, Dậu cung Kim và Tí, Hợi cung Thủy.

+ Những tên không nên đặt cho con gái năm 2019

Cái tên rất quan trọng với mỗi con người, nó đồng hành với chúng ta từ khi sinh ra cho tới tận khi nhắm mắt lìa đời. Cũng chính bởi vậy bố mẹ thường cố gắng chọn cho con mình một cái tên vừa hay lại có ý nghĩa, đặc biệt là phải hợp tử vi phong thủy và phong thủy ngũ hành của chính bé và với tuổi bố mẹ. Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Trong đó, mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau. Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành. Vì vậy, mẹ không nên tùy tiện chọn đại một cái tên hoặc đặt tên có những điều không may mắn, xấu xí, các bộ phận cơ thể… Không chỉ phải chọn tên hay, mẹ còn nên lưu ý đến yếu tố phong thủy để đem lại cho bé nhiều may mắn, thuận lợi. đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019Theo tử vi 2019, bé sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc. Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

+ Tránh những tên có bộ Thìn, Tuất, Sửu và Mùi: Thìn và Tuất là đối xung. Không những vậy Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại là tứ xung nên nếu dùng các tên mang những bộ nêu trên sẽ rất bất lợi cho bé. Và đây là một vài cái tên không nên đặt cho bé trong các bộ này: Bối, Chân, Chất, Cống, Hiền, Mĩ, Muội, Nghĩa, Phú, Quý, Tài, Thần,Thiện, Thìn, Tư…

đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019+ Tránh những tên thuộc bộ Mộc hoặc Thủy: Theo ngũ hành, các bé sinh năm Tuất thuộc hành Thổ. Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy. Do vậy, những chữ có bộ Mộc hoặc bộ Thủy dùng để đặt tên cho bé Tuất không khác gì sẽ làm thui chột sức mạnh, tài năng và khí vận của bé. Một số cái tên cần tránh trong bộ này có thể kể đến: Bắc, Băng, Cách, Chi, Cơ, Đỗ, Đông, Hợi,Lâm, Liễu, Lý, Mai, Quyền, Sâm, Tài, Thôn, Thụ, Thủy, Tùng…

+ Tránh những tên thuộc bộ Dậu: Dậu và Tuất là lục hại. Ngoài ra, chó cũng không vui vẻ khi gặp đồng loại của mình và rất sợ loài gấu. Do vậy để đặt tên bé tuổi Tuất, mẹ nhớ tránh những cái tên này: Dậu, Địch, Diệu, Điều, Do, Đoài, Hàn, Hồ, Hùng, Kim, Mãnh,Phi, Tập, Tây, Triệu, Tường,…

đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019+ Tránh những cái tên thuộc bộ Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương: Khi đặt tên cho bé tuổi Kỷ Hợi 2019, mẹ tránh những cái tên thuộc các bộ: Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương. Một số cái tên cụ thể trong bộ này để mẹ biết mà tránh: Đạo, Diễm, Khải, Khoa, Lương, Mễ, Phong, Thụ,Tô, Trình, Tú, Túc,… Khi lợn lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi tuất cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Dịch, Kỳ, Hoán, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy, Ảnh, Thị, Phàm. Hi , Tịch, Thường, Tố Hồng Ước, Cấp,Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi .. là những tên mà bạn cần kiêng kỵ với người tuổi này.

+ Tên bé khó phân biệt nam nữ: Ví dụ: con gái tên Minh Thắng, con trai tên Thái Tài, Xuân Thủy… Tên theo thời cuộc chính trị, mang màu sắc chính trị, Tên cầu lợi, quá tuyệt đối, quá cực đoan hoặc quá nông cạn: Không nên dùng những từ cầu lợi (như Kim Ngân, Phát Tài…), làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.

+ Không nên đặt tên tuyệt đối quá: Đó là các tên gọi như Trạng Nguyên, Diễm Lệ, Bạch Tuyết…sẽ tạo thành gánh nặng cả đời cho con. Không nên đặt tên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát… Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.

+ Không nên đặt tên cho con theo dạng cảm xúc: Đó là đặt tên là Vui thì khi chết, họ hàng sẽ khóc vật vã mà la to: “Vui ơi là Vui!” …. Tên có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài, tên dính đến theo scandal, tên dễ đặt nickname bậy/tên dễ bị chế giễu khi nói lái.

+ Đặt tên con theo tên người nổi tiếng: Đặt tên con theo tên người nổi tiếng vô tình có thể gây áp lực cho bé khi bé không đạt được những điều to lớn mà người nổi tiếng đó đã từng làm. Hơn nữa, người nổi tiếng rất hay đi kèm với scandal. Vì thế, ở thời điểm này, tên của con có thể trùng với tên một người nổi tiếng nhưng ở một thời điểm khác, tên của con có thể trùng với tên một người… tai tiếng!

+ Tên có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài: Rất nhiều người Việt Nam có tên Dung hoặc Dũng khi sang nước ngoài phải chỉnh tên mình thành “Dzung” để tránh bị nhầm với từ “Dung” trong tiếng Anh có nghĩa là “phân”. “Chiến” là một cái tên rất đẹp trong tiếng Việt nhưng trong tiếng Pháp, từ “chien” dùng để chỉ loài chó. Dù sao thì đây vẫn là những cái tên hay, ý nghĩa trong tiếng Việt và mặc dù những kiểu đặt tên này không gây bất lợi đáng kể cho tương lai con nhưng cũng là một điều để các bậc phụ huynh cân nhắc khi đặt tên cho bé.


Lưu ý khi đặt tên con gái 2019 bạn cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa. Tên được đặt ra vốn dĩ là để gọi nhau và phân biệt người này với người kia. Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”! Tags: đặt tên cho con, đặt tên cho con 2019, tên con gái 2019, đặt tên con gái 2019, đặt tên cho con năm 2019, tên bé gái, tên bé gái 2019, tên hay cho con gái 2019



Loading...

Bình luận Ic comment spice
0

Ic post comment off
Bình luận

Đăng bình luận

‘Nếu bạn thích bài viết này, hãy "like" nó ’

Trở nên phổ biến từ