Tuyển tập 3 cách Đặt tên con trai 2019 theo phong thuỷ hợp mệnh mộc nhất

| Đặt tên cho con | Làm mẹ | Mang thai
  1. Xếp hạng 50 cách đặt tên con trai song sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi đẹp nhất
  2. Mẹo hay chọn tên cho con 2019 theo ngũ hành tương sinh hợp tuổi của bé
  3. Mách bạn Cách đặt tên con trai năm 2019 theo tam hợp bạn cần nắm rõ
  4. Đặt tên cho con 2019 2020 cần tránh và lưu ý những gì?
  5. Cách Đặt tên con trai 2019 hợp mệnh Mộc cùng hơn 1000 tên hay cho bé trai
  6. Mách nhỏ bạn bí quyết đặt tên con 2020 hợp ý với các thành viên khác trong gia đình
  7. Đặt tên con gái 2020 phù hợp mệnh thổ tuổi Canh tý
  8. Cách đặt tên con trai 2019 hợp tuổi bố mẹ vừa đẹp và ý nghĩa
  9. Cách đặt tên cho con theo phong thuỷ cho bé sinh năm 2019
  10. Đặt tên đẹp cho bé trai năm 2019 hay đẹp và nhiều ý nghĩa

Khi đặt tên con trai 2019 bạn cần lưu ý đến đặc điểm của Nam tuổi Kỷ Hợi là tiền vận khá khó khăn và gặp không ít trắc trở, do đó việc bạn chọn cho bé một cái tên hợp phong thuỷ và hợp mệnh dành cho con trai sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi sẽ phần nào hạn chế những trở ngại về mặt cung mệnh cho bé, bài viết dưới đây, chuyên mục làm cha mẹ của Dichvuhay.vn sẽ tổng hợp một số kiến thức phong thuỷ áp dụng vào việc đặt tên cho con trai năm 2019!

Loading...

+ Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết

Nên xem

Đặt tên đẹp cho bé trai năm 2019 hay đẹp và nhiều ý nghĩa
Tóm tắt1 + Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết1.1 1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ1.2 2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét1.3 3. Đừng tự giới hạn mình1.4 4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý1.5 5. Đừng phản bác quá nhanh1.6 6. […]

Hồi chưa lấy chồng, tôi tin chắc rằng mình sẽ có hai đứa con, một trai một gái và sẽ đặt tên chúng là Đinh Đông và Đinh Đang, lấy cảm hứng từ truyện… “Hiệp khách hành” của Kim Dung.

Tôi hình dung mình sẽ có một gia đình hạnh phúc và chiều chiều tôi ra đầu xóm gọi: “Đinh Đông, Đinh Đang về ăn cơm”. Nghe thật dễ thương, leng keng như tiếng chuông Giáng sinh vậy.

Khi tôi hí hửng thổ lộ điều đó với chồng tôi thì anh trố mắt: “Em giỡn chơi, đúng không? Ai lại đặt tên con kiểu kỳ cục vậy”.

Tôi chắc là không hiếm người cũng từng tưởng tượng về cái tên của con mình, thậm chí văn vẻ hay ho hơn Đinh Đông, Đinh Đang của tôi nhiều. Nhưng cũng như tôi, cái tên của con bạn sau này hoàn toàn chẳng giống tưởng tượng ban đầu, thậm chí là cái tên mà bạn chưa từng nghĩ đến trước đó. Và đó là kết quả có được sau một cuộc sàng lọc có quy mô vĩ đại, đôi khi, sau một cuộc chiến không khoan nhượng.

Chồng tôi nghiên cứu Từ điển Hán Việt, các loại sách đặt tên con. Tôi lục lọi danh sách tên cho bé trên mạng và in một danh sách dài dằng dặc. Bà nội bé lục lọi lại tên ông bà tổ tiên họ hàng nội ngoại hai ba bên để phòng ngừa chuyện đặt trùng. Ông ngoại mất ngủ hàng đêm để nhớ về các “vĩ nhân” trong lịch sử. Bác Hai còn tra âm dương ngũ hành, tương sinh tương hợp… Sau đó là đề nghị, chê bai, phản bác, hờn dỗi, giận dữ, trách cứ… Đôi khi, tôi không có cảm tình với cái tên mà chồng tôi tâm đắc, và ngược lại, anh ấy chê cái tên mà tôi chọn cho con thật thiếu nam tính…

“Cuộc chiến” đó có thể kéo dài đến tận khi bé chào đời, và lắm lúc, khiến bạn phát điên lên được. Lúc đó hãy nhớ đến những nhắn nhủ này, nó sẽ khiến hành trình tìm tên cho con có nhiều niềm vui hơn là những cuộc cãi vã bất tận.

1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ

Hãy đón nhận và lắng nghe mọi “đề cử” với nụ cười rộng mở. Cứ lắng nghe và tuyên bố rằng khả năng vẫn để ngỏ, biết đâu gợi ý từ một người nào đó sẽ trở thành cái tên mà bạn yêu thích. Đây là cuộc tranh cãi, có bề ngoài khá gay gắt nhưng thật ra đầy cảm xúc, và bạn không nhất thiết xông vào trận địa. Kể cả khi bạn thực sự ghét cái tên mà chồng bạn hí hửng đề nghị, cũng cứ cười một cách vui vẻ: “Cũng được đó. Hồi xưa em để ý một cậu bạn cùng lớp có tên đó. Vừa đẹp trai vừa hiền. Nếu không chọn được tên nào khác hay hơn thì em duyệt”. Tự chồng bạn sẽ gạch tên đó đi!

2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét

Bởi dù cái tên có hoàn hảo thế nào đi nữa, bạn cũng sẽ nhận được ít nhất ba lời phản đối. Thậm chí “Hồi học cấp một tao ngồi sát một thằng có tên đó. Tao ghét cay ghét đắng nó. Không thể chịu được cháu tao lại mang tên đó”. Cũng đừng bịa đại một cái tên dễ dãi cho qua chuyện vì sẽ làm ông bà bé phật lòng.

Hãy cứ tỏ vẻ bối rối. Khi bạn tuyên bố tên đứa bé sau khi bé ra đời, nếu có ai đó hỏi sao không đặt tên trước đây, cứ nói rằng bạn có nhiều lựa chọn quá nên phải chọn đại một tên trong vòng chung kết. Một lý do khác để giữ bí mật, đó là có thể bạn muốn tiếp tục để dành nó cho đứa sau. Nếu nói ra, biết đâu ai đó quen biết sẽ thấy hay và dùng để đặt cho con họ.

3. Đừng tự giới hạn mình

Bạn có thể đọc đi đọc lại danh sách những cái tên hay. Nhưng đừng tự trói mình bằng cách học thuộc lòng luôn những cái tên đó. Hãy giữ tâm trạng thoải mái và phóng khoáng, đọc sách, xem phim, nghỉ ngơi. Một cái tên ưng ý có thể xuất hiện rất tình cờ…

4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý

Cái tên sẽ theo bé suốt đời. Vì vậy đừng quá dễ dãi khi đặt tên con. Nên chọn tên càng ít trùng càng tốt. Tên của bé chắc chắn phải có một ý nghĩa tốt đẹp nhưng đừng quá khoa trương. Họ tên nên theo luật bằng trắc để khi đọc lên nghe xuôi tai. Con bạn sẽ thuộc thế hệ “công dân toàn cầu” vì thế cố tránh những từ phát âm với nghĩa không tốt trong tiếng nước ngoài. Tránh những từ có thể nói lái. Tránh những từ mang tính chính trị, vì thời cuộc có thể đổi thay.

5. Đừng phản bác quá nhanh

Bạn có thể không thích khi lần đầu nghe một cái tên. Nhưng sáu tháng sau, bạn có thể thấy nó phù hợp. Trong quá trình mang thai, bạn có thể cảm thấy ngày một gần gũi hơn với con, và cảm giác đó tác động đến việc quyết định cái tên cho bé.

6. Hãy thư giãn

Thời hạn cuối cùng phải có tên con là… một tháng sau khi bé ra đời. Đó là thời hạn bạn phải làm khai sinh cho bé. Hai đứa con của tôi đều được đặt tên vài ngày trước lễ đầy tháng. Vì vậy hãy thư giãn và vui vẻ, kể cả khi bạn đã đến ngày dự sinh, bởi cuối cùng bé cũng sẽ có tên thôi. Và cái tên được chọn, dù ai đặt hoặc được chọn như thế nào thì thông thường bạn cũng sẽ nhanh chóng nhận ra rằng đó là cái tên phù hợp nhất.

Trước đó, bạn có thể đặt cho bé một, thậm chí hai cái tên ở nhà dễ thương, và ưu tiên quyền đặt tên âu yếm đó cho bà nội hay bà ngoại của bé, những người ưa hờn dỗi nhưng dễ mủi lòng. Và họ sẽ nhanh chóng quên đi việc những cái tên hay ho mà họ đề cử đã đi vào quên lãng như thế nào.

+ Những cái tên nên tránh đặt cho con sinh năm 2019

Nên xem

Cách đặt tên con trai 2019 hợp tuổi bố mẹ vừa đẹp và ý nghĩa
Tóm tắt1 + Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết1.1 1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ1.2 2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét1.3 3. Đừng tự giới hạn mình1.4 4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý1.5 5. Đừng phản bác quá nhanh1.6 6. […]

Thường thì người tuổi Hợi không nên có tên thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị. Sở dĩ tránh những cái tên này là vì chúng thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ, mà lợn trước khi bị đem đi hiến tế cũng sẽ được tô điểm cho đẹp.

Nên tránh đặt tên con là Hình, Đồng, Ngạn, Chương, Ảnh, Thị, Phàm, Hi, Tịch, Thường, Tố, Hồng, Ước, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi, Thường… Đặt tên này cho con dễ mang lại xui xẻo, tai họa, cha mẹ nên tránh là hơn.

Ngoài ra, cũng không nên đặt tên con là Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi… Đây là những cái tên dễ phạm phải húy kị với người tuổi Hợi.

Đặc biệt, những chữ thuộc bộ Vương, Quân, Trưởng Đế, Đại (tượng trưng cho sự to lớn, trưởng thành) hay những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc Tế tự) đều không nên dùng cho em bé sinh năm 2019.

Theo địa chi, Hợi – Thân tương hại, vì thế nên tránh đặt tên cho con những cái tên liên quan đến tuổi Thân như Thân, Viên, Hầu, Cửu, Viễn, Tấn, Nghênh, Cận, Tiến, Liên, Tạo, Tuyển, Diên, Kiến, Dật, Thông, Bang, Hương, Lang, Đô, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Châu, Tam, Nhân, Dã, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Dung, Dẫn, Hoằng, Huyền, Đệ, Cường, Trương, Bật, Phong, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng…

Hợi – Tị thuộc quan hệ Lục xung, nếu đặt tên cho con liên quan đến Tị, dùng những chữ thuộc bộ chỉ rắn hay liên tưởng đến rắn thì dễ khiến cho vận trình của người tuổi Hợi sa sút, tài lộc tiêu tán, sự nghiệp lận đận, sức khỏe yếu. Những cái tên nên tránh ở đây là Tị, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung…

Lợn sợ bị làm thịt, vì thế đặt tên cho con cũng nên tránh những chữ như Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… bởi nó có thể gây bất lợi cho con về cuộc sống sau này, từ gia đình, sức khỏe đến vận mệnh.

+ Sinh con trai năm 2019 mệnh gì? Có tốt không?

Nên xem

Mách nhỏ bạn bí quyết đặt tên con 2020 hợp ý với các thành viên khác trong gia đình
Tóm tắt1 + Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết1.1 1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ1.2 2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét1.3 3. Đừng tự giới hạn mình1.4 4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý1.5 5. Đừng phản bác quá nhanh1.6 6. […]

Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2019, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Kỷ Hợi). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Năm sinh: năm 2019 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2019 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Kỷ Hợi – Tuổi con heo. Ngày nay các cha mẹ thường chủ động hơn trong việc chọn năm sinh con để tránh được xung khắc với người trong nhà, đồng thời có thể giúp bé có thể có được vận mệnh tốt hơn để cuộc sống sau này được giàu sang phú quý. Sinh con trai năm 2019 bé sẽ có những đặc điểm như sau:

  • + Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi, Theo diễn giải: Hợi là con vật khá trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điểu cho người mình yêu thương, kính trọng.
  • + Mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây trên cao nguyên) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi nảy lộc, sinh cành đẻ nhánh. Bình Địa Mộc gặp mưa thì tốt, không ưa chốn khắc nghiệt có tuyết sương, lớn lên thành cây gỗ tươi tốt, dùng để dựng nhà. Mệnh Bình Địa Mộc ưa nóng, hợp mùa xuân mùa hạ.
  • + Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng). Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
  • + Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ). Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
  • + Màu sắc phù hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt). Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Như vậy việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

+ Vì sao nên đặt tên cho con theo phong thuỷ 2019?

Nên xem

Đặt tên cho con 2019 2020 cần tránh và lưu ý những gì?
Tóm tắt1 + Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết1.1 1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ1.2 2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét1.3 3. Đừng tự giới hạn mình1.4 4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý1.5 5. Đừng phản bác quá nhanh1.6 6. […]

Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ, hay cong gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời.đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Việc bạn áp dụng các kiến thức phong thuỷ vào cuộc sống ( trong đó có việc đặt và chọn tên cho con) sẽ mang lại cho bạn những lời khuyeen về cách tạo ra một môi trường sống thoải mái theo chủ đích của mình, và mang ý nghĩa tích cực nhằm giảm bớt các yếu tố bất thường trong đời sống hiện nay. Qua đó, bằng sự kết hợp và cân bằng giữa các yếu tố phong thuỷ, bằng 1 cách nào đó,bạn sẽ mang đến những cơ hội được sống khoẻ mạnh, hạnh phúc và sung túc vì ý nghĩa căn bản của Phong Thủy là giữ gìn và duy trì một cuộc sống hài hoà với môi trường xung quanh ta.đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta tự đặt mình vào những vị trí có lợi nhất trong môi trường sống của mình. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái bạn theo một chiều hướng tích cực (Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt) hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ).

Thực tế có nhiều yếu tố để có thể tính toán điểm phong thuỷ của con cái, nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Ngoài ra bạn cũng cần tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu, hoặc không nên sinh con vào năm tam tai, thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

+ Cách đặt tên con trai 2019 theo phong thuỷ

Nên xem

Mẹo hay chọn tên cho con 2019 theo ngũ hành tương sinh hợp tuổi của bé
Tóm tắt1 + Cuộc chiến đặt tên con 2019 chưa bao giờ tới hồi kết1.1 1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ1.2 2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét1.3 3. Đừng tự giới hạn mình1.4 4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý1.5 5. Đừng phản bác quá nhanh1.6 6. […]

Một trong những vấn đề mà các bậc làm cha mẹ hay các cặp vợ chồng sắp sinh con vô cùng quan tâm đấy là: cách đặt tên cho con như thế nào để có thể mang lại những điều tốt lành cho bé trong suốt cả cuộc đời? Ngoài các phương pháp đặt tên cho con mà Dichvuhay.vn đã đề cập như: đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh tương khắc, đặt tên theo tam hợp, đặt tên cho con theo người nổi tiếng,… thì vẫn còn một trong những phương pháp đặt tên cho con theo phong thuỷ phổ biến nhất là đặt tên theo tứ trụ. đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Dựa trên bộ tứ trụ này mà cha mẹ sẽ bổ sung, bổ khuyến bằng các bộ chữ và bộ tên làm sao cho phù hợp, Ví dụ con bạn sinh năm 2019 mang mệnh Mộc chẳng hạn, lúc này các chuyên gia phong thuỷ sẽ tư vấn cho cha mẹ nên sử dụng những tên có âm lượng kìm hãm ngũ hành Mộc trong tên gọi để cân bằng lại. Giúp cho tính cách đứa trẻ sau này bớt nóng này, đằm tính hơn và tránh được các bệnh về tâm lý.

Đầu tiên và quan trọng nhất trong các quy tắc đặt tên theo phong thuỷ là chọn được một cái tên hợp mệnh cho bé, trong trường hợp này, bạn đang tìm tên con trai 2019 nên bạn sẽ lựa chọn những tên đẹp cho mệnh Mộc, đây là tiền đề để bạn chọn ra được list những tên có thể đặt cho bé sau đó chúng ta sẽ dùng phương pháp loại trừ hoặc đơn giản hơn bạn có thể chọn bất kỳ cái tên nào trong danh sách các tên thuộc mệnh Mộc bởi các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này. Bạn có thể theo dõi các tên hợp mệnh Mộc ở dưới đây!

Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

+ Đặt tên con trai 2019 theo mệnh Mộc

Theo phong thủy, tất cả vạn vật trong vũ trụ đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo nguyên lý cơ bản, năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau. Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc. Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên cho con.

  • + Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.
  • + Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư. Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với nữ là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.
  • + Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với nam là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.
  • + Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con theo sự tương sinh tương khắc. Đặt tên cho con mệnh Mộc rất hợp với Thủy vì được Thủy tương sinh, vì vậy những tên có liên quan đến thủy rất thích hợp cho bé mệnh mộc: Hoàng Hà, Thủy Trúc, Thu Giang, Hương Giang, Như Thủy, Hoàng Vũ,…
  • + Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy mệnh Mộc cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

+ Cách đặt tên con trai năm 2019 theo tam hợp

Sinh con trai năm 2019 là mệnh Bình Địa Mộc, năm Kỷ Hợi. Con gái sinh năm 2019 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2019 là mạng Mộc. Nếu bạn quan tâm năm âm lịch 2019 sẽ bắt đầu vào ngày nào dương lịch thì chính xác: mùng 1 tháng giêng âm lịch tết năm 2019 vào ngày 5/2/2019 dương lịch. Như vậy lịch tính sinh con trai hay gái sẽ được bắt đầu theo lịch âm từ ngày này. Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi.đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Bé sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc, nên khi đặt tên cho con 2019, ba mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau: Nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Mộc là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội. Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương… đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Tuổi Hợi tam hợp với các tuổi Mạo và tuổi Mùi nên khi đặt tên cho bé sinh năm 2019 có các chữ liên quan tới tới các thuộc bộ tam hợp sẽ được sự trợ giúp lớn sẽ gặp thuận lợi trong cuộc sống như: Tuấn, Đằng, Đốc, Hổ, Khiên, Hoa… Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Muốn con sinh năm 2019 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

+ Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi

Có thể nói việc đặt tên cho con là niềm vinh dự lớn, là niềm vui lớn của các ông bố bà mẹ, đi kèm với đó là những băn khoăn, trăn trở của bạn trong việc không biết nên đặt tên cho con như thế nào, tên nào hay, đặt tên như thế nào cho hợp phong thuỷ? đặt tên như thế nào để hợp với tính cách sau này của con? …. Thật may mắn, tất cả những băn khoăn trên đây của bạn là những câu hỏi của hơn 90% các ông bố bà mẹ khi chuẩn bị có con… đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Đặt tên là một trong những niềm vui của cha mẹ trước khi con chào đời. Nhưng lựa chọn một cái tên hay và phù hợp với bé không phải là một việc đơn giản. Bạn tò mò không biết hiện nay các bậc cha mẹ khác thường đặt tên gì cho con? Cùng tham khảo các tên hay cho bé trai 2019 được nhiều cha mẹ yêu thích nhất ngay dưới nhé.

  • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
  • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
  • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
  • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
  • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
  • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
  • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

+ Bảng 1000 tên hợp phong thuỷ cho bé trai sinh năm 2019

Rất nhiều tạp chí, sách và cả những trang web về gia đình, trẻ thơ đã có những chuyên đề riêng dành cho bố mẹ trẻ trong việc chọn tên cho con cái. Theo nhiều chuyên gia, tên hay không phải là mỹ miều mà là cái tên “nhìn vào có linh cảm tốt, nghe cảm thấy thân thiện, dễ viết, dễ gọi”. đặt tên con trai năm 2019, đặt tên cho con trai 2019, tên bé trai ở nhà, tên con trai, tên con trai 2019, đặt tên cho con, đặt tên cho con theo phong thuỷ, tên đẹp, tên đẹp 2019, tên con trai, đặt tên con trai, đặt tên con trai 2019Nhiều người cẩn thận hơn thì đặt tên có đủ ngũ hành, chẳng hạn tính năm, tháng, ngày, giờ sinh thiếu hành nào thì đặt tên theo ý nghĩa của hành ấy. Ngay dưới đây, Dichvuhay.vn sẽ giới thiệu đến bạn đọc tuyển tập 1000 tên đẹp theo phong thuỷ năm 2019 dành cho bé trai:

Đặt tên con trai 2019 – Tên đẹp cho bé trai 2019 hợp phong thuỷ
An CơAn KhangÂn LaiAn Nam
An NguyênAn NinhAn TâmÂn Thiện
An TườngAnh ÐứcAnh DũngAnh Duy
Anh HoàngAnh KhảiAnh KhoaAnh Khôi
Anh MinhAnh QuânAnh QuốcAnh Sơn
Anh TàiAnh TháiAnh TúAnh Tuấn
Anh TùngAnh ViệtAnh VũBá Cường
Bá KỳBá LộcBá LongBá Phước
Bá ThànhBá ThiệnBá ThịnhBá Thúc
Bá TrúcBá TùngBách DuBách Nhân
Bằng SơnBảo AnBảo BảoBảo Chấn
Bảo ÐịnhBảo DuyBảo GiangBảo Hiển
Bảo HoaBảo HoàngBảo HuyBảo Huynh
Bảo HuỳnhBảo KhánhBảo LâmBảo Long
Bảo PhápBảo QuốcBảo SơnBảo Thạch
Bảo TháiBảo TínBảo ToànBích Nhã
Bình AnBình DânBình ÐạtBình Ðịnh
Bình DươngBình HòaBình MinhBình Nguyên
Bình QuânBình ThuậnBình YênBửu Chưởng
Bửu DiệpBữu ToạiCảnh TuấnCao Kỳ
Cao MinhCao NghiệpCao NguyênCao Nhân
Cao PhongCao SĩCao SơnCao Sỹ
Cao ThọCao TiếnCát TườngCát Uy
Chấn HùngChấn HưngChấn PhongChánh Việt
Chế PhươngChí AnhChí BảoChí Công
Chí DũngChí GiangChí HiếuChí Khang
Chí KhiêmChí KiênChí NamChí Sơn
Chí ThanhChí ThànhChiến ThắngChiêu Minh
Chiêu PhongChiêu QuânChính TâmChính Thuận
Chính TrựcChuẩn KhoaChung ThủyCông Án
Công ÂnCông BằngCông GiangCông Hải
Công HàoCông HậuCông HiếuCông Hoán
Công LậpCông LộcCông LuậnCông Luật
Công LýCông PhụngCông SinhCông Sơn
Công ThànhCông TrángCông TuấnCường Dũng
Cương NghịCương QuyếtCường ThịnhÐắc Cường
Ðắc DiÐắc LộÐắc LựcÐắc Thái
Ðắc ThànhÐắc TrọngÐại DươngÐại Hành
Ðại NgọcÐại ThốngDân HiệpDân Khánh
Ðan QuếÐan TâmÐăng AnÐăng Ðạt
Ðăng KhánhÐăng KhoaĐăng KhươngÐăng Minh
Đăng QuangDanh NhânDanh SơnDanh Thành
Danh VănÐạt DũngÐạt HòaÐình Chiểu
Ðình ChươngÐình CườngÐình DiệuÐình Ðôn
Ðình DươngÐình HảoÐình HợpÐình Kim
Ðinh LộcÐình LộcÐình LuậnÐịnh Lực
Ðình NamÐình NgânÐình NguyênÐình Nhân
Ðình PhúÐình PhúcÐình QuảngÐình Sang
Ðịnh SiêuÐình ThắngÐình ThiệnÐình Toàn
Ðình TrungÐình TuấnÐoàn TụÐồng Bằng
Ðông DươngÐông HảiÐồng KhánhÐông Nguyên
Ðông PhongÐông PhươngÐông QuânÐông Sơn
Ðức ÂnÐức AnhÐức BằngÐức Bảo
Ðức BìnhÐức ChínhÐức DuyÐức Giang
Ðức HảiÐức HạnhĐức HòaÐức Hòa
Ðức HuyÐức KhảiÐức KhangÐức Khiêm
Ðức KiênÐức LongÐức MạnhÐức Minh
Ðức NhânÐức PhiÐức PhongÐức Phú
Ðức QuangÐức QuảngÐức QuyềnÐức Siêu
Ðức SinhÐức TàiÐức TâmÐức Thắng
Ðức ThànhÐức ThọÐức ToànÐức Toản
Ðức TríÐức TrungÐức TuấnÐức Tuệ
Ðức TườngDũng TríDũng ViệtDương Anh
Dương KhánhDuy AnDuy BảoDuy Cẩn
Duy CườngDuy HảiDuy HiềnDuy Hiếu
Duy HoàngDuy HùngDuy KhangDuy Khánh
Duy KhiêmDuy KínhDuy LuậnDuy Mạnh
Duy MinhDuy NgônDuy NhượngDuy Quang
Duy TâmDuy TânDuy ThạchDuy Thắng
Duy ThanhDuy ThànhDuy ThôngDuy Tiếp
Duy TuyềnGia ÂnGia AnhGia Bạch
Gia BảoGia BìnhGia CầnGia Cẩn
Gia CảnhGia ÐạoGia ÐứcGia Hiệp
Gia HòaGia HoàngGia HuấnGia Hùng
Gia HưngGia HuyGia KhánhGia Khiêm
Gia KiênGia KiệtGia LậpGia Minh
Gia NghịGia PhongGia PhúcGia Phước
Gia ThiệnGia ThịnhGia UyGia Vinh
Giang LamGiang NamGiang SơnGiang Thiên
Hà HảiHải BằngHải BìnhHải Ðăng
Hải DươngHải GiangHải HàHải Long
Hải LýHải NamHải NguyênHải Phong
Hải QuânHải SơnHải ThụyHán Lâm
Hạnh TườngHào NghiệpHạo NhiênHiền Minh
Hiệp DinhHiệp HàHiệp HàoHiệp Hiền
Hiệp HòaHiệp VũHiếu DụngHiếu Học
Hiểu LamHiếu LiêmHiếu NghĩaHiếu Phong
Hiếu ThôngHồ BắcHồ NamHòa Bình
Hòa GiangHòa HiệpHòa HợpHòa Lạc
Hòa TháiHoài BắcHoài NamHoài Phong
Hoài ThanhHoài TínHoài TrungHoài Việt
Hoài VỹHoàn KiếmHoàn VũHoàng Ân
Hoàng DuệHoàng DũngHoàng GiangHoàng Hải
Hoàng HiệpHoàng KhảiHoàng KhangHoàng Khôi
Hoàng LâmHoàng LinhHoàng LongHoàng Minh
Hoàng MỹHoàng NamHoàng NgônHoàng Phát
Hoàng QuânHoàng TháiHoàng ViệtHoàng Xuân
Hồng ÐăngHồng ĐứcHồng GiangHồng Lân
Hồng LiêmHồng LĩnhHồng MinhHồng Nhật
Hồng NhuậnHồng PhátHồng QuangHồng Quý
Hồng SơnHồng ThịnhHồng ThụyHồng Việt
Hồng VinhHuân VõHùng AnhHùng Cường
Hưng ÐạoHùng DũngHùng NgọcHùng Phong
Hùng SơnHùng ThịnhHùng TườngHướng Bình
Hướng DươngHướng ThiệnHướng TiềnHữu Bào
Hữu BảoHữu BìnhHữu CanhHữu Cảnh
Hữu ChâuHữu ChiếnHữu CươngHữu Cường
Hữu ÐạtHữu ÐịnhHữu HạnhHữu Hiệp
Hữu HoàngHữu HùngHữu KhangHữu Khanh
Hữu KhoátHữu KhôiHữu LongHữu Lương
Hữu MinhHữu NamHữu NghịHữu Nghĩa
Hữu PhướcHữu TàiHữu TâmHữu Tân
Hữu ThắngHữu ThiệnHữu ThọHữu Thống
Hữu ThựcHữu ToànHữu TrácHữu Trí
Hữu TrungHữu TừHữu TườngHữu Vĩnh
Hữu VượngHuy AnhHuy ChiểuHuy Hà
Huy HoàngHuy KhaHuy KhánhHuy Khiêm
Huy LĩnhHuy PhongHuy QuangHuy Thành
Huy ThôngHuy TrânHuy TuấnHuy Tường
Huy ViệtHuy VũKhắc AnhKhắc Công
Khắc DũngKhắc DuyKhắc KỷKhắc Minh
Khắc NinhKhắc ThànhKhắc TriệuKhắc Trọng
Khắc TuấnKhắc ViệtKhắc VũKhải Ca
Khải HòaKhai MinhKhải TâmKhải Tuấn
Khang KiệnKhánh AnKhánh BìnhKhánh Ðan
Khánh DuyKhánh GiangKhánh HảiKhánh Hòa
Khánh HoànKhánh HoàngKhánh HộiKhánh Huy
Khánh MinhKhánh NamKhánh VănKhoa Trưởng
Khôi NguyênKhởi PhongKhôi VĩKhương Duy
Khuyến HọcKiên BìnhKiến BìnhKiên Cường
Kiến ÐứcKiên GiangKiên LâmKiên Trung
Kiến VănKiệt VõKim ÐanKim Hoàng
Kim LongKim PhúKim SơnKim Thịnh
Kim ThôngKim ToànKim VượngKỳ Võ
Lạc NhânLạc PhúcLâm ÐồngLâm Dũng
Lam GiangLam PhươngLâm TrườngLâm Tường
Lâm ViênLâm VũLập NghiệpLập Thành
Liên KiệtLong GiangLong QuânLong Vịnh
Lương QuyềnLương TàiLương ThiệnLương Tuyền
Mạnh CươngMạnh CườngMạnh ÐìnhMạnh Dũng
Mạnh HùngMạnh NghiêmMạnh QuỳnhMạnh Tấn
Mạnh ThắngMạnh ThiệnMạnh TrìnhMạnh Trường
Mạnh TuấnMạnh TườngMinh ÂnMinh Anh
Minh CảnhMinh DânMinh ÐanMinh Danh
Minh ÐạtMinh ÐứcMinh DũngMinh Giang
Minh HảiMinh HàoMinh HiênMinh Hiếu
Minh HòaMinh HoàngMinh HuấnMinh Hùng
Minh HưngMinh HuyMinh HỷMinh Khang
Minh KhánhMinh KhiếuMinh KhôiMinh Kiệt
Minh KỳMinh LýMinh MẫnMinh Nghĩa
Minh NhânMinh NhậtMinh NhuMinh Quân
Minh QuangMinh QuốcMinh SơnMinh Tân
Minh ThạcMinh TháiMinh ThắngMinh Thiện
Minh ThôngMinh ThuậnMinh TiếnMinh Toàn
Minh TríMinh TriếtMinh TriệuMinh Trung
Minh TúMinh TuấnMinh VuMinh Vũ
Minh VươngMộng GiácMộng HoànMộng Lâm
Mộng LongNam AnNam DươngNam Hải
Nam HưngNam LộcNam NhậtNam Ninh
Nam PhiNam PhươngNam SơnNam Thanh
Nam ThôngNam TúNam ViệtNghị Lực
Nghị QuyềnNghĩa DũngNghĩa HòaNgọc Ẩn
Ngọc CảnhNgọc CườngNgọc DanhNgọc Ðoàn
Ngọc DũngNgọc HảiNgọc HiểnNgọc Huy
Ngọc KhangNgọc KhôiNgọc KhươngNgọc Lai
Ngọc LânNgọc MinhNgọc NgạnNgọc Quang
Ngọc SơnNgọc ThạchNgọc ThiệnNgọc Thọ
Ngọc ThuậnNgọc TiểnNgọc TrụNgọc Tuấn
Nguyên BảoNguyên BổngNguyên ÐanNguyên Giang
Nguyên GiápNguyễn Hải AnNguyên HạnhNguyên Khang
Nguyên KhôiNguyên LộcNguyên NhânNguyên Phong
Nguyên SửNguyên VănNhân NguyênNhân Sâm
Nhân TừNhân VănNhật Bảo LongNhật Dũng
Nhật DuyNhật HòaNhật HoàngNhật Hồng
Nhật HùngNhật HuyNhật KhươngNhật Minh
Nhật NamNhật QuânNhật QuangNhật Quốc
Nhật TấnNhật ThịnhNhất TiếnNhật Tiến
Như KhangNiệm NhiênPhi CườngPhi Ðiệp
Phi HảiPhi HoàngPhi HùngPhi Long
Phi NhạnPhong ChâuPhong DinhPhong Ðộ
Phú ÂnPhú BìnhPhú HảiPhú Hiệp
Phú HùngPhú HưngPhú ThịnhPhú Thọ
Phú ThờiPhúc CườngPhúc ÐiềnPhúc Duy
Phúc HòaPhúc HưngPhúc KhangPhúc Lâm
Phục LễPhúc NguyênPhúc SinhPhúc Tâm
Phúc ThịnhPhụng ViệtPhước AnPhước Lộc
Phước NguyênPhước NhânPhước SơnPhước Thiện
Phượng LongPhương NamPhương PhiPhương Thể
Phương TrạchPhương TriềuQuân DươngQuang Anh
Quang BửuQuảng ÐạiQuang DanhQuang Ðạt
Quảng ÐạtQuang ÐứcQuang DũngQuang Dương
Quang HàQuang HảiQuang HòaQuang Hùng
Quang HưngQuang HữuQuang HuyQuang Khải
Quang KhanhQuang LâmQuang LânQuang Linh
Quang LộcQuang MinhQuang NhânQuang Nhật
Quang NinhQuang SángQuang TàiQuang Thạch
Quang TháiQuang ThắngQuang ThiênQuang Thịnh
Quảng ThôngQuang ThuậnQuang TriềuQuang Triệu
Quang TrọngQuang TrungQuang TrườngQuang Tú
Quang TuấnQuang VinhQuang VũQuang Xuân
Quốc AnhQuốc BảoQuốc BìnhQuốc Ðại
Quốc ÐiềnQuốc HảiQuốc HạnhQuốc Hiền
Quốc HiểnQuốc HòaQuốc HoàiQuốc Hoàng
Quốc HùngQuốc HưngQuốc HuyQuốc Khánh
Quốc MạnhQuốc MinhQuốc MỹQuốc Phong
Quốc PhươngQuốc QuânQuốc QuangQuốc Quý
Quốc ThắngQuốc ThànhQuốc ThiệnQuốc Thịnh
Quốc ThôngQuốc TiếnQuốc ToảnQuốc Trụ
Quốc TrungQuốc TrườngQuốc TuấnQuốc Văn
Quốc ViệtQuốc VinhQuốc VũQuý Khánh
Quý VĩnhQuyết ThắngSĩ HoàngSơn Dương
Sơn GiangSơn HàSơn HảiSơn Lâm
Sơn QuânSơn QuyềnSơn TrangSơn Tùng
Song LamSỹ ÐanSỹ HoàngSỹ Phú
Sỹ ThựcTạ HiềnTài ÐứcTài Nguyên
Tâm ThiệnTân BìnhTân ÐịnhTấn Dũng
Tấn KhangTấn LợiTân LongTấn Nam
Tấn PhátTân PhướcTấn SinhTấn Tài
Tân ThànhTấn ThànhTấn TrìnhTấn Trương
Tất BìnhTất HiếuTất HòaThạch Sơn
Thạch TùngThái BìnhThái ÐứcThái Dương
Thái DuyThái HòaThái MinhThái Nguyên
Thái SanThái SangThái SơnThái Tân
Thái TổThắng CảnhThắng LợiThăng Long
Thành AnThành ÂnThành ChâuThành Công
Thành DanhThanh ÐạoThành ÐạtThành Ðệ
Thanh ÐoànThành DoanhThanh HảiThanh Hào
Thanh HậuThành HòaThanh HuyThành Khiêm
Thanh KiênThanh LiêmThành LợiThanh Long
Thành LongThanh MinhThành NguyênThành Nhân
Thanh PhiThanh PhongThành PhươngThanh Quang
Thành SangThanh SơnThanh ThếThanh Thiên
Thành ThiệnThanh ThuậnThành TínThanh Tịnh
Thanh ToànThanh ToảnThanh TrungThành Trung
Thanh TúThanh TuấnThanh TùngThanh Việt
Thanh VinhThành VinhThanh VũThành Ý
Thất CươngThất DũngThất ThọThế An
Thế AnhThế BìnhThế DânThế Doanh
Thế DũngThế DuyệtThế HuấnThế Hùng
Thế LâmThế LựcThế MinhThế Năng
Thế PhúcThế PhươngThế QuyềnThế Sơn
Thế TrungThế TườngThế VinhThiên An
Thiên ÂnThiện ÂnThiên BửuThiên Ðức
Thiện ÐứcThiện DũngThiện GiangThiên Hưng
Thiện KhiêmThiên LạcThiện LuânThiên Lương
Thiện LươngThiên MạnhThiện MinhThiện Ngôn
Thiên PhúThiện PhướcThiện SinhThiện Tâm
Thiện ThanhThiện TínhThiên TríThiếu Anh
Thiệu BảoThiếu CườngThịnh CườngThời Nhiệm
Thông ÐạtThông MinhThống NhấtThông Tuệ
Thụ NhânThu SinhThuận AnhThuận Hòa
Thuận PhongThuận PhươngThuận ThànhThuận Toàn
Thượng CườngThượng KhangThường KiệtThượng Liệt
Thượng NăngThượng NghịThượng ThuậtThường Xuân
Thụy DuThụy LongThụy MiênThụy Vũ
Tích ÐứcTích ThiệnTiến ÐứcTiến Dũng
Tiền GiangTiến HiệpTiến HoạtTiến Võ
Tiểu BảoToàn ThắngTôn LễTrí Dũng
Trí HàoTrí HùngTrí HữuTrí Liên
Trí MinhTrí ThắngTrí TịnhTriển Sinh
Triệu TháiTriều ThànhTrọng ChínhTrọng Dũng
Trọng DuyTrọng HàTrọng HiếuTrọng Hùng
Trọng KhánhTrọng KiênTrọng NghĩaTrọng Nhân
Trọng TấnTrọng TríTrọng TườngTrọng Việt
Trọng VinhTrúc CươngTrúc SinhTrung Anh
Trung ChínhTrung ChuyênTrung ÐứcTrung Dũng
Trung HảiTrung HiếuTrung KiênTrung Lực
Trung NghĩaTrung NguyênTrung NhânTrung Thành
Trung ThựcTrung ViệtTrường AnTrường Chinh
Trường GiangTrường HiệpTrường KỳTrường Liên
Trường LongTrường NamTrường NhânTrường Phát
Trường PhuTrường PhúcTrường SaTrường Sinh
Trường SơnTrường ThànhTrường VinhTrường Vũ
Từ ÐôngTuấn AnhTuấn ChâuTuấn Chương
Tuấn ÐứcTuấn DũngTuấn HảiTuấn Hoàng
Tuấn HùngTuấn KhảiTuấn KhanhTuấn Khoan
Tuấn KiệtTuấn LinhTuấn LongTuấn Minh
Tuấn NgọcTuấn SĩTuấn SỹTuấn Tài
Tuấn ThànhTuấn TrungTuấn TúTuấn Việt
Tùng AnhTùng ChâuTùng LâmTùng Linh
Tùng MinhTùng QuangTường AnhTường Lâm
Tường LânTường LĩnhTường MinhTường Nguyên
Tường PhátTường VinhTuyền LâmUy Phong
Uy VũVạn HạnhVạn LýVăn Minh
Vân SơnVạn ThắngVạn ThôngVăn Tuyển
Viễn CảnhViễn ÐôngViễn PhươngViễn Thông
Việt AnViệt AnhViệt ChínhViệt Cương
Việt CườngViệt DũngViệt DươngViệt Duy
Việt HảiViệt HoàngViệt HồngViệt Hùng
Việt HuyViệt KhảiViệt KhangViệt Khoa
Việt KhôiViệt LongViệt NgọcViết Nhân
Việt NhânViệt PhongViệt PhươngViệt Quốc
Việt QuyếtViết SơnViệt SơnViết Tân
Việt TháiViệt ThắngViệt ThanhViệt Thông
Việt ThươngViệt TiếnViệt VõVĩnh Ân
Vinh DiệuVĩnh HảiVĩnh HưngVĩnh Long
Vĩnh LuânVinh QuốcVĩnh ThọVĩnh Thụy
Vĩnh ToànVũ AnhVũ MinhVương Gia
Vương TriềuVương TriệuVương ViệtXuân An
Xuân BìnhXuân CaoXuân CungXuân Hàm
Xuân HãnXuân HiếuXuân HòaXuân Huy
Xuân KhoaXuân KiênXuân LạcXuân Lộc
Xuân MinhXuân NamXuân NinhXuân Phúc
Xuân QuânXuân QuýXuân SơnXuân Thái
Xuân ThiệnXuân ThuyếtXuân TrungXuân Trường
Xuân TườngXuân VũYên BằngYên Bình

Theo phong thủy học thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai của người đó về sau. Vậy nên, việc đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hay đặt tên con theo phong thủy căn cứ vào giới tính (con trai hay con gái), hợp tuổi tác, năm sinh và bản mệnh, nhất là hợp với bố mẹ – những người sinh thành sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống sau này của con trẻ.

đặt tên con trai năm 2020 là gì? tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hay và mang ý nghĩa thông minh? tư vấn tên bé gái sinh năm 2020 hợp mệnh thổ theo tử vi khoa học nhất? Tên hay cho bé trai sinh năm 2020 - 50 tên ý nghĩa đẹp, mang lại nhiều may mắn tài lộc cho bé trai sẽ chào đời năm Canh Tý 2020 dành cho ba mẹ tham khảo.

Loading...