Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất

  1. Xem tử vi Tuổi Tý năm 2020 đầy đủ và chi tiết nhất
  2. Đặt tên con trai năm 2019 2020 ý nghĩa mang lại tài lộc cho bé
  3. Tuyển tập 3 cách Đặt tên con trai 2019 theo phong thuỷ hợp mệnh mộc nhất

Đặt tên con trai 2020 như thế nào cho hợp phong thủy thì Dichvuhay.vn đã đề cập ở bài viết trước đây, bạn có thể tham khảo tại bài viết cách đặt tên cho con 2020 theo phong thủy, Ở bài viết này, chúng tôi chỉ đề cập tới những cái tên hay cho bé trai tuổi Canh Tý sinh năm 2020.

Loading...

39 người khác đang xem : đặt tên ở nhà cho con trai 2020

+ Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất

Nên xem

Tóm tắt1 + Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất1.1 Vậy Khái niệm Ngũ Hành tương sinh là gì?1.2 Khái niệm về 5 cặp tương sinh trong ngũ Hành:1.3 Lời khuyên cho ba mẹ khi tuân theo Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương […]

Nhiều người cho rằng, bắt đầu từ thời Tần Hán là đã xuất hiện việc đặt tên cho con theo ngũ hành. Khi ấy, người ta sẽ lấy phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

Đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để kiêng húy tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự có sự liên hệ với nhau.

Việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời điểm đó, họ không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.

Vậy Khái niệm Ngũ Hành tương sinh là gì?

Ngũ hành bao gồm 5 yếu tố sau: Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Sự tương sinh tương khắc của các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người.

Căn cứ vào bản mệnh của trẻ theo năm sinh, đặt tên trẻ (theo Hán tự) tương sinh với mệnh của trẻ, tránh đặt những tên xung khắc. Cụ thể các cặp xung khắc trong ngũ hành như sau:

Khái niệm về 5 cặp tương sinh trong ngũ Hành:

  • Thủy tương sinh với Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.
  • Mộc tương sinh với Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.
  • Hỏa tương sinh với Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.
  • Thổ tương sinh với Kim: Đất sinh kim loại.
  • Kim tương sinh với Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.
dat-ten-con-theo-ngu-hanh-tuong-sinh
Khái niệm về 5 cặp tương khắc trong luật Ngũ Hành:
  • Hỏa khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.
  • Kim khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.
  • Mộc khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.
  • Thổ khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.
  • Thủy khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

Lời khuyên cho ba mẹ khi tuân theo Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh

Ý nghĩa của việc đặt tên cho con hợp ngũ hành là để khi bé lớn lên sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi và sự nghiệp thành công. Còn nếu đặt tên không hợp với mệnh thì có thể gặp nhiều trắc trở, không được như mong muốn.

Đặt Tên bé trai năm 2020 phải có đủ bổ khuyết cho tứ trụ:

Ở đây, tứ trụ bao gồm: giờ sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

dat-ten-con-theo-ngu-hanh-tuong-sinh

Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi. Các can chi đại diện cho các hành như sau:

  • Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thuộc hành Thổ
  • Canh, Tân, Thân, Dậu thuộc hành Kim
  • Nhâm, Quý, Hợi, Tý thuộc hành Thủy
  • Giáp, Ất, Dần, Mão thuộc hành Mộc
  • Bính, Đinh, Tị, Ngọ thuộc hành Hỏa

Trong trường hợp bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất. Nếu thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

Đây là nguyên tắc tương đối quan trọng khi đặt tên. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

Khi đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc vần trắc.

+ Cuộc chiến lựa chọn người đặt tên cho con giữa các thành viên trong gia đình

Nên xem

Tóm tắt1 + Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất1.1 Vậy Khái niệm Ngũ Hành tương sinh là gì?1.2 Khái niệm về 5 cặp tương sinh trong ngũ Hành:1.3 Lời khuyên cho ba mẹ khi tuân theo Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương […]

Hồi chưa lấy chồng, tôi tin chắc rằng mình sẽ có hai đứa con, một trai một gái và sẽ đặt tên chúng là Đinh Đông và Đinh Đang, lấy cảm hứng từ truyện… “Hiệp khách hành” của Kim Dung.

Tôi hình dung mình sẽ có một gia đình hạnh phúc và chiều chiều tôi ra đầu xóm gọi: “Đinh Đông, Đinh Đang về ăn cơm”. Nghe thật dễ thương, leng keng như tiếng chuông Giáng sinh vậy.

Khi tôi hí hửng thổ lộ điều đó với chồng tôi thì anh trố mắt: “Em giỡn chơi, đúng không? Ai lại đặt tên con kiểu kỳ cục vậy”.

Tôi chắc là không hiếm người cũng từng tưởng tượng về cái tên của con mình, thậm chí văn vẻ hay ho hơn Đinh Đông, Đinh Đang của tôi nhiều. Nhưng cũng như tôi, cái tên của con bạn sau này hoàn toàn chẳng giống tưởng tượng ban đầu, thậm chí là cái tên mà bạn chưa từng nghĩ đến trước đó. Và đó là kết quả có được sau một cuộc sàng lọc có quy mô vĩ đại, đôi khi, sau một cuộc chiến không khoan nhượng.

Chồng tôi nghiên cứu Từ điển Hán Việt, các loại sách đặt tên con. Tôi lục lọi danh sách tên cho bé trên mạng và in một danh sách dài dằng dặc. Bà nội bé lục lọi lại tên ông bà tổ tiên họ hàng nội ngoại hai ba bên để phòng ngừa chuyện đặt trùng. Ông ngoại mất ngủ hàng đêm để nhớ về các “vĩ nhân” trong lịch sử. Bác Hai còn tra âm dương ngũ hành, tương sinh tương hợp… Sau đó là đề nghị, chê bai, phản bác, hờn dỗi, giận dữ, trách cứ… Đôi khi, tôi không có cảm tình với cái tên mà chồng tôi tâm đắc, và ngược lại, anh ấy chê cái tên mà tôi chọn cho con thật thiếu nam tính…

“Cuộc chiến” đó có thể kéo dài đến tận khi bé chào đời, và lắm lúc, khiến bạn phát điên lên được. Lúc đó hãy nhớ đến những nhắn nhủ này, nó sẽ khiến hành trình tìm tên cho con có nhiều niềm vui hơn là những cuộc cãi vã bất tận.

1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ

Hãy đón nhận và lắng nghe mọi “đề cử” với nụ cười rộng mở. Cứ lắng nghe và tuyên bố rằng khả năng vẫn để ngỏ, biết đâu gợi ý từ một người nào đó sẽ trở thành cái tên mà bạn yêu thích. Đây là cuộc tranh cãi, có bề ngoài khá gay gắt nhưng thật ra đầy cảm xúc, và bạn không nhất thiết xông vào trận địa. Kể cả khi bạn thực sự ghét cái tên mà chồng bạn hí hửng đề nghị, cũng cứ cười một cách vui vẻ: “Cũng được đó. Hồi xưa em để ý một cậu bạn cùng lớp có tên đó. Vừa đẹp trai vừa hiền. Nếu không chọn được tên nào khác hay hơn thì em duyệt”. Tự chồng bạn sẽ gạch tên đó đi!

2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét

Bởi dù cái tên có hoàn hảo thế nào đi nữa, bạn cũng sẽ nhận được ít nhất ba lời phản đối. Thậm chí “Hồi học cấp một tao ngồi sát một thằng có tên đó. Tao ghét cay ghét đắng nó. Không thể chịu được cháu tao lại mang tên đó”. Cũng đừng bịa đại một cái tên dễ dãi cho qua chuyện vì sẽ làm ông bà bé phật lòng.

Hãy cứ tỏ vẻ bối rối. Khi bạn tuyên bố tên đứa bé sau khi bé ra đời, nếu có ai đó hỏi sao không đặt tên trước đây, cứ nói rằng bạn có nhiều lựa chọn quá nên phải chọn đại một tên trong vòng chung kết. Một lý do khác để giữ bí mật, đó là có thể bạn muốn tiếp tục để dành nó cho đứa sau. Nếu nói ra, biết đâu ai đó quen biết sẽ thấy hay và dùng để đặt cho con họ.

3. Đừng tự giới hạn mình

Bạn có thể đọc đi đọc lại danh sách những cái tên hay. Nhưng đừng tự trói mình bằng cách học thuộc lòng luôn những cái tên đó. Hãy giữ tâm trạng thoải mái và phóng khoáng, đọc sách, xem phim, nghỉ ngơi. Một cái tên ưng ý có thể xuất hiện rất tình cờ…

4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý

Cái tên sẽ theo bé suốt đời. Vì vậy đừng quá dễ dãi khi đặt tên con. Nên chọn tên càng ít trùng càng tốt. Tên của bé chắc chắn phải có một ý nghĩa tốt đẹp nhưng đừng quá khoa trương. Họ tên nên theo luật bằng trắc để khi đọc lên nghe xuôi tai. Con bạn sẽ thuộc thế hệ “công dân toàn cầu” vì thế cố tránh những từ phát âm với nghĩa không tốt trong tiếng nước ngoài. Tránh những từ có thể nói lái. Tránh những từ mang tính chính trị, vì thời cuộc có thể đổi thay.

5. Đừng phản bác quá nhanh

Bạn có thể không thích khi lần đầu nghe một cái tên. Nhưng sáu tháng sau, bạn có thể thấy nó phù hợp. Trong quá trình mang thai, bạn có thể cảm thấy ngày một gần gũi hơn với con, và cảm giác đó tác động đến việc quyết định cái tên cho bé.

6. Hãy thư giãn

Thời hạn cuối cùng phải có tên con là… một tháng sau khi bé ra đời. Đó là thời hạn bạn phải làm khai sinh cho bé. Hai đứa con của tôi đều được đặt tên vài ngày trước lễ đầy tháng. Vì vậy hãy thư giãn và vui vẻ, kể cả khi bạn đã đến ngày dự sinh, bởi cuối cùng bé cũng sẽ có tên thôi. Và cái tên được chọn, dù ai đặt hoặc được chọn như thế nào thì thông thường bạn cũng sẽ nhanh chóng nhận ra rằng đó là cái tên phù hợp nhất.

Trước đó, bạn có thể đặt cho bé một, thậm chí hai cái tên ở nhà dễ thương, và ưu tiên quyền đặt tên âu yếm đó cho bà nội hay bà ngoại của bé, những người ưa hờn dỗi nhưng dễ mủi lòng. Và họ sẽ nhanh chóng quên đi việc những cái tên hay ho mà họ đề cử đã đi vào quên lãng như thế nào.

Cách đặt tên con trai 2020 hợp mệnh thổ tuổi Canh Tý

Khi đặt tên cho con, bố mẹ cần căn cứ vào luật tương sinh tương khắc trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì: Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim và trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, sinh con gái 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai, đặt tên con gái, tên đẹp 2020Từ đó đặt tên cho con mệnh Thổ sẽ phù hợp với bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim ( do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim). Theo phong thủy phương Đông, những người mang mệnh Thổ thường được xem là chỗ dựa vững chắc cho bạn bè, người thân nhờ sự mạnh mẽ, kiên cường và kiên nhẫn, vẫn vững vàng giữa nhiều khó khăn.

sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, sinh con gái 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai, đặt tên con gái, tên đẹp 2020Theo tìm hiểu của Dichvuhay.vn, dưới đây là một số tên mệnh Thổ hợp với bé trai sinh năm 2020 tuổi Canh Tý:

  • + Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
  • + Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
  • + Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
  • + Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
  • + Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
  • + Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
  • + Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…
  • + Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
  • + Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
  • + Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
  • + Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
  • + Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
  • + Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai 2020, sinh con 2020, sinh con gái 2020, sinh con năm 2020, sinh con trai 2020, tử vi 2020, Mệnh Thổ, Hình bé traiTheo các chuyên gia tử vi phong thủy, tốt nhất, nên chọn các tên liên quan đến mệnh Thổ đặt cho bé trai 2020, Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển, nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật. Đồng thời cần đặc biệt kiêng kị tránh không nên đặt cho con những tên không may mắn, dễ xung khắc với tuổi.

+ Có nên đặt tên con trai 2020 theo phong thủy?

Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ

đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020Hay còn gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời.

đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020, sinh con 2020, Canh Tý, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, Tên mệnh Thổ, sinh con trai 2020, đặt tên con trai 2020, đặt tên con trai, tên đẹp 2020Việc bạn áp dụng các kiến thức phong thuỷ vào cuộc sống ( trong đó có việc đặt và chọn tên cho con) sẽ mang lại cho bạn những lời khuyeen về cách tạo ra một môi trường sống thoải mái theo chủ đích của mình, và mang ý nghĩa tích cực nhằm giảm bớt các yếu tố bất thường trong đời sống hiện nay.

Qua đó, bằng sự kết hợp và cân bằng giữa các yếu tố phong thuỷ, bằng 1 cách nào đó,bạn sẽ mang đến những cơ hội được sống khoẻ mạnh, hạnh phúc và sung túc vì ý nghĩa căn bản của Phong Thủy là giữ gìn và duy trì một cuộc sống hài hoà với môi trường xung quanh ta.

Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta tự đặt mình vào những vị trí có lợi nhất trong môi trường sống của mình. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái bạn theo một chiều hướng tích cực (Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt) hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ). – theo : đặt tên con 2020 – dichvuhay.vn

Thực tế có nhiều yếu tố để có thể tính toán điểm phong thuỷ của con cái, nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Ngoài ra bạn cũng cần tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu, hoặc không nên sinh con vào năm tam tai, thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

+ Tên đẹp cho con trai sinh năm 2020

Những cái tên theo vần chữ cái thích hợp để đặt cho con trai sinh năm 2020 như: Bảo, Bách, Bạch, Bình, Đông, Duy, Khôi, Kỳ, Nam, Nhã, Phúc, Phước, Tùng. Muốn con lớn lên khỏe mạnh, thông minh, hiếu thảo, cha mẹ có thể chọn những tên gọi hai chữ như: Minh Khôi, Mạnh Trường, Xuân Quang, Minh Đức, Minh Anh, Thiện Nhân, Gia Khánh, Minh Lâm.

đặt tên con trai, đặt tên con trai 2020, Sinh con 2020, sinh con trai, đặt tên cho con, đặt tên cho con 2020, tên con trai, Canh Tý, tử vi 2020, tuổi Tý 2020(Đặt tên bé trai 2020 – Dichvuhay.vn)Gửi gắm thông điệp thành công, mong muốn con trai lớn lên là người tài cao, chí lớn cha mẹ có thể chọn những tên gọi như Anh Quân, Trường Giang, Minh Khôi, Bảo Long, Hữu Đạt, Khôi Nguyên, Chí Thanh, Tuấn Kiệt. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo những tên hay cho bé trai qua bảng dưới đây:

Tuyển tập tên đẹp cho bé trai sinh năm 2020
An CơAn KhangÂn LaiAn Nam
An NguyênAn NinhAn TâmÂn Thiện
An TườngAnh ÐứcAnh DũngAnh Duy
Anh HoàngAnh KhảiAnh KhoaAnh Khôi
Anh MinhAnh QuânAnh QuốcAnh Sơn
Anh TàiAnh TháiAnh TúAnh Tuấn
Anh TùngAnh ViệtAnh VũBá Cường
Bá KỳBá LộcBá LongBá Phước
Bá ThànhBá ThiệnBá ThịnhBá Thúc
Bá TrúcBá TùngBách DuBách Nhân
Bằng SơnBảo AnBảo BảoBảo Chấn
Bảo ÐịnhBảo DuyBảo GiangBảo Hiển
Bảo HoaBảo HoàngBảo HuyBảo Huynh
Bảo HuỳnhBảo KhánhBảo LâmBảo Long
Bảo PhápBảo QuốcBảo SơnBảo Thạch
Bảo TháiBảo TínBảo ToànBích Nhã
Bình AnBình DânBình ÐạtBình Ðịnh
Bình DươngBình HòaBình MinhBình Nguyên
Bình QuânBình ThuậnBình YênBửu Chưởng
Bửu DiệpBữu ToạiCảnh TuấnCao Kỳ
Cao MinhCao NghiệpCao NguyênCao Nhân
Cao PhongCao SĩCao SơnCao Sỹ
Cao ThọCao TiếnCát TườngCát Uy
Chấn HùngChấn HưngChấn PhongChánh Việt
Chế PhươngChí AnhChí BảoChí Công
Chí DũngChí GiangChí HiếuChí Khang
Chí KhiêmChí KiênChí NamChí Sơn
Chí ThanhChí ThànhChiến ThắngChiêu Minh
Chiêu PhongChiêu QuânChính TâmChính Thuận
Chính TrựcChuẩn KhoaChung ThủyCông Án
Công ÂnCông BằngCông GiangCông Hải
Công HàoCông HậuCông HiếuCông Hoán
Công LậpCông LộcCông LuậnCông Luật
Công LýCông PhụngCông SinhCông Sơn
Công ThànhCông TrángCông TuấnCường Dũng
Cương NghịCương QuyếtCường ThịnhÐắc Cường
Ðắc DiÐắc LộÐắc LựcÐắc Thái
Ðắc ThànhÐắc TrọngÐại DươngÐại Hành
Ðại NgọcÐại ThốngDân HiệpDân Khánh
Ðan QuếÐan TâmÐăng AnÐăng Ðạt
Ðăng KhánhÐăng KhoaĐăng KhươngÐăng Minh
Đăng QuangDanh NhânDanh SơnDanh Thành
Danh VănÐạt DũngÐạt HòaÐình Chiểu
Ðình ChươngÐình CườngÐình DiệuÐình Ðôn
Ðình DươngÐình HảoÐình HợpÐình Kim
Ðinh LộcÐình LộcÐình LuậnÐịnh Lực
Ðình NamÐình NgânÐình NguyênÐình Nhân
Ðình PhúÐình PhúcÐình QuảngÐình Sang
Ðịnh SiêuÐình ThắngÐình ThiệnÐình Toàn
Ðình TrungÐình TuấnÐoàn TụÐồng Bằng
Ðông DươngÐông HảiÐồng KhánhÐông Nguyên
Ðông PhongÐông PhươngÐông QuânÐông Sơn
Ðức ÂnÐức AnhÐức BằngÐức Bảo
Ðức BìnhÐức ChínhÐức DuyÐức Giang
Ðức HảiÐức HạnhĐức HòaÐức Hòa
Ðức HuyÐức KhảiÐức KhangÐức Khiêm
Ðức KiênÐức LongÐức MạnhÐức Minh
Ðức NhânÐức PhiÐức PhongÐức Phú
Ðức QuangÐức QuảngÐức QuyềnÐức Siêu
Ðức SinhÐức TàiÐức TâmÐức Thắng
Ðức ThànhÐức ThọÐức ToànÐức Toản
Ðức TríÐức TrungÐức TuấnÐức Tuệ
Ðức TườngDũng TríDũng ViệtDương Anh
Dương KhánhDuy AnDuy BảoDuy Cẩn
Duy CườngDuy HảiDuy HiềnDuy Hiếu
Duy HoàngDuy HùngDuy KhangDuy Khánh
Duy KhiêmDuy KínhDuy LuậnDuy Mạnh
Duy MinhDuy NgônDuy NhượngDuy Quang
Duy TâmDuy TânDuy ThạchDuy Thắng
Duy ThanhDuy ThànhDuy ThôngDuy Tiếp
Duy TuyềnGia ÂnGia AnhGia Bạch
Gia BảoGia BìnhGia CầnGia Cẩn
Gia CảnhGia ÐạoGia ÐứcGia Hiệp
Gia HòaGia HoàngGia HuấnGia Hùng
Gia HưngGia HuyGia KhánhGia Khiêm
Gia KiênGia KiệtGia LậpGia Minh
Gia NghịGia PhongGia PhúcGia Phước
Gia ThiệnGia ThịnhGia UyGia Vinh
Giang LamGiang NamGiang SơnGiang Thiên
Hà HảiHải BằngHải BìnhHải Ðăng
Hải DươngHải GiangHải HàHải Long
Hải LýHải NamHải NguyênHải Phong
Hải QuânHải SơnHải ThụyHán Lâm
Hạnh TườngHào NghiệpHạo NhiênHiền Minh
Hiệp DinhHiệp HàHiệp HàoHiệp Hiền
Hiệp HòaHiệp VũHiếu DụngHiếu Học
Hiểu LamHiếu LiêmHiếu NghĩaHiếu Phong
Hiếu ThôngHồ BắcHồ NamHòa Bình
Hòa GiangHòa HiệpHòa HợpHòa Lạc
Hòa TháiHoài BắcHoài NamHoài Phong
Hoài ThanhHoài TínHoài TrungHoài Việt
Hoài VỹHoàn KiếmHoàn VũHoàng Ân
Hoàng DuệHoàng DũngHoàng GiangHoàng Hải
Hoàng HiệpHoàng KhảiHoàng KhangHoàng Khôi
Hoàng LâmHoàng LinhHoàng LongHoàng Minh
Hoàng MỹHoàng NamHoàng NgônHoàng Phát
Hoàng QuânHoàng TháiHoàng ViệtHoàng Xuân
Hồng ÐăngHồng ĐứcHồng GiangHồng Lân
Hồng LiêmHồng LĩnhHồng MinhHồng Nhật
Hồng NhuậnHồng PhátHồng QuangHồng Quý
Hồng SơnHồng ThịnhHồng ThụyHồng Việt
Hồng VinhHuân VõHùng AnhHùng Cường
Hưng ÐạoHùng DũngHùng NgọcHùng Phong
Hùng SơnHùng ThịnhHùng TườngHướng Bình
Hướng DươngHướng ThiệnHướng TiềnHữu Bào
Hữu BảoHữu BìnhHữu CanhHữu Cảnh
Hữu ChâuHữu ChiếnHữu CươngHữu Cường
Hữu ÐạtHữu ÐịnhHữu HạnhHữu Hiệp
Hữu HoàngHữu HùngHữu KhangHữu Khanh
Hữu KhoátHữu KhôiHữu LongHữu Lương
Hữu MinhHữu NamHữu NghịHữu Nghĩa
Hữu PhướcHữu TàiHữu TâmHữu Tân
Hữu ThắngHữu ThiệnHữu ThọHữu Thống
Hữu ThựcHữu ToànHữu TrácHữu Trí
Hữu TrungHữu TừHữu TườngHữu Vĩnh
Hữu VượngHuy AnhHuy ChiểuHuy Hà
Huy HoàngHuy KhaHuy KhánhHuy Khiêm
Huy LĩnhHuy PhongHuy QuangHuy Thành
Huy ThôngHuy TrânHuy TuấnHuy Tường
Huy ViệtHuy VũKhắc AnhKhắc Công
Khắc DũngKhắc DuyKhắc KỷKhắc Minh
Khắc NinhKhắc ThànhKhắc TriệuKhắc Trọng
Khắc TuấnKhắc ViệtKhắc VũKhải Ca
Khải HòaKhai MinhKhải TâmKhải Tuấn
Khang KiệnKhánh AnKhánh BìnhKhánh Ðan
Khánh DuyKhánh GiangKhánh HảiKhánh Hòa
Khánh HoànKhánh HoàngKhánh HộiKhánh Huy
Khánh MinhKhánh NamKhánh VănKhoa Trưởng
Khôi NguyênKhởi PhongKhôi VĩKhương Duy
Khuyến HọcKiên BìnhKiến BìnhKiên Cường
Kiến ÐứcKiên GiangKiên LâmKiên Trung
Kiến VănKiệt VõKim ÐanKim Hoàng
Kim LongKim PhúKim SơnKim Thịnh
Kim ThôngKim ToànKim VượngKỳ Võ
Lạc NhânLạc PhúcLâm ÐồngLâm Dũng
Lam GiangLam PhươngLâm TrườngLâm Tường
Lâm ViênLâm VũLập NghiệpLập Thành
Liên KiệtLong GiangLong QuânLong Vịnh
Lương QuyềnLương TàiLương ThiệnLương Tuyền
Mạnh CươngMạnh CườngMạnh ÐìnhMạnh Dũng
Mạnh HùngMạnh NghiêmMạnh QuỳnhMạnh Tấn
Mạnh ThắngMạnh ThiệnMạnh TrìnhMạnh Trường
Mạnh TuấnMạnh TườngMinh ÂnMinh Anh
Minh CảnhMinh DânMinh ÐanMinh Danh
Minh ÐạtMinh ÐứcMinh DũngMinh Giang
Minh HảiMinh HàoMinh HiênMinh Hiếu
Minh HòaMinh HoàngMinh HuấnMinh Hùng
Minh HưngMinh HuyMinh HỷMinh Khang
Minh KhánhMinh KhiếuMinh KhôiMinh Kiệt
Minh KỳMinh LýMinh MẫnMinh Nghĩa
Minh NhânMinh NhậtMinh NhuMinh Quân
Minh QuangMinh QuốcMinh SơnMinh Tân
Minh ThạcMinh TháiMinh ThắngMinh Thiện
Minh ThôngMinh ThuậnMinh TiếnMinh Toàn
Minh TríMinh TriếtMinh TriệuMinh Trung
Minh TúMinh TuấnMinh VuMinh Vũ
Minh VươngMộng GiácMộng HoànMộng Lâm
Mộng LongNam AnNam DươngNam Hải
Nam HưngNam LộcNam NhậtNam Ninh
Nam PhiNam PhươngNam SơnNam Thanh
Nam ThôngNam TúNam ViệtNghị Lực
Nghị QuyềnNghĩa DũngNghĩa HòaNgọc Ẩn
Ngọc CảnhNgọc CườngNgọc DanhNgọc Ðoàn
Ngọc DũngNgọc HảiNgọc HiểnNgọc Huy
Ngọc KhangNgọc KhôiNgọc KhươngNgọc Lai
Ngọc LânNgọc MinhNgọc NgạnNgọc Quang
Ngọc SơnNgọc ThạchNgọc ThiệnNgọc Thọ
Ngọc ThuậnNgọc TiểnNgọc TrụNgọc Tuấn
Nguyên BảoNguyên BổngNguyên ÐanNguyên Giang
Nguyên GiápNguyễn Hải AnNguyên HạnhNguyên Khang
Nguyên KhôiNguyên LộcNguyên NhânNguyên Phong
Nguyên SửNguyên VănNhân NguyênNhân Sâm
Nhân TừNhân VănNhật Bảo LongNhật Dũng
Nhật DuyNhật HòaNhật HoàngNhật Hồng
Nhật HùngNhật HuyNhật KhươngNhật Minh
Nhật NamNhật QuânNhật QuangNhật Quốc
Nhật TấnNhật ThịnhNhất TiếnNhật Tiến
Như KhangNiệm NhiênPhi CườngPhi Ðiệp
Phi HảiPhi HoàngPhi HùngPhi Long
Phi NhạnPhong ChâuPhong DinhPhong Ðộ
Phú ÂnPhú BìnhPhú HảiPhú Hiệp
Phú HùngPhú HưngPhú ThịnhPhú Thọ
Phú ThờiPhúc CườngPhúc ÐiềnPhúc Duy
Phúc HòaPhúc HưngPhúc KhangPhúc Lâm
Phục LễPhúc NguyênPhúc SinhPhúc Tâm
Phúc ThịnhPhụng ViệtPhước AnPhước Lộc
Phước NguyênPhước NhânPhước SơnPhước Thiện
Phượng LongPhương NamPhương PhiPhương Thể
Phương TrạchPhương TriềuQuân DươngQuang Anh
Quang BửuQuảng ÐạiQuang DanhQuang Ðạt
Quảng ÐạtQuang ÐứcQuang DũngQuang Dương
Quang HàQuang HảiQuang HòaQuang Hùng
Quang HưngQuang HữuQuang HuyQuang Khải
Quang KhanhQuang LâmQuang LânQuang Linh
Quang LộcQuang MinhQuang NhânQuang Nhật
Quang NinhQuang SángQuang TàiQuang Thạch
Quang TháiQuang ThắngQuang ThiênQuang Thịnh
Quảng ThôngQuang ThuậnQuang TriềuQuang Triệu
Quang TrọngQuang TrungQuang TrườngQuang Tú
Quang TuấnQuang VinhQuang VũQuang Xuân
Quốc AnhQuốc BảoQuốc BìnhQuốc Ðại
Quốc ÐiềnQuốc HảiQuốc HạnhQuốc Hiền
Quốc HiểnQuốc HòaQuốc HoàiQuốc Hoàng
Quốc HùngQuốc HưngQuốc HuyQuốc Khánh
Quốc MạnhQuốc MinhQuốc MỹQuốc Phong
Quốc PhươngQuốc QuânQuốc QuangQuốc Quý
Quốc ThắngQuốc ThànhQuốc ThiệnQuốc Thịnh
Quốc ThôngQuốc TiếnQuốc ToảnQuốc Trụ
Quốc TrungQuốc TrườngQuốc TuấnQuốc Văn
Quốc ViệtQuốc VinhQuốc VũQuý Khánh
Quý VĩnhQuyết ThắngSĩ HoàngSơn Dương
Sơn GiangSơn HàSơn HảiSơn Lâm
Sơn QuânSơn QuyềnSơn TrangSơn Tùng
Song LamSỹ ÐanSỹ HoàngSỹ Phú
Sỹ ThựcTạ HiềnTài ÐứcTài Nguyên
Tâm ThiệnTân BìnhTân ÐịnhTấn Dũng
Tấn KhangTấn LợiTân LongTấn Nam
Tấn PhátTân PhướcTấn SinhTấn Tài
Tân ThànhTấn ThànhTấn TrìnhTấn Trương
Tất BìnhTất HiếuTất HòaThạch Sơn
Thạch TùngThái BìnhThái ÐứcThái Dương
Thái DuyThái HòaThái MinhThái Nguyên
Thái SanThái SangThái SơnThái Tân
Thái TổThắng CảnhThắng LợiThăng Long
Thành AnThành ÂnThành ChâuThành Công
Thành DanhThanh ÐạoThành ÐạtThành Ðệ
Thanh ÐoànThành DoanhThanh HảiThanh Hào
Thanh HậuThành HòaThanh HuyThành Khiêm
Thanh KiênThanh LiêmThành LợiThanh Long
Thành LongThanh MinhThành NguyênThành Nhân
Thanh PhiThanh PhongThành PhươngThanh Quang
Thành SangThanh SơnThanh ThếThanh Thiên
Thành ThiệnThanh ThuậnThành TínThanh Tịnh
Thanh ToànThanh ToảnThanh TrungThành Trung
Thanh TúThanh TuấnThanh TùngThanh Việt
Thanh VinhThành VinhThanh VũThành Ý
Thất CươngThất DũngThất ThọThế An
Thế AnhThế BìnhThế DânThế Doanh
Thế DũngThế DuyệtThế HuấnThế Hùng
Thế LâmThế LựcThế MinhThế Năng
Thế PhúcThế PhươngThế QuyềnThế Sơn
Thế TrungThế TườngThế VinhThiên An
Thiên ÂnThiện ÂnThiên BửuThiên Ðức
Thiện ÐứcThiện DũngThiện GiangThiên Hưng
Thiện KhiêmThiên LạcThiện LuânThiên Lương
Thiện LươngThiên MạnhThiện MinhThiện Ngôn
Thiên PhúThiện PhướcThiện SinhThiện Tâm
Thiện ThanhThiện TínhThiên TríThiếu Anh
Thiệu BảoThiếu CườngThịnh CườngThời Nhiệm
Thông ÐạtThông MinhThống NhấtThông Tuệ
Thụ NhânThu SinhThuận AnhThuận Hòa
Thuận PhongThuận PhươngThuận ThànhThuận Toàn
Thượng CườngThượng KhangThường KiệtThượng Liệt
Thượng NăngThượng NghịThượng ThuậtThường Xuân
Thụy DuThụy LongThụy MiênThụy Vũ
Tích ÐứcTích ThiệnTiến ÐứcTiến Dũng
Tiền GiangTiến HiệpTiến HoạtTiến Võ
Tiểu BảoToàn ThắngTôn LễTrí Dũng
Trí HàoTrí HùngTrí HữuTrí Liên
Trí MinhTrí ThắngTrí TịnhTriển Sinh
Triệu TháiTriều ThànhTrọng ChínhTrọng Dũng
Trọng DuyTrọng HàTrọng HiếuTrọng Hùng
Trọng KhánhTrọng KiênTrọng NghĩaTrọng Nhân
Trọng TấnTrọng TríTrọng TườngTrọng Việt
Trọng VinhTrúc CươngTrúc SinhTrung Anh
Trung ChínhTrung ChuyênTrung ÐứcTrung Dũng
Trung HảiTrung HiếuTrung KiênTrung Lực
Trung NghĩaTrung NguyênTrung NhânTrung Thành
Trung ThựcTrung ViệtTrường AnTrường Chinh
Trường GiangTrường HiệpTrường KỳTrường Liên
Trường LongTrường NamTrường NhânTrường Phát
Trường PhuTrường PhúcTrường SaTrường Sinh
Trường SơnTrường ThànhTrường VinhTrường Vũ
Từ ÐôngTuấn AnhTuấn ChâuTuấn Chương
Tuấn ÐứcTuấn DũngTuấn HảiTuấn Hoàng
Tuấn HùngTuấn KhảiTuấn KhanhTuấn Khoan
Tuấn KiệtTuấn LinhTuấn LongTuấn Minh
Tuấn NgọcTuấn SĩTuấn SỹTuấn Tài
Tuấn ThànhTuấn TrungTuấn TúTuấn Việt
Tùng AnhTùng ChâuTùng LâmTùng Linh
Tùng MinhTùng QuangTường AnhTường Lâm
Tường LânTường LĩnhTường MinhTường Nguyên
Tường PhátTường VinhTuyền LâmUy Phong
Uy VũVạn HạnhVạn LýVăn Minh
Vân SơnVạn ThắngVạn ThôngVăn Tuyển
Viễn CảnhViễn ÐôngViễn PhươngViễn Thông
Việt AnViệt AnhViệt ChínhViệt Cương
Việt CườngViệt DũngViệt DươngViệt Duy
Việt HảiViệt HoàngViệt HồngViệt Hùng
Việt HuyViệt KhảiViệt KhangViệt Khoa
Việt KhôiViệt LongViệt NgọcViết Nhân
Việt NhânViệt PhongViệt PhươngViệt Quốc
Việt QuyếtViết SơnViệt SơnViết Tân
Việt TháiViệt ThắngViệt ThanhViệt Thông
Việt ThươngViệt TiếnViệt VõVĩnh Ân
Vinh DiệuVĩnh HảiVĩnh HưngVĩnh Long
Vĩnh LuânVinh QuốcVĩnh ThọVĩnh Thụy
Vĩnh ToànVũ AnhVũ MinhVương Gia
Vương TriềuVương TriệuVương ViệtXuân An
Xuân BìnhXuân CaoXuân CungXuân Hàm
Xuân HãnXuân HiếuXuân HòaXuân Huy
Xuân KhoaXuân KiênXuân LạcXuân Lộc
Xuân MinhXuân NamXuân NinhXuân Phúc
Xuân QuânXuân QuýXuân SơnXuân Thái
Xuân ThiệnXuân ThuyếtXuân TrungXuân Trường
Xuân TườngXuân VũYên BằngYên Bình

 

đặt tên con trai 2020 là gì? tư vấn cách đặt tên cho con trai sinh năm 2020 hay và mang ý nghĩa thông minh? tư vấn tên bé gái sinh năm 2020 hợp mệnh thổ theo tử vi khoa học nhất? Tên hay cho bé trai sinh năm 2020 - 50 tên ý nghĩa đẹp, mang lại nhiều may mắn tài lộc cho bé trai sẽ chào đời năm Canh Tý 2020 dành cho ba mẹ tham khảo.

Loading...