Giá xe Honda tháng 10 2020 kèm chi phí mua xe trả góp mới nhất

Có thể bạn quan tâm:

  1. Mua xe Future trả góp kèm lãi suất vay mua xe Honda mới nhất 2020
  2. Bảng giá xe Airblade tháng 10 2020 mới nhất hôm nay của 4 phiên bản
  3. Giá xe Honda Vision tháng 10 2020 cập nhật tại đại lý
  4. Ưu nhược điểm xe Honda Vision 2020 2021 kèm giá bán các màu mới
  5. Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2020 kèm giá các phiên bản
  6. Đánh giá xe SH Mode 2020 kèm bảng giá xe Honda mới nhất tại đại lý

Khi theo dõi bảng giá xe Honda tháng 10 2020 thì việc chênh lệch giữa giá bán đại lý và giá niêm yết thường xuất hiện ở những mẫu xe bán chạy, còn phần lớn các mẫu xe số và xe côn tay như Winner thì sự chênh lệch diễn ra không nhiều, cùng Dichvuhay.vn tìm hiểu chi tiết bảng giá xe máy Honda mới nhất ngay dưới đây!

Loading...

+ Giá xe Vision tháng 10 2020 khá ổn định

Xe Vision 2020 2021 phiên bản Đặc biệt có 2 màu gồm: Đen Xám và Trắng Đen. Phiên bản Cao cấp của Vision 2020 2021 có 6 sự lựa chọn về màu sắc bao gồm: Xanh Lam Nâu (Xanh Nâu Đen) – Xanh Lục Nâu (Xanh Nâu Đen) – Đỏ Nâu Đen – Vàng Nâu Đen – Trắng Nâu Đen và Đỏ. Cuối cùng là Phiên bản thường của Vision 2020 2021 có 2 màu Đỏ & Trắng Nâu Đen. Với 10 màu xe Vision, giá bán niêm yết và giá đại lý chi tiết như sau:

Giá xe Vision tháng 10 2020 tại các đại lý Honda
Honda Vision 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Vision 2020 2021 tiêu chuẩn29,990,00032,200,00034,200,0002,210,000
Vision 2020 2021 cao cấp30,790,00033,700,00034,800,0002,910,000
Vision 2020 2021 đặc biệt31,990,00035,200,00038,100,0003,210,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionVới 3 phiên bản và 9 sự lựa chọn về màu sắc, ngoài việc là mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam thì Vision 2020 2021 smartkey cũng là mẫu xe có mức biến động giá diễn ra thường xuyên nhất hiện nay, tuy nhiên khoảng dao động giá xe Honda Vision 2020 2021 diễn ra thường không lớn (từ 200 đến 500 ngàn đồng).

+ Giá xe Honda Lead tháng 10 2020

Xe Honda Lead 2020 2021 phiên bản mới đang bán tại Việt Nam với 9 sự lựa chọn về màu sắc trong đó màu đen mờ thuộc phiên bản đặc biệt, phiên bản tiêu chuẩn không có Smartkey có 2 màu là đen và đỏ đen, 6 màu xe Lead 2020 2021 còn lại thuộc phiên bản cao cấp là: Đen (Đen Nâu Bạc)- Đỏ (Đỏ Nâu Bạc) – Xanh Lam (Xanh Nâu) – Vàng (Vàng Nâu) – Trắng Ngà (Vàng Nâu Bạc) và Trắng Nâu (Trắng Nâu Bạc).

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionThông tin chi tiết về giá xe Honda Lead 2020 2021 niêm yết và giá bán tại các đại lý cũng như mức chênh lệch giá mới nhất hôm nay bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Giá xe Lead tháng 10 2020 tại các đại lý Honda
Honda Lead 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Lead 2020 2021 tiêu chuẩn37,490,00038,300,00042,200,000810,000
Lead 2020 2021 cao cấp39,290,00042,100,00045,800,0002,810,000
Lead 2020 2021 đặc biệt39,790,00043,200,00046,600,0003,410,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionTheo quan sát của Dichvuhay.vn thì trong vòng 3 tháng qua, giá xe Honda Lead 2020 2021 bán ra tại các đại lý Honda khá ổn định và đây có lẽ là mẫu xe có mức độ thay đổi về giá bán ít nhất hiện nay, theo đó giá lăn bánh dành cho xe Lead 2020 2021 phiên bản tiêu chuẩn dao động từ 42 đến 42,5 triệu đồng và 45,8 đến 46,2 triệu đồng dành cho phiên bản cao cấp, riêng xe Lead 2020 2021 phiên bản đặc biệt là mẫu xe có giá bán cao nhất.

+ Giá bán xe Airblade tháng 10 2020 hôm nay

Honda Airblade 2020 2021 vẫn là mẫu xe với thiết kế đã được ra mắt từ cuối năm 2020 vừa qua và chỉ có đợt cập nhật về màu sắc vào giữa năm 2020, theo đó xe Air Blade 2020 2021 đang được bán ra với 4 phiên bản đi kèm 11 màu sắc.

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionRiêng mẫu xe bán chạy nhất là Airblade đen nhám nay đã trở thành phiên bản đặc biệt kỷ niệm 10 năm với giá bán cao nhất, Thông tin chi tiết về giá xe Air Blade 2020 2021 mới nhất hôm nay tại các đại lý Honda bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Giá xe AirBlade tháng 10 2020 mới nhất hôm nay
Honda Airblade 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Air Blade 2020 2021 tiêu chuẩn37,990,00039,800,00044,500,0001,810,000
Air Blade 2020 2021 cao cấp40,590,00041,700,00046,400,0001,110,000
Air Blade 2020 2021 Sơn từ tính41,590,00042,800,00047,800,0001,210,000
Air Blade đen nhám41,090,00045,800,00048,500,0004,710,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionKhông giống như những chiếc xe tay ga phổ thông khác có thiết kế khung kiểu lòng thuyền với khoảng trống để chân lớn giữa phần đầu và thân xe, Air Balde 2020 2021 là chiếc xe ga có kiểu dáng lai giữa dòng xe scooter với dòng xe kiểu underbone nhằm tạo ra cho các khách hàng thuộc thị trường châu Á một sản phẩm đa năng, thời trang và thể thao hơn.

+ Giá xe Honda SH Mode 2020 2021 mới nhất hôm nay

Honda SH Mode 2020 2021 phiên bản mới ra mắt Việt Nam là mẫu xe tay ga có thiết kế khá đẹp mắt với tính thời trang và ổn định về vận hành, SH Mode tuy không phải là mẫu xe ga Honda bán chạy nhất nhưng đây là một trong những lựa chọn khá hợp lý dành cho bạn trẻ yêu thích thời trang.

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionVới 2 phiên bản và 8 màu mới, SH Mode 2020 2021 đang dần khẳng định là một trong những ứng viên sáng giá nhất trong phân khúc xe tay ga tầm trung. Thông tin chi tiết về giá xe SH Mode 2020 2021 tương ứng với các màu sắc bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Giá xe SH Mode 2020 2021 cập nhật tháng 10 2020
Honda SH Mode 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
SH Mode 2020 2021 thời trang51,490,00058,800,00066,500,0007,310,000
SH Mode 2020 2021 cá tính52,490,00063,500,00070,800,00011,010,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionTheo tìm hiểu của Dichvuhay.vn thì các màu xe SH Mode 2020 2021 dành cho phiên bản thời trang là Đỏ nâu, Vàng nâu, Xanh đen, Xanh ngọc và trắng nâu, bên cạnh đó, SH mode cá tính có 3 lựa chọn về màu sắc bao gồm trắng sứ, đỏ đậm và bạc mờ. Trong các màu xe SH Mode 2020 2021 mới ra mắt thì phiên bản màu trắng sứ bán chạy nhất và cũng là mẫu xe thường xuyên đội giá nhất.

+ Giá xe SH 2020 2021 tháng 10 2020 mới nhất tại các đại lý Honda

Honda SH 2020 2021 có lẽ không chỉ là mẫu xe tay ga đắt nhất hiện nay mà còn là mẫu xe khiến báo giới tốn nhiều giấy mực nhất khi liên tục đội giá ở mức cao. Theo đó mẫu SH 125i thường có mức chênh lệch từ 8 đến 10 triệu còn mẫu SH150i 2020 2021 thường có mức chênh lệch dao động từ 12 đến 13 triệu đồng. Thông tin chi tiết về giá xe SH 2020 2021 mới nhất tại các đại lý Honda ở Hà Nội, TP HCM bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Giá xe Honda SH tháng 10 2020 mới nhất tại các đại lý
Honda SH 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Giá xe SH 125i CBS67,990,00078,500,00086,800,00010,510,000
Giá xe SH125i ABS75,990,00084,600,00093,000,0008,610,000
Giá xe SH 150i CBS81,990,00094,300,000103,800,00012,310,000
Giá xe SH150i ABS89,990,000103,000,000112,800,00013,010,000
Giá xe SH 300i đỏ đen269,000,000269,500,000287,800,000500,000
Giá xe SH300i xám đen270,000,000270,500,000288,800,000500,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionNhư vậy là bảng giá xe SH 2020 2021 trong tháng này ghi nhận sự tăng nhẹ với thị trường Hà Nội so với tháng trước, theo đó mẫu SH125 2020 2021 tăng 300 ngàn đồng, SH 150i 2020 2021 tăng 500 ngàn, điều này cũng diễn ra tương tự với thị trường TPHCM, tuy nhiên, giá xe SH 2020 2021 tại các tỉnh miền Trung lại khá ổn định, thậm chí đang có xu hướng giảm đối với 1 số màu xe thuộc phiên bản SH150 ABS.

+ Honda PCX 2020 2021 đang bán dưới giá đề xuất

Honda PCX 2020 2021 là mẫu xe chứa nhiều công nghệ nhất trong tất cả các mẫu xe máy của thương hiệu Nhật Bản tại thị trường Việt Nam, đi kèm với đó là mức giá khá cao nên doanh số bán cũng không được kỳ vọng. Với thiết kế khá hầm hố, xe PCX 2020 2021 khá kén chọn đối tượng khách hàng. Thông tin chi tiết về giá bán xe PCX 2020 2021 tương ứng với các màu bạn đọc có thể theo dõi ngay dưới đây:

Giá xe PCX tháng 10 2020 mới nhất tại các đại lý
Honda PCX 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Honda PCX 12556,490,00054,500,00061,800,000-1,990,000
Honda PCX 15070,490,00069,500,00077,500,000-990,000
Honda PCX Hybrid89,990,00086,500,00095,500,000-3,490,000

Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner, Honda PCX, Honda SH, Honda SH Mode, Honda Airblade, Honda Lead, Honda VisionMẫu xe ga Honda dành cho nam giới này đang được bán với 3 phiên bản và các màu sắc như sau: Honda PCX 125 2020 2021 với 4 màu mới bao gồm trắng đen, bạc đen, đen và đỏ, phiên bản PCX 150 2020 2021 có 2 màu đen mờ và bạc mờ đen, riêng mẫu xe PCX Hybrid 2020 2021 mới ra mắt chỉ có 1 màu duy nhất là xanh đen.

+ Giá xe Honda tháng 10 2020 dành cho các mẫu xe số

Ngoài 6 mẫu xe tay ga thì Honda góp mặt thêm 6 mẫu xe số và côn tay là Wave Alpha, Honda Blade, Wave RSX, Honda Future, Honda MSX, Honda Winner 2020 2021. Trong 6 mẫu xe này thì Wave Alpha 2020 2021 và Wave RSX 2020 2021 là 2 dòng xe bán chạy nhất, theo tìm hiểu của Dichvuhay.vn thì giá xe Honda tại các đại lý dành cho các mẫu xe này lần lượt là:

Giá xe Honda dành cho các mẫu xe số
Honda Wave Alpha 2020 2021Giá niêm yếtGiá bán đại lýGiá ra biểnChênh lệch
Giá xe Wave Alpha 2020 202117,800,00017,900,00020,600,000100,000
Honda Blade phanh cơ18,600,00016,700,00019,500,000-1,900,000
Honda Blade phanh đĩa19,600,00018,200,00020,800,000-1,400,000
Honda Blade vành đúc21,000,00019,500,00022,400,000-1,500,000
Honda Wave RSX phanh cơ21,500,00021,000,00024,000,000-500,000
Honda Wave RSX phanh đĩa22,500,00022,500,00025,400,0000
Honda Wave RSX vành đúc24,500,00024,200,00027,200,000-300,000
Honda Future vành nan hoa30,200,00031,800,00035,200,0001,600,000
Honda Future vành đúc31,200,00034,200,00037,800,0003,000,000
Honda MSX 2020 202150,000,00049,400,00056,500,000-600,000
Honda Winner thể thao45,500,00047,700,00048,200,0002,200,000
Honda Winner cao cấp46,000,00048,000,00048,500,0002,000,000

+ Thủ tục mua xe máy Honda trả góp tháng 10 2020

Do nhu cầu cấp bách muốn sở hữu sản phẩm cho những mục đích cần thiết như đi học, đi làm khi nguồn ngân sách trong tay vẫn chưa đủ. Nhiều người chọn giải pháp mua xe máy trả góp để có được sản phẩm nhanh, đơn giản, dàn trải thời gian chi trả để giảm phần áp lực huy động một khoản tiền lớn trong thời gian ngắn.

Honda Vision, Honda Vision 2020, Honda Vision 2020 2021, giá xe Honda, giá xe Vision, Vision 2020 2021, giá xe Vision 2020 2021, xe ga, xe ga HondaĐể thuận lợi trong quá trình xét duyệt hồ sơ vay mua xe, bạn nên chuẩn bị trước các loại hồ sơ như: Giấy chứng minh nhân dân (yêu cầu công dân từ 21 đến 60 tuổi), Sổ hộ khẩu thường trú, Tùy theo yêu cầu của khách hàng được thế chấp tài sản là chiếc xe mới mua hay tài sản cá nhân mà chuẩn bị thêm một số giấy tờ cần thiết khác. Sau khi chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, quy trình của việc mua xe Vision trả góp sẽ bao gồm các bước sau:

Trong mọi trường hợp dù là bạn mua xe trả thẳng hay mua trả góp thì giá xe đều như nhau, mọi ưu đãi là như nhau. Không có sự phân biệt giữa một khách hàng mua trả thẳng hay khách hàng mua trả góp. Bạn hoàn toàn yên tâm về mức giá khi có ý định mua xe trả góp. Tiếp đến là lãi suất, điều này sẽ ảnh hưởng rất lớn tới quyết định mua xe trả góp của bạn.

Honda Vision, Honda Vision 2020, Honda Vision 2020 2021, giá xe Honda, giá xe Vision, Vision 2020 2021, giá xe Vision 2020 2021, xe ga, xe ga Honda, xe ga giá rẻTất nhiên là không có một ngân hàng nào cho bạn vay mua xe với chỉ một mức lãi suất trong vòng 5 đến 6 năm, vì mức lãi suất luôn biến động theo thị trường. Cụ thể, mức lãi suất ưu đãi cố định chỉ áp dung cho 1 đến 3 năm đầu, hiện tại mức lãi này ở mức khoảng từ 6.8 đến 7%/năm. Những năm sau đó mức lãi suất sẽ được tính theo công thức: lãi suất = lãi suất huy động 12 tháng + biên độ (khoảng 3,5%). Theo mức tính hiện nay thì lãi suất huy động là 7%, thì mức lãi suất sẽ khoảng 10,5%/năm.

Loading...

Bình luận
5

Bình luận

Sùng pháng
May 13, 2019

Thủ tục mua trả góp gồm những gì vậy


Ly
August 31, 2019

Mua xe vison 2019


Ly
August 31, 2019

Mua xe vison 2019 tư vấn


Mai ka
October 6, 2019

Cho mình dia chi đại lý honda bán xe vision giá như add đăng nhé. Tks


Trần Bác Ái
October 22, 2019

Em ở Bình Phước thì e mua xe wave &110 trả góp thì giá tại các đại lý sẽ là bao nhiêu .
Vì e thấy có quá nhiều mức giá chênh lệch nhau
Xin tư vấn cho e .
E xin cảm ơn


Đăng bình luận