Honda Vision 2020 mẫu mới có hao xăng không?

| Xe máy

     

    Loading...

    Tham khảo ưu nhược điểm xe Vision 2018 và các màu mới xe Honda Vision 2018

    Honda Vision 2020 mẫu mới có hao xăng không?

    Về động cơ 110cc trên chiếc Vision 2020 thế hệ mới: VISION mới có khả năng vận hành mạnh mẽ hơn (công suất máy tăng 4%) và tiết kiệm nhiên liệu hơn 29% so với phiên bản trước (không được trang bị eSP và hệ thống ngắt động cơ tạm thời). (theo số liệu nghiên cứu nội bộ của Honda).

    Về thiết kế xe Vision 2020 Honda: Với thiết kế thân thiện và tinh tế, Honda Vision hoàn toàn mới được trang bị động cơ 110cc với hệ thống phun xăng điện tử PGM – FI cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, vận hành êm ái và đầy tiện ích. Vision hiện đang là mẫu xe tay ga tiêu chuẩn thế hệ mới được đông đảo khách hàng ưa chuộng. Về động cơ, Honda Vision mới mang động cơ eSP 110cc thế hệ mới kết hợp hệ thống phun xăng điện tử giúp vận hành với công suất tối ưu và ít tốn nhiên liệu.

    Honda Vision 2018 mẫu mới có hao xăng không?

    Về mức độ an toàn & mức tiêu hao nhiên liệu của vision 2020: Với công nghệ an toàn ưu việt, VISION mới sẽ trở thành người bạn đường tin cậy để bạn yên tâm trải nghiệm mọi hành trình. Hệ thống phanh  kết hợp giúp  phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước  và  bánh sau khi chỉ dùng phanh trái (phanh sau), dễ dàng  sử dụng cho  cả người mới  lái xe  và người đã có kinh nghiệm.

    Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe Honda Vision 2020: Xe sử dụng động cơ 108 cc, 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, công suất tối đa 6,34 kW ở tốc độ 8.000 vòng/phút. Nhờ được trang bị hệ thống phun xăng điện tử, Honda Vision có mức tiêu hao nhiên liệu 1,6 lít trong điều kiện tiêu chuẩn theo thử nghiệm của nhà sản xuất. (1,6 lít/100 km)

    Thông số kỹ thuật xe Vision 2020

    • Tên sản phẩm Honda Vision 2020, Khối lượng bản thân: 99kg, Dài x Rộng x Cao: 1.863mm x 686mm x 1.088mm
    • Khoảng cách trục bánh xe: 1.256mm, Độ cao yên: 750mm, Khoảng cách gầm xe: 139mm, Dung tích bình xăng: 5,2 lít
    • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P
    • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau:Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
    • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
    • Dung tích xy-lanh: 108,2cm3, Đường kính x hành trình pít-tông: 50mm x 55,1mm
    • Tỉ số nén: 9,5:1, Công suất tối đa: 6,63 kW/ 7.500 vòng/ phút
    • Mô-men cực đại: 9,27Nm/ 5.500 vòng/ phút, Dung tích nhớt máy: 0,8 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt
    • Hệ thống truyền lực: Tự động, biến thiên vô cấp, Hệ thống khởi động: Điện/ Đạp chân.

    Bảng giá xe máy Honda mới nhất hôm nay

    Bảng giá xe Honda tháng 11/2019
    Xe Honda Vision 2020Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda Vision đen nhám29,900,00037,200,000
    Honda Vision màu xanh29,900,00035,500,000
    Honda Vision màu hồng29,900,00034,800,000
    Honda Vision màu vàng, trắng và đỏ29,900,00034,800,000
    Xe Honda SH 2020Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda SH125 CBS67,990,00077,200,000
    Honda SH125 ABS75,990,00085,200,000
    Honda SH150 CBS81,990,00097,300,000
    Honda SH150 ABS89,990,000113,500,000
    Honda SH Mode 2020Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda SH Mode bản tiêu chuẩn50,990,00059,500,000
    Honda SH Mode bản cá tính51,490,00063,200,000
    Honda SH Mode bản thời trang51,490,00066,300,000
    Giá bán xe Lead 2020
    Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda Lead bản tiêu chuẩn (2020)37,490,00043,800,000
    Honda Lead bản cao cấp (2020)38,490,00044,200,000
    Honda Lead 2019 Smartkey tiêu chuẩn37,500,000
    Honda Lead 2019 Smartkey cao cấp39,300,000
    Honda Airblade 2020
    Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda Airblade sơn từ tính40,990,00046,800,000
    Honda Airblade cao cấp39,990,00045,800,000
    Honda Airblade thể thao37,990,00045,200,000
    Honda Airblade đen mờ39,990,00049,500,000
    Honda PCX 2020
    Giá đề xuấtGiá đại lý
    Honda PCX bản tiêu chuẩn51,990,00055,800,000
    Honda PCX bản cao cấp55,490,00062,200,000
    Bảng giá xe số Honda tháng 11/2019
    Mẫu xeGiá niêm yếtGiá đại lý
    Giá xe Winner
    Honda Winner bản thể thao45,490,00043,200,000
    Honda Winner bản cao cấp45,990,00045,800,000
    Xe Honda MSX 2020
    Honda MSX 202050,000,00050,000,000
    Honda Wave Alpha 2020
    Giá niêm yếtGiá đại lý
    Honda Wave Alpha 11017,790,00019200000
    Honda Wave RSX 2020
    Giá niêm yếtGiá đại lý
    Honda Wave RSX 2020
    phanh cơ vành nan hoa
    21,490,00022,300,000
    Honda Wave RSX 110
    phanh đĩa vành nan hoa
    22,490,00024,500,000
    Honda Wave RSX 110
    Phanh đĩa vành đúc
    24,490,00025,200,000
    Xe Honda Blade 2020
    Giá niêm yếtGiá đại lý
    Honda Blade 110
    Phanh đĩa vành nan hoa
    19,600,00019,800,000
    Honda Blade 110
    Phanh đĩa vành đúc
    21,100,00022,200,000
    Xe Honda Future 2020
    Giá niêm yếtGiá đại lý
    Honda Future vành nan hoa29,990,00031,200,000
    Honda Future vành đúc30,990,00031,500,000

     


    Loading...