Sinh con 2021 tuổi Tân Sửu tháng nào tốt nhất cho mẹ và bé?

Có thể bạn quan tâm:

  1. Sinh con trai năm 2020 mệnh Thổ tháng nào tốt nhất?
  2. Cách đặt tên con gái 2020 tuổi Canh Tý có ý nghĩa nhất
  3. Sinh con năm 2021 tháng nào tốt và thuận lợi nhất cho bé?
  4. Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất
  5. Sinh con năm 2020 mệnh gì? Tuổi Canh Tý sinh tháng nào tốt?

Nếu bạn đang có kế hoạch sinh con 2021 thì ngũ hành bản mệnh là Bích Thượng Thổ thì nên đẻ con vào các tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12 Âm lịch là tháng Vượng Khí Tốt tháng Tứ Quý. (Tháng tứ được gọi là tháng cuối cùng trong 4 mùa tiết khí). Tuy nhiên đối với mỗi bản mệnh của mẹ có những tháng sinh con khác nhau. Tại tháng tương sinh, tương hợp với hành mệnh của người mẹ sinh con sẽ thuận lợi hơn. cụ thể:

Loading...

Như vậy, Bố mẹ nên sinh con vào tháng Tứ Quý gồm các tháng tháng 3, 6, 9 và 12. Nếu bạn đang dự định sinh con năm 2012 thì hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.  Để biết được con cái sinh năm 2021 hợp tuổi với những bố mẹ nào thì chúng ta xét về cung mệnh của đứa trẻ, để xem rằng hợp với bố mẹ mệnh gì.

Sinh con 2021, sinh con trai, sinh con gái, Tân Sửu, tuổi Sửu, tử vi 2021, đặt tên cho con, tên con trai, tên con gái, phong thuỷNếu là con trai sinh năm 2021 thì sẽ mang mệnh Thổ (Đất trên vách) vậy hợp lý nhất là được sinh ra từ bố mẹ mang mệnh Hỏa vì Hỏa Sinh Thổ theo quan niệm nhân gian. Thông tin chi tiết bạn đọc có thể theo dõi thêm tại bài viết tư vấn sinh con tuổi Tân Sửu năm 2021 ngay dưới đây!

Sinh con 2021 mệnh gì tuổi con gì?

Theo lịch vạn niên, năm Âm lịch 2021 có mốc thời gian Dương lịch là từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022. Người sinh năm 2021 theo Âm lịch thuộc tuổi Tân Sửu, tức là con trâu, con giáp đứng hàng thứ 2 trong 12 con giáp.

Sinh con trai 2021

Để biết được con cái sinh năm 2021 hợp tuổi với những bố mẹ nào.Chúng ta xét về cung mệnh của đứa trẻ, để xem rằng hợp với bố mẹ mệnh gì. Nếu là con trai sinh năm 2021 thì sẽ mang mệnh Thổ (Đất trên vách) vậy hợp lý nhất là được sinh ra từ bố mẹ mang mệnh Hỏa vì Hỏa Sinh Thổ theo quan niệm nhân gian.

Sinh con gái năm 2021

Tương tự vậy nếu sinh con gái trong năm 2021 sẽ mang mệnh Thổ bé sẽ có tính khí nóng nãy, bộc trực không kiên nhẫn như bố mẹ mệnh hỏa hợp mệnh Thổ của bé để ôn hòa đi tính cách ấy vì Hỏa Sinh Thổ. Ngoài ra nếu con sinh năm Tân sửu có mẹ là mệnh Hỏa, cùng với bố là mệnh Kim thì cũng cực kì tốt và hợp mệnh, Hóa giải được xung khắc của bố mẹ khi ra đời.

Tuổi Sửu tam hợp với Tị và Dậu, tứ hành xung với Thìn, Tuất và Mùi. Bố mẹ có tuổi hợp thì rất tốt, gặp tuổi xung thì nên xem xét thêm. Cũng có nhiều trường hợp duyên con cái đến vào đúng năm không hợp mệnh và tuổi. Vậy nên không nên quá khuôn khổ trong vấn đề sinh con đẻ cái. Bởi lộc của cha mẹ chính là con cái, lộc đến thì hưởng vậy thôi,không nên suy nghĩ nhiều. Nhưng nếu đã có kế hoạch từ trước lời khuyên là chúng ta nên tính toán cẩn thận để có thể sinh con đẻ cái một cách hoàn hảo nhất.

Sinh con trai gái năm 2021 tháng nào tốt nhất?

Việc con hợp tuổi với bố mẹ là yếu tố hết sức quan trọng. Nó có thể giúp cho công việc làm ăn của bố mẹ tốt hơn. Ngoài ra, nếu hợp tuổi thì giữa bố mẹ và con sẽ ít xảy ra xung khắc. Nhìn chung, năm 2021 là năm tốt để bố mẹ sinh con. Năm này, trẻ sinh ra sẽ có rất nhiều ưu điểm, đặc biệt là con trai. Mệnh hợp với Thổ (Tân Sửu) là Kim và Hỏa.

Bố mẹ nào thuộc hai mệnh này khi sinh con năm 2021 sẽ tương sinh. Đồng thời, đứa trẻ sinh ra mang mệnh này có thể hóa giải xung khắc cho bố mẹ. Ngoài ra, bố mẹ cũng nên biết điều này, tuổi Sửu tam hợp Tị và Dậu. Tứ hành xung với Thìn, Tuất và Mùi. Vì vậy, nếu may mắn bố mẹ có tuổi hợp thì rất tốt, tuổi xung thì nên xem xét. Để biết sinh con năm 2021 vào tháng nào thì tốt, chúng ta cùng điểm qua các tháng sau:

Sinh con 2021 tuổi Tân Sửu có tốt không?

Theo quan niệm dân gian, trâu là loài vật gần gũi trong đời sống con người. Với sức mạnh của mình, trâu giúp người nông dân cày bừa, sản xuất nông nghiệp, “con trâu là đầu cơ nghiệp”. Có lẽ vì vậy mà người tuổi Sửu thường có tính cách chăm chỉ, chịu khó, không ngại gian khổ và vất vả cũng giống như những chú trâu chăm chỉ làm việc quanh năm. Tính cách người tuổi Sửu thường nhất quán theo hướng chỉ cần cố gắng thì nhất định sẽ đạt được thành công. Vì vậy, họ thường được người khác tin tưởng và giao cho nhiều trọng trách.

Người tuổi Sửu cũng luôn biết lo toan cho gia đình, đảm bảo cho đời sống người thân được đủ đầy. Theo bảng Can – Chi – Mệnh, những trẻ sinh năm Tân Sửu 2021 có cùng bản mệnh với những trẻ sinh năm Canh Tý 2020 là mệnh Thổ (cụ thể là Bích Thượng Thổ: Đất tò vò, đất trên vách). Loại đất này mang ý nghĩa mang đến cuộc sống bình yên và an toàn cho con người.

Điểm nổi bật trong tính cách của người mệnh Bích Thượng Thổ là sự cân bằng, tâm lý và lập trường vững vàng, không dễ bị ngả nghiêng theo dư luận cuộc đời. Do coi trọng nghĩa khí, chính trực, tuân thủ những quy tắc cũng như những chuẩn mực bản thân đặt ra, nên nếu phạm phải những điều đó, họ luôn thấy cắn rứt, ân hận.

Dựa theo hình tượng “đất trên tường” – có ý nghĩa bảo vệ che chở cho người khác, do đó, người Bích Thượng Thổ có tính cách rất hay giúp đỡ người khác, sẵn sàng hi sinh, cống hiến mà không nề hà, toan tính. Với tố chất này, họ có thể tiến xa trong tương lai. Tuy nhiên, đôi khi người mệnh Bích Thượng Thổ lại quá cứng nhắc theo khuôn khổ, ít tùy cơ ứng biến trong cuộc sống và công việc, có thể dẫn đến việc trở nên bảo thủ, lạc hậu.

Như vậy, có thể nhìn thấy nhiều điểm chung giữa tuổi Sửu và mệnh Bích Thượng Thổ. Người sinh năm Tân Sửu, mang mệnh Bích Thượng thổ sẽ được hưởng phúc đức và thành công trong cuộc sống. Ngoài ra, dựa vào thuyết âm dương ngũ hành, bản mệnh Bích Thượng Thổ rất hợp với các màu thuộc hành Thổ như vàng, nâu, nâu sẫm. Hỏa sinh Thổ nên các màu tượng trưng hành Hỏa như đỏ, cam, hồng đậm cũng cũng phù hợp với người mệnh Bích Thượng Thổ.

Tuổi nào sinh con 2021 tốt nhất?

Việc xem năm hợp tuổi sinh con của các cặp cha mẹ sẽ gặp hai trường hợp. Một là tiểu hung nghĩa là năm sinh của con sẽ khắc tuổi với một trong hai cha hoặc mẹ. Hai là đại hung nghĩa là tuổi sinh của con sẽ xung khắc cả cha lẫn mẹ. Do đó, cha mẹ cần biết cách xem tuổi để tránh chọn phải sinh con xung khắc tuổi cha mẹ vào năm 2021 này. Việc tính sự xung khắc của tuổi bố mẹ và con cái năm sinh 2021 cần dựa vào nhiều yếu tố. Và khi xét theo từng yếu tố cụ thể thì sự hợp khắc được tính như sau:

Dựa theo bản mệnh thì Tân Sửu 2021 thuộc mệnh Thổ, cha mẹ mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ) hoặc mệnh Thổ sinh con sẽ có tốt nhất. Bố mẹ mệnh mộc sinh con mệnh thổ năm 2021: Rất Xấu bởi Mộc khắc Thổ nên bố mẹ sẽ khắc bản mệnh của con sinh năm Tân Sửu 2021.

Như vậy, xét một cách tổng thể thì những cha mẹ sinh năm Tỵ, Dậu và Tý. Bao gồm Kỷ Tỵ, Quý Dậu, Tân Tý, Giáp Tý, Bính Tý sinh con năm 2021 là tốt nhất. Ngoài ra các tuổi Ất Hợi, Đinh Sửu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Canh Ngọ để con năm 2021 là Bình Hòa (Không tốt mà cũng không xấu). Ngoài ra, khi xem xét sinh con hợp tuổi năm 2021 cần căn cứ vào tuổi của người mẹ để tránh phạm phải sinh con năm Kim Lâu. Nếu phạm Kim Lâu thì sinh con ra sẽ khó nuôi, hay quấy, hay ốm đau, bệnh tật, không tốt làm ăn gia đạo của cha mẹ. Những tuổi phạm Kim Lâu năm 2021 gồm những năm sinh sau 1971, 1974, 1976, 1978, 1980, 1983, 1985, 1987, 1992, và 1994.

Chọn giờ tốt sinh con năm 2021

Con cái sinh vào năm 2021 như đã biết chúng sẽ thuộc mệnh Thổ.Cụ thể Là (Bích thượng thổ) Đất trên vách.Vì vậy theo bản cung mệnh trên. Bố mẹ nên chú ý các tháng tốt và xấu để có kế hoạch tính ngày mang thai hợp lý. Lời khuyên cho mệnh thổ là nên sinh vào dịp Tứ Quý ,hoặc mùa hạ. Trong đó:

Còn lại những tháng kiêng sinh cho năm 2021 sẽ là Thu, Đông, Xuân sẽ tương ứng phạm vào bản mệnh hưu, tù, tử. Trong đó,hưu và tù sẽ khiến đứa trẻ bị kìm hãm, gặp nhiều thất bại hoặc không may mắn thua thiệt so với đời. Còn Tử chính là phạm lỗi sinh nặng nhất. Có thể gây ra họa Đoản mệnh sớm,..

Sinh con 2021, sinh con trai, sinh con gái, Tân Sửu, tuổi Sửu, tử vi 2021, đặt tên cho con, tên con trai, tên con gái, phong thuỷTrong đó Mùa Xuân: 1-3 và mùa Thu: 7-9. Đông: 10 – 12. Vậy tổng kết lại những tháng tốt nhất để sinh con để cái trong năm 2021 chính là 6,9,12,4,5 để không phạm phải lỗi sinh. Như đã nói ở trên thì tháng tứ quý là tháng cuối cùng của 4 mùa, vì thế màu Xuân thì tháng 3, mùa Hè tháng 6, mùa Thu tháng 9 và mùa Đông tháng 12 là sinh con tốt.

Việc sinh con theo ngày giờ tốt lâu nay, luôn là vấn đề của các bậc làm cha mẹ,các cặp vợ chồng. Vì luôn muốn những điều tốt đẹp nhất đến với đứa con bé bỏng của mình khi bước đến thế giới này. Chính vì vậy không ít tài liệu bói toán hay ho, về xem tuổi xem mệnh có thể giúp cac bạn. Và loạt bài viết của Dichvuhay.vn chính là một trong những kiến thức bổ ích ấy. Sinh con vào năm tốt có thể giúp trẻ khỏe mạnh. Hóa giải xung khắc của bố mẹ,và làm sự nghiệp thăng tiến thành công,hóa giải vận hạn. Vì thế hãy xem đứa con của mình là một món quà và chọn ngày lành tháng tốt để đón nhận chúng các bạn nhé.

Tên mệnh Thổ tốt nhất cho các bé sinh năm 2021

Phong thủy quan niệm “tên hay thời vận tốt” nên việc đặt tên con theo mệnh tuổi, năm sinh từ lâu đã được xem như một cách gửi gắm sự kỳ vọng về một tương lai tốt đẹp, một lời chúc lành của ba mẹ dành cho con cái. Bởi vậy, khi đặt tên con, ba mẹ không chỉ chọn tên đẹp mà còn phải hay, phải thể hiện một lời cầu chúc về sự bình an, sức khỏe hoặc thịnh vượng…

Về quan niệm ngũ hành, các bé sinh năm 2021 tuổi Tân Sửu có cung mệnh hành: Thổ, cung Càn Năm sinh âm lịch: Canh Tý. Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch. Sinh năm 2021, bé mệnh Thổ – Bích Thượng thổ, đất tường thành mang đến cuộc sống bình yên và an toàn cho con người.

Sinh con 2021, sinh con trai, sinh con gái, Tân Sửu, tuổi Sửu, tử vi 2021, đặt tên cho con, tên con trai, tên con gái, phong thuỷVới tử vi của bé sinh năm 2021 như vậy, khi đặt tên con theo mệnh Thổ, mẹ nên tránh những tên gọi có chữ Ngọ, Mùi hoặc bộ Dương như Mã, Tuấn, Trúc, Dương, Tường… Theo quan niệm dân gian, Tý – Ngọ – Mùi là những tuổi sung khắc với nhau. Theo ngũ hành tương sinh, tương khắc, Thổ khắc với Thủy và Mộc. Vì vậy mẹ nên tránh đặt tên cho con liên quan đến bộ Thủy và Mộc như Giang, Hà, Hải, Băng, Sương, Trúc, Thu, Thảo, Lâm, Sâm, Tùng …

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2021

– Hiền Thục: Dịu dàng, đoan trang, nết na, đảm đang, xinh đẹp.

– Đoan Trang: Xinh đẹp, ngoan hiền, nết na, dịu dàng

– Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng cuộc đời ba mẹ, con sẽ là cô gái thùy mị, ngoan hiền.

– Diễm Thảo: Con bình dị, nhẹ nhàng nhưng rất thu hút, xinh đẹp.

– Hồng Diễm: Cô gái nhỏ xinh đẹp, nết na, ngoan hiền, đảm đang.

– Mộc Miên: Cô gái phúc hậu, hiền lành, nhẹ nhàng nhưng luôn tỏa sáng, tài giỏi.

– Uyển Nhi: Cô gái nhỏ bé, xinh đẹp, lễ phép, ngoan hiền, hiểu đạo lý.

– Nhã Phương: Cô gái hiền lành, thùy mị, ngoan hiền, xinh đẹp.

– Thùy Anh: Cô gái vừa thùy mị vừa thông minh, xinh đẹp.

– Thu Hiền : Con sẽ hiền lành, chăm chỉ, đảm đang, là người phụ nữ mà đàn ông mơ ước.

– Dạ Thảo: Cô gái đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng, tinh tế.

– Tú Anh: Cô gái thông minh, cá tính, năng động, sắc sảo

– Tuệ Lâm: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, mạnh mẽ.

– Anh Thư: Cô gái thông minh, tự lập, tài giỏi, khí phách, giàu đam mê.

– Hạ Băng: Bông tuyết giữa mùa hè, mạnh mẽ, cá tính, thông minh.

– Thanh Trúc: Con mạnh mẽ, sống ngay thẳng, thông minh, cá tính như cây trúc.

– Bảo Anh – Con là cô gái thông minh, năng động, đa tài.

– Hoàng Yến: Cô gái cá tính mạnh mẽ, năng động, thông minh, tự lập.

– Minh Khuê: Cô gái thông minh, xinh đẹp, tài giỏi, cá tính

– Tuệ Mẫn: Con sẽ là cô gái thông minh, lý trí, sáng suốt, sắc sảo.

– An Nhiên: Con sẽ luôn vui vẻ, lạc quan, hồn nhiên không phải ưu phiền, bận tâm về cuộc sống.

– Hải Bình: Cuộc đời con sẽ an bình, êm đềm, suôn sẻ, vui vẻ.

– Gia Hân: Con sẽ luôn vui vẻ, hạnh phúc, sống trong an nhàn, no đủ.

– Cát Tiên: Con sẽ gặp nhiều may mắn, vui vẻ, bình an, hạnh phúc.

– Thiên Thanh: Con luôn yêu đời, vui vẻ, lạc quan và bao dung như bầu trời rộng lớn.

– Hạnh Ngân: Sau này con sẽ gặp nhiều may mắn, có cuộc sống an nhàn, vui vẻ, hạnh phúc.

– Thu Thủy: Làn nước mùa thu nhẹ nhàng. Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, an nhàn, dịu dàng, may mắn.

– Thiên Kim: Sau này con sẽ là cô gái đài cát, cao quý, xinh đẹp. Con sẽ cuộc sống sung túc, giàu có.

– Kim Chi: Con vừa xinh đẹp vừa cao quý, nhiều người ngưỡng mộ.

– Hồng Khuê: Con là cô gái cao quý, kiêu sa, tỏa sáng và con sẽ có cuộc sống giàu sang, hạnh phúc.

– Trâm Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm, lộng lẫy, tài giỏi.

– Mỹ Nhân: Cô gái đẹp, kiêu sa, có tài.

– Diễm Quỳnh: Cô gái đẹp, kiều diễm, đa tài.

– Ngọc Diệp: Con luôn tỏa sáng, cao quý, xinh đẹp, lộng lẫy.

– Nhật Hạ: Con là ánh nắng mùa hạ, luôn chói chang, tỏa sáng nhất.

– Thanh Xuân: Con là mùa xuân đẹp nhất của bố mẹ, bố mẹ mong con luôn tràn đầy năng lượng, vui vẻ, tích cực.

– Bích Thu: Con là mùa thu của bố mẹ, sau này con sẽ luôn vui vẻ, an nhiên, lạc quan.

– Ánh Tuyết: Con là bông tuyết đẹp nhất, mùa đông ấm áp của bố mẹ.

– Xuân Mai: Con là may mắn, hạnh phúc, hy vọng của bố mẹ. Con là tài lộc của bố mẹ trong mùa xuân.

– Đỗ Quyên: Loài hoa nở vào mùa hạ, luôn rực rỡ, đẹp nhất.

– Thạch Thảo: Loài hoa nở vào mùa thu, rực rỡ, tươi đẹp thu hút mọi ánh nhìn.

Tên mệnh thổ cho bé trai sinh năm 2021

Dù là đặt tên cho con trai hay con gái thì bố mẹ cũng cần lưu ý chọn cho con những tên gọi có ý nghĩa, có vần điệu hay và hợp phong thủy gia đình. Khi đặt tên cho con trai mệnh Thổ sẽ có những cái tên hay cho bố mẹ tham khảo như:

Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…

Bằng (sống ngay thẳng): Tuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…

Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…

Cơ (nhân tố quan trọng): Phúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…

Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…

Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…

Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp,…

Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…

Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…

Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Tiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…

Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Thiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…

Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…

Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận