Sinh con năm 2021 nên đặt tên gì hay và ý nghĩa?

Có thể bạn quan tâm:

  1. Tư vấn Đặt tên con trai, con gái 2021 họ Vũ mang lại may mắn cho gia đình
  2. Sinh con năm 2020 mệnh gì? Tuổi Canh Tý sinh tháng nào tốt?
  3. Đặt tên cho con trai 2020: 50 cái tên bé trai 2020 hợp mệnh thổ nhất
  4. Tên ở nhà cho con trai sinh được yêu thích nhất tháng 10 2020
  5. Cách Đặt tên con trai 2021 hợp mệnh Thổ cùng hơn 1000 tên hay cho bé trai
  6. Cách đặt tên cho bé trai bé gái sinh năm 2021 theo bản mệnh
  7. Đặt tên con gái 2020 phù hợp mệnh thổ tuổi Canh tý
  8. Cách đặt tên cho con theo phong thuỷ cho bé sinh năm 2019
  9. Sinh con năm 2021 nên đặt tên gì hay và ý nghĩa?
  10. Đặt tên đẹp cho bé trai năm 2019 hay đẹp và nhiều ý nghĩa
  11. Đặt tên con trai mệnh Mộc như thế nào tốt nhất?

con trai 2021 là mệnh gì?

– Con trai sinh năm 2021 Tân Sửu thuộc Bích Thượng Thổ.

Loading...

– Ngũ hành: Hành Thổ

– Màu sắc phù hợp bé trai năm này là màu xanh lục, xanh da trời…thuộc hành Mộc tương sinh rất tốt, các màu đỏ, hồng, tím, cam thuộc hành Hỏa tương vượng tốt.

– Những màu tương khắc xanh biển, xanh sẫm, đen, xám thuộc hành Thủy sẽ bị tương khắc không tốt.

Con gái sinh năm 2021 mệnh gì?

– Con gái sinh năm 2021 Tân Sửu thuộc Bích Thượng Thổ.

– Ngũ hành: Hành thổ.

– Màu sắc tương sinh tốt thuộc hành Thổ là vàng, nâu. Màu sắc tương vượng tốt thuộc hành Kim là trắng, bạc, kem.

– Màu sắc tương khắc thuộc hành Hỏa là đỏ, hồng, cam, tím…

Sau đây là một số tên hay cho con hợp tuổi với bố, mẹ theo từng hành mệnh các bố mẹ có thể tham khảo!

 

Một số tên con hợp tuổi bố, mẹ mệnh thổ:

– Tham khảo tên cho bé trai:

+ Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Trọng Tùng, Chí Tùng, Bách Tùng.

+ An Lâm, Nhật Lâm, Sơn Lâm, Tuấn Lâm, Đức Lâm.

+ Bảo Tường, Duy Tường, Tuấn Tường, Cảnh Tường, Anh Tường.

+ Minh Dương, Hoàng Dương, Khánh Dương, Nhật Dương, Đức Dương.

+ An Bảo, Minh Bảo, Khánh Bảo, Hoài Bảo, Tâm Bảo

– Tham khảo một  số tên cho bé gái:

+ Nguyệt Chi, Hiền Chi, Khánh Chi, Hạ Chi, Lan Chi, An Chi

+ Ngọc Bích, Khuê Bích, Bảo Bích, Hoài Bích, Khả Bích

+ Nhật Tuệ, Minh Tuệ, Anh Tuệ, Như Tuệ, Thục Tuệ

+ Bảo Phương, Khánh Phương, Mỹ Phương, Đan Phương, Tuệ Phương.

+ Ngọc Tú, Linh Tú, Vân Tú, Như Tú, Thanh Tú

Một số tên con trai hợp tuổi bố, mẹ mệnh Mộc

– Tên dành cho bé trai:

+ Tuấn Anh, Việt Anh, Bảo Bình, Quốc Cường, Huy Chiến.

+ Hoàng Bách, Thành Đạt, Trọng Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên.

+ Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh.

+ Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Quốc Trung.

+ Đức Phúc, Bảo Phúc, Tuấn Phong, Nhật Quang, Đức Thịnh.

– Tên dành cho bé gái:

+ Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh.

+ Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Hương Giang, Quỳnh Hương.

+ Diệu Linh, Khánh Linh, Bích Ngọc, Quỳnh Ngọc, Mộc Miên, An Nhiên.

+ Quỳnh Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương.

+ Thu Thủy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang.

Một số tên cho con trai hợp bố, mẹ mệnh Thủy

– Tên cho bé trai:

+ Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng, Minh Hợp, Quốc Hữu.

+ Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết, Đức Thắng, Đình Trọng.

+ Kiên Quang, Vinh Quang, Tiến Quang, Nhật Quang, Tú Quang, Triệu Quang.

+ Văn Tuyên, Ngôn Tuyên, Khải Tuyên, Túc Tuyên, Hoàng Tuyên, Tuấn Tuyên.

+ Đức Trọng, Phú Trọng, Duy Trọng, Bảo Trọng, Phi Trọng, Đình Trọng.

+ Đông Quân, Minh Quân, Duy Quân, Anh Quân, Tâm Quân, Triển Quân.

– Tên cho bé gái:

+ Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang.

+ Thu Hà, Việt Hà, Mai Hoa, Ngân Khánh, Cẩm Lệ, Nhật Lệ.

+ Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Thanh Nga, Phương Trinh.

+ Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy.

+ Cát Tiên, Thủy Tiên, Mai Sương, Phương Uyên.

+ Hoài Huyên, Bảo Huyên, Ngọc Huyên, Bích Huyên, Lâm Huyên.

+ Thanh Nga, Phương Nga, Ngọc Nga, Trúc Nga, Ngân Nga, Thu Nga.

+ Cẩm tiên, Cát Tiên, Phượng Tiên, Hạ Tiên, Nhật Tiên, Huỳnh Tiên.

Một số tên cho con hợp với bố, mẹ mệnh Hỏa

– Tên dành cho bé trai:

+ Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp.

+ Gia Huân, Mạnh Hùng, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy.

+ Thanh Lâm, Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh.

+ Quốc Nhật, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng.

+ Văn Thái, Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ.

– Tên dành cho bé gái:

+ Minh Ánh, Ngọc Ánh, Tú Cẩm, Vy Cẩm.

+ Thùy Dung, Thư Dung, Mỹ Dung, Ngọc Duyên.

+ Trang Đài, Khánh Đan, Linh Đan, Nhật Hạ.

+ Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền.

+ Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh.

+ Ly Ly, Khánh Ly, Minh Thu, Mai Thu, Hoài Thương.

 

+ Tư vấn đặt tên con năm 2021 cùng 100 tên hay cho bé

  1. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  2. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  3. Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình
  4. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  5. Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực
  6. Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.
  7. Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.
  8. Bách Sơn: con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ
  9. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  10. Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.
  11. Bảo Lâm: Bảo là quý giá. Bảo Lâm là rừng quý, chỉ con người tài năng, giá trị.
  12. Bảo Minh: Con thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình
  13. Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước
  14. Bình Nguyên: Mong con là người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.
  15. Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.
  16. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  17. Công Minh: Con thông minh, sáng dạ và sống chính trực, công bằng
  18. Dương Minh: Mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống và là ánh sáng, ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.
  19. Duy Bảo: Con là người thông minh, được mọi người quý trọng.
  20. Duy Phong: Là mong muốn của cha mẹ với đứa con thân yêu của mình, con mình sẽ rất tài giỏi, mạnh khỏe như cơn gió, lại được nhiều người yêu thương, bảo vệ.
  21. Duy Phúc: Con sẽ duy trì phúc đức của dòng họ.
  22. Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.
  23. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  24. Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.
  25. Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.
  26. Đông Hải: Mong muốn con luôn rực rỡ, tỏa sáng như vùng trời phía đông
  27. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  28. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  29. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  30. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  31. Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.
  32. Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.
  33. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  34. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  35. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  36. Hiệp Bách: Mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.
  37. Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.
  38. Hoàng Dương: Mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng rạng ngời.
  39. Hoàng Đăng: Con chính là ngọn đèn mà vua ban cho gia đình, sáng rọi danh tiếng cả gia đình
  40. Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.
  41. Hoàng Khôi: Con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.
  42. Hoàng Lâm: “Hoàng” chỉ sự sang trọng, quý phái. “Lâm” thể hiện sự lớn mạnh. Hoàng Lâm hướng đến người có tầm nhìn rộng, luôn có những ý nghĩ lớn lao, vĩ đại
  43. Hoàng Nam: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.
  44. Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.
  45. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  46. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  47. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  48. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  49. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  50. Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn
  51. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  52. Khôi Việt: Mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.
  53. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  54. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  55. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  56. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  57. Minh Duyệt: Bé sẽ là con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp.
  58. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  59. Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  60. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  61. Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt
  62. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  63. Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  64. Minh Sơn: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.
  65. Minh Tân: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.
  66. Nam Thành: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại
  67. Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn
  68. Nam Sơn: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường, bản lĩnh, giỏi giang hơn người
  69. Nam Trường: Con là người có ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu
  70. Ngọc Khang: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình
  71. Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời
  72. Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.
  73. Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
  74. Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.
  75. Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.
  76. Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  77. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  78. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  79. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  80. Quang Duy: Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.
  81. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  82. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  83. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  84. Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.
  85. Quốc Duy: Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn
  86. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  87. Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  88. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  89. Thế Huân: Là người có công lao hiển hách với đời, hàm nghĩa con sẽ là người lập công danh nổi tiếng.
  90. Thế Vỹ: Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại.
  91. Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.
  92. Thiện Sơn: Con sẽ oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  93. Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn
  94. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  95. Tùng Sơn: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  96. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  97. Trường An: Mong con luôn có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
  98. Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
  99. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  100. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
Loading...

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận