Tuyển tập tên hay cho bé gái họ Bùi sinh năm 2019 và 2020

| Đặt tên cho con | Làm mẹ | Mang thai
  1. Cách đặt tên con gái 2020 tuổi Canh Tý có ý nghĩa nhất
  2. Top 3 cách đặt tên con trai 2020 hay và ý nghĩa nhất hiện nay!
  3. Tư vấn đặt tên cho con 2020 theo phong thủy hợp mệnh Thổ
  4. Sinh con năm 2020 mệnh gì? Tuổi Canh Tý sinh tháng nào tốt?
  5. Sinh con năm 2020 đặt tên gì đẹp và nhiều ý nghĩa?
  6. Các phương pháp đặt tên cho con 2019 2020 tốt nhất hiện nay
  7. Cách đặt tên cho con 2019 theo phong thuỷ hợp tuổi bố mẹ
  8. Xếp hạng những tên con gái 2019 đẹp hợp tuổi bố mẹ mang tài lộc vào nhà
  9. Sinh con năm 2019 tháng nào tốt và thuận lợi nhất cho bé?
  10. Sinh con gái năm 2019 đặt tên gì đẹp?
  11. Tư vấn Đặt tên con gái 2019 phù hợp với mệnh mộc và mang lại nhiều tài lộc cho bé và gia đình
  12. Bố mẹ cần tránh những lỗi gì khi đặt tên cho con?
Rate this post

Đặt tên hay cho bé gái họ Bùi là một việc rất quan trọng, và được các ông bố bà mẹ luôn quan tâm tới. Đặc biệt năm 2018 sắp tới. Có rất nhiều ông bố bà mẹ đang suy nghĩ việc chọn tên hay cho bé trai cũng như là chọn tên hay cho bé gái hay ý nghĩa nhất cho con yêu của mình. Ngoài việc chuẩn bị những đồ dùng cần thiết cho con sắp ra đời thì việc đặt tên cho con là một trong những việc khiến các ông bố bà mẹ đau đầu nhất vì không biết nên chọn tên nào hay ý nghĩa, hợp phong thủy mà không ảnh hưởng đến vận mệnh của bé.

Cách đặt tên hay cho bé gái họ Bùi

Những cái tên kết hợp với họ Bùi thực sự không hiếm nhưng để khiến bạn thích và hài lòng, mang ý nghĩa lại không phải đơn giản. Lựa chọn những cái tên nhẹ nhàng, gần gũi như Thu Hiền, Hồng Hạnh, Thùy Dung, Thu Hương, Hương Trà, Hương Giang, Bảo An, Anh Thư, Thùy Chi là những cái tên này gợi nhắc cuộc sống bình lặng trong cuộc đời của bé.

Loading...

tên hay cho bé gái họ bùi 2019, đặt tên hay họ bùi, đặt tên cho con trai 2019 họ bùi, tên hay cho bé trai họ bùi 2019, đặt tên con gái họ bùi năm 2019, tên bé gái 2018 họ bùi, tên con trai họ bùi năm 2018, con trai họ bùi nên đặt tên gìCách đặt tên con mang họ Bùi 2019 cho bé gái hay nhất nhằm gửi gắm sự may mắn thì các bạn có thể đặt những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, An, Khang, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Lựa chọn những tên gợi đến sự thông minh: Bùi Bảo Châu, Bùi Ngọc Anh, Bùi Thư Kỳ, Bùi Gia Bảo, Bùi Bảo Lộc, Bùi Trâm Anh, Bùi Anh Châu, Bùi Nhã Phương, Bùi Hồng Phượng. Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo thêm 200 cái tên hay đẹp dành cho bé gái họ Bùi sinh năm 2019 qua bảng dưới đây.

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.101. Linh Lan: tên một loài hoa
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
4. Trung Anh: trung thực, anh minh104. Phong Lan: hoa phong lan
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
6. Vàng Anh: tên một loài chim106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè107. Trúc Lâm: rừng trúc
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
9. Tuyết Băng: băng giá109. Tùng Lâm: rừng tùng
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
12. Bảo Bình: bức bình phong quý112. Bạch Liên: sen trắng
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn113. Hồng Liên: sen hồng
14. Sơn Ca: con chim hót hay114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
17. Ly Châu: viên ngọc quý117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
18. Minh Châu: viên ngọc sáng118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
19. Hương Chi: cành thơm119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
21. Liên Chi: cành sen121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm122. Tú Ly: khả ái
23. Mai Chi: cành mai123. Bạch Mai: hoa mai trắng
24 Phương Chi: cành hoa thơm124. Ban Mai: bình minh
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh125. Chi Mai: cành mai
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
28. Nhật Dạ: ngày đêm128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao129. Thanh Mai: quả mơ xanh
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ130. Yên Mai: hoa mai đẹp
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
32. Vinh Diệu: vinh dự132. Hoạ Mi: chim họa mi
33. Thụy Du: đi trong mơ133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
34. Vân Du: Rong chơi trong mây134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh135. Bình Minh: buổi sáng sớm
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ137. Trà My: một loài hoa đẹp
38. Thiên Duyên: duyên trời138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
39. Hải Dương: đại dương mênh mông139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
41. Thùy Dương: cây thùy dương141. Hằng Nga: chị Hằng
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên142. Thiên Nga: chim thiên nga
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh143. Tố Nga: người con gái đẹp
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
45. Trúc Đào: tên một loài hoa145. Kim Ngân: vàng bạc
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương149. Bảo Ngọc: ngọc quý
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ150. Bích Ngọc: ngọc xanh
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý153. Minh Ngọc: ngọc sáng
54. Hoàng Hà: sông vàng154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
56. Ngân Hà: dải ngân hà156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam159. Minh Nguyệt: trăng sáng
60. An Hạ: mùa hè bình yên160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình164. Mỹ Nhân: người đẹp
65. Thanh Hằng: trăng xanh165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
76. Lan Hương: một loài hoa thơm177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm178. Kim Oanh: chim oanh vàng
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
80. Liên Hương: sen thơm180. Song Oanh: hai con chim oanh
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu181. Vân Phi: mây bay
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh182. Thu Phong: gió mùa thu
83. An Khê: địa danh ở miền Trung183. Hải Phương: hương thơm của biển
84. Song Kê: hai dòng suối184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
85. Mai Khôi: ngọc tốt185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc187. Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
89. Vành Khuyên: tên loài chim189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
90. Bạch Kim: vàng trắng190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ191. Nguyệt Quế: một loài hoa
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng192. Kim Quyên: chim quyên vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
94. Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
97. Thiên Lam: màu lam của trời197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

 

Loading...

Bình luận
0

Bình luận