Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 2019 phiên bản mới tại VN

| Xe Hay | Xe máy | Xe mới
  1. Giá xe SH Mode 2019 kèm lãi suất vay mua xe trả góp mới nhất
  2. Đánh giá xe SH Mode 2020 kèm bảng giá xe Honda mới nhất tại đại lý
  3. Các màu xe Honda SH Mode 2019 đang bán tại Việt Nam
  4. Ưu nhược điểm xe Honda Vision 2020 kèm giá bán các màu mới
  5. Đánh giá xe Honda Lead 2019 về các lựa chọn màu sắc mới ra mắt
  6. Bảng giá xe Airblade tháng 11/2019 mới nhất hôm nay của 4 phiên bản
  7. Xe Honda SH Mode 2019 giá bao nhiêu màu nào bán chạy nhất?
  8. Giá xe Honda SH Mode 2019 kèm các màu mới ra mắt

Phiên bản SH Mode 2019 thời trang có 5 màu là Đỏ tươi, Vàng, Xanh Tím, Xanh Ngọc và Trắng. Phiên bản Cá Tính gồm 3 màu là Trắng đen, Đỏ đen và Bạc đen. Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 2019 phiên bản mới tại VN

+ Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 2019

Nên xem

4.2 26 Phiên bản SH Mode 2019 thời trang có 5 màu là Đỏ tươi, Vàng, Xanh Tím, Xanh Ngọc và Trắng. Phiên bản Cá Tính gồm 3 màu là Trắng đen, Đỏ đen và Bạc đen. Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 2019 phiên bản mới tại VN + Thông số kỹ thuật […]

Honda SH Mode 2019 sử dụng động cơ 125cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch, tích hợp công nghệ phun xăng điện tử PGM – FI, sản sinh công suất tối đa 8,36kW/ tại 8.500 vòng/ phút, mô-men xoắn cực đại 11,7 N.m tại 5.000 vòng/ phút. SH Mode, SH Mode 2018, SH Mode 2019, Honda SH Mode, Honda SH Mode 2019, xe ga Honda, xe tay ga, Honda, Honda SH, Honda SH 2019Bên cạnh đó, SH Mode 2019 được tích hợp thêm khóa thông minh Smart Key giúp chống trộm tốt hơn giống như trên phiên bản SH 125i/150i hiện hành. Đây là mẫu xe thứ 3 được trang bị hệ thống khóa thông minh ngoài mẫu Honda SH và PCX 2019 bản cao cấp. Chi tiết về thông số và mức độ hao xăng của xe SH mode 2019 bạn có thể theo dõi ngay dưới đây!

Loading...
Thông số kỹ thuật SH Mode 2019
Khối lượng bản thân118kg
Dài x Rộng x Cao1.930mm x 669mm x 1.105mm
Khoảng cách trục bánh xe1.304mm
Độ cao yên765mm
Khoảng sáng gầm xe146mm
Dung tích bình xăng5,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 80/90-16 M/C 43P – Sau: 100/90-14 M/C 57P
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực, 5 chế độ tải
Loại động cơPGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh124,9cm3
Đường kính x hành trình pít-tông52,4mm x 57,9mm
Tỉ số nén11:1
Công suất tối đa8,36 kW/ 8.500 vòng/ phút
Mô-men cực đại11,7 N.m/ 5.000 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy0,8 lít (thay dầu) – 0,9 lít (rã máy)
Loại truyền độngDây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi độngĐiện

 


Loading...