Có thể bạn quan tâm:

  1. Ưu nhược điểm xe Honda SH 2023 kèm giá bán mới nhất hôm nay
  2. Giá xe SH 2023 phiên bản SH125i SH150i và SH350i tháng 12 2022
  3. Bổ sung màu mới Honda SH 2023 giá bao nhiêu?

Thông số kỹ thuật Honda SH 2023 chi tiết các phiên bản Honda SH 150i 2023 cũng được trang bị hệ thống dừng ngắt động cơ tạm thời Idling Stop giúp tiết kiệm nhiên liệu đáng kể. Về động cơ, Honda SH 150i 2023 không có thay đổi khi vẫn tiếp tục sử dụng khối động cơ eSP+, xy-lanh đơn, dung tích 157cc, làm mát bằng chất lỏng. Với khối động cơ này, Honda SH 150i 2023 có công suất tối đa 12,4 kW tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 14,9 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Honda SH 2023 bổ sung màu mới

Sau Honda SH 125i, Honda mới đây cũng đã bổ sung thêm loạt tùy chọn màu sắc mới dành cho Honda SH 150i 2023 tại thị trường châu Âu. Ở phiên bản mới này Honda SH150i 2023 được bổ sung thêm nhiều tùy chọn màu sắc hấp dẫn và sang trọng hơn. Honda SH 150i 2023 sẽ được phân phối với tổng cộng 6 tùy chọn màu sắc, bao gồm màu xám Pearl Falcon Gray, màu trắng Mat Pearl Cool White, màu xanh Mat Pearl Pacific Blue, màu đen Pearl Nightstar Black, màu đen Coal Black và màu đỏ Hyper Red.

Đánh giá xe Honda SH 2023, Honda SH, Honda SH 2023, Honda SH 125i, Honda SH 150i, Honda SH 350i, Giá xe Honda, Giá xe SH, Xe tay ga, Xe tay ga cho nữ, Xe ga, Xe Ga cho nữ, Xe tay ga đẹp, Xe tay ga đẹp 2023Ngoài thay đổi về tùy chọn màu sắc, Honda SH 150i 2023 vẫn giữ nguyên kích thước và tính năng tương tự như bản tiền nhiệm. Cụ thể, Honda SH 150i 2023 vẫn được trang bị bánh xe 16 inch với lốp trước 100/80-16 và lốp sau 120/80-16.

Bên cạnh đó, Honda SH 150i 2023 còn có sàn để chân rộng rãi cùng chiều cao yên hợp lí giúp người dùng thoải mái hơn trong quá trình di chuyển. Honda SH 150i 2023 còn có hệ thống đèn chiếu sáng dạng LED, cụm đồng hồ kĩ thuật số LCD, chìa khóa thông minh Smartkey, cổng sạc USB cùng hệ thống chống bó cứng phanh ABS kênh đôi.

Đánh giá xe Honda SH 2023, Honda SH, Honda SH 2023, Honda SH 125i, Honda SH 150i, Honda SH 350i, Giá xe Honda, Giá xe SH, Xe tay ga, Xe tay ga cho nữ, Xe ga, Xe Ga cho nữ, Xe tay ga đẹp, Xe tay ga đẹp 2023Honda SH 150i 2023 cũng được trang bị hệ thống dừng ngắt động cơ tạm thời Idling Stop giúp tiết kiệm nhiên liệu đáng kể. Về động cơ, Honda SH 150i 2023 không có thay đổi khi vẫn tiếp tục sử dụng khối động cơ eSP+, xy-lanh đơn, dung tích 157cc, làm mát bằng chất lỏng. Với khối động cơ này, Honda SH 150i 2023 có công suất tối đa 12,4 kW tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 14,9 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Đánh giá xe Honda SH 2023, Honda SH, Honda SH 2023, Honda SH 125i, Honda SH 150i, Honda SH 350i, Giá xe Honda, Giá xe SH, Xe tay ga, Xe tay ga cho nữ, Xe ga, Xe Ga cho nữ, Xe tay ga đẹp, Xe tay ga đẹp 2023Tuy nhiên, ở phiên bản mới này, Honda SH 150i 2023 đã được tinh chỉnh đáng kể ở hệ thống treo sau giúp xe vận hành êm ái và thoải mái hơn. Hiện tại, Honda SH 150i 2023 đã có mặt tại các đại lý của Honda ở châu Âu và sẵn sàng giao đến tay người dùng. Xe máy Honda SH này được bán ra với mức giá khởi điểm từ 3.949 euro (tương đương 100 triệu đồng) tại thị trường này.

Thông số kỹ thuật Honda SH 150i 2023

Kích thước Dài x Rộng x Cao trên mẫu SH 2023 đời mới lần lượt là 2.090 x 739 x 1.129, khoảng cách trục bánh xe 1.353mm, độ cao yên ở mức 799mm, khoảng sáng gầm xe 146mm, trọng lượng ở mức 133 kg cho SH 2023 phiên bản ABS và 134 kg cho phiên bản CBS. Ở thế hệ mới hãng Honda đã sử dụng hệ thống khung sườn với vị trí treo máy mới giúp tối ưu hóa trọng lượng cùng kích thước khá nhiều giúp người lái có cảm giác lái hoàn toàn tối ưu hơn.

Thông số kỹ thuật Honda SH 150i 2023
Tên sản phẩmSH150i
Khối lượngSH150i CBS: 133kg – SH150i ABS: 134kg
Dài x rộng x cao2.090mm x 739mm x 1.129mm
Khoảng cách trục bánh xe1.353mm
Độ cao yên799mm
Khoảng sáng gầm xe146mm
Dung tích bình xăng7,8 lít
Kích cỡ lốp trước100/80 – 16 M/C 50P
Kích cỡ lốp sau120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơPGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích156,9cm³ (SH 150i)
Đường kính x Hành trình pít tông60,0mm x 55,5mm (SH 150i)
Tỉ số nén12,0:1 (SH 150i)
Công suất tối đa12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 150i)
Mô men xoắn cực đại14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH 150i)
Dung tích nhớt máy0,9 lít khi rã máy và 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp sốVô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi độngĐiện

Xe SH150i ABS 2023 sở hữu động cơ thế hệ mới eSP+ 4 van đánh dấu bước đột phá trong công nghệ động cơ của Honda, giúp tăng hiệu suất hoạt động, khả năng vận hành mạnh mẽ vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. So với đời cũ thì giờ đây hãng Honda đã lần đầu tiên trang bị cho Honda SH mới 2023 khối động cơ ESP+ 4 Vale tăng lượng khí nạp khí xả, căng cam thủy lực giảm ma sát và tăng công suất động cơ đồng thời giúp tiết kiệm nhiện liệu tối ưu.

So sánh Honda SH 125i và SH150i 2023

Thông số kỹ thuật xe Honda SH 2023
Xe SH 2023Honda SH125i 2023Honda SH150i 2023
Trọng lượng bản thân140 kgSH150i CBS: 133kg – SH150i ABS: 134kg
Dài x Rộng x Cao2.020mm x 725mm x 1.225mm2.090mm x 739mm x 1.129mm
Khoảng cách trục bánh xe1.335 mm1.353mm
Độ cao yên785 mm799mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất150 mm146mm
Dung tích bình xăng7,5 lít7,8 lít
Dung tích nhớt máy1,0 lít khi rã máy/0,9 lít khi thay nhớt0,9 lít khi rã máy và 0,8 lít khi thay nhớt
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lựcLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơPGM – FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch
PGM – FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xi-lanh124,6 cm3152,7 cm3
Đường kính x Hành trình pít-tông52,4mm x 57,8mm60,0mm x 55,5mm (SH 150i)
Tỷ số nén11:112,0:1 (SH 150i)
Công suất tối đa/Vòng quay10,1kW / 9,000 vòng/phút12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 150i)
Cỡ lốp trước/sau100/80 – 16 và 120/80 – 16100/80 – 16 và 120/80 – 16
Mô-men cực đại11,5N.m / 7.000 vòng/phút14,8N.m/6.500 vòng/phút (SH 150i)
Hộp sốVô cấp, điều khiển tự độngVô cấp, điều khiển tự động
Khởi động máyĐiệnĐiện