Tuổi Ất Sửu sinh con năm 2019 có tốt không?

| Làm mẹ | Mang thai
  1. Cách đặt tên cho con 2019 theo phong thuỷ hợp tuổi bố mẹ
  2. Bói tử vi tuổi Tân Sửu nam mạng & nữ mạng năm 2019 tốt hay xấu
  3. Dự báo tử vi tuổi Sửu năm 2019 về may mắn công việc và tình yêu
  4. Màu may mắn tuổi Ất Sửu 1985 trong năm 2019 là gì?
  5. Dự báo tử vi năm 2019 tuổi Sửu đầy đủ & chính xác nhất
  6. Cách chọn ngày tháng sinh con năm 2019 đại cát đại lộc tốt cho bé
  7. Sinh con năm 2019 tháng nào tốt và thuận lợi nhất cho bé?
Rate this post

Tuổi Ất Sửu sinh con năm 2019 có tốt không? Chồng sinh năm 1985, âm lịch sinh năm Ất Sửu. Chồng bạn mang mệnh Kim. Mệnh Kim của chồng bạn là Hải Trung Kim tức vàng trong biển. Mẹ sinh năm 1985, âm lịch sinh năm Ất Sửu. Mẹ mang mệnh Kim, theo ngũ hành mệnh Kim của mẹ là Hải Trung Kim tức vàng trong biển.

Loading...

Việc đánh giá cần dựa vào sự đánh giá ngũ hành thiên can địa chi của bố mẹ với con. Như vậy, mới có thể nhận định năm 2018 và năm 2019 có nên sinh con không? Chồng sinh năm 1985, âm lịch sinh năm Ất Sửu. Chồng bạn mang mệnh Kim. Mệnh Kim của chồng bạn là Hải Trung Kim tức vàng trong biển. Mẹ sinh năm 1985, âm lịch sinh năm Ất Sửu. Mẹ mang mệnh Kim, theo ngũ hành mệnh Kim của mẹ là Hải Trung Kim tức vàng trong biển.

Tuổi Ất Sửu sinh con năm 2018 có tốt không?

Đánh giá theo ngũ hành và thiên can tốt nhất là tương sinh, xấu là tương khắc. Đánh giá theo địa chi, tốt nhất là tương hợp còn xấu là xung khắc. Năm Tiểu Hung là khi con không hợp với bố mẹ. Năm Đại Hung là khi bố mẹ không hợp với con. Tốt nhất không nên sinh con vào năm Tiểu hung hoặc đại hung. Nếu phải chọn lựa, nên chọn tiểu hung, tránh đại hung.

Sinh con năm 2018, âm lịch sinh năm Mậu Tuất thì con bạn mang mệnh Mộc. Mệnh Mộc của con bạn là Bình Địa Mộc tức gỗ đồng bằng. Đánh giá sinh khắc ngũ hành của bố mẹ với con : “Ngũ hành của bố mẹ là Kim, con là Mộc. Ngũ hàng của bố mẹ tương khắc với ngũ hành của con. Nên ngũ hành của bố mẹ với con đánh giá là không tốt.” Điểm ngũ hành sinh khắc của bố mẹ với con là 0/4.

+ Đánh giá xung hợp thiên can của bố mẹ với con: “ Thiên can của bố mẹ đều là Ất, thiên can của con là Mậu. Thiên can của bố mẹ với con ở mức chấp nhận được. Do thiên can của bố mẹ không bị tương khắc với thiên can của con. Nhưng, thiên can của bố mẹ cũng không được tương sinh với thiên can của con.” Điểm xung hợp thiên can của bố mẹ với con chỉ đạt 1/2.

+ Đánh giá xung hợp địa chi của bố mẹ với con: “Địa chi của bố mẹ đều là Sửu, địa chi của con là Tuất. Địa chi của bố mẹ không tương sinh, cũng không tương khắc với địa chi của con. Nên địa chi của bố mẹ với con ở mức chấp nhận được.” Điểm xung hợp địa chi của bố mẹ với con đạt 1/4. Tổng điểm đánh giá theo ngũ hành thiên can địa chi của bố mẹ với con đạt 2/10. Đây không phải năm tốt để vợ chồng bạn sinh con.

Tuổi Ất Sửu sinh con năm 2019 có tốt không?

Sinh con năm 2019, âm lịch sinh năm Kỷ Hợi thì con bạn mang mệnh Mộc. Mệnh Mộc của con bạn là Bình Địa Mộc tức gỗ đồng bằng. Đánh giá sinh khắc ngũ hành của bố mẹ với con : “Ngũ hành của bố mẹ là Kim, ngũ hành của con là Mộc. Ngũ hành của bố mẹ với con không tốt. Do ngũ hành của bố mẹ tương khắc với ngũ hành của con.” Điểm xung hợp thiên can của bố mẹ với con đạt 0/2.

đặt tên con gái năm 2019, dat ten con gai 2019, dat ten con nam 2019, ten con gai gioi 2019, tên con gái năm 2019, ten be gai sinh nam 2019, ten con gai dep nam 2019, đặt tên cho con gái năm 2019, dat ten cho con gai sinh nam 2019, đăt tên cgo con năm 2019

+ Đánh giá xung hợp thiên can của bố mẹ với con: “Thiên can của bố mẹ là Ất, thiên can của con là Kỷ. Thiên can của bố mẹ tương khắc với thiên can của con. Nên thiên can của bố mẹ với con không tốt.” Điểm xung hợp thiên can của bố mẹ với con là 0/2.

+ Đánh giá xung hợp địa chi của bố mẹ với con: “Địa chi của bố mẹ là Sửu, con là Hợi. Địa chi của bố mẹ với con chấp nhận được. Do không bị tương khắc, cũng không được tương sinh với nhau.” Điểm xung hợp địa chi của bố mẹ với con là ¼. Tổng điểm đánh giá xung hợp địa chi của bố mẹ với con đạt 1/10.

Sinh con 2019 mùa nào tháng nào tốt?

Hiện nay, việc sinh con theo ý muốn là tâm nguyện của rất nhiều các ông bố, bà mẹ. Việc chọn thời điểm mang thai thích hợp không chỉ có tác dụng tốt đối với sức khỏe thai mà còn giúp bạn tổ chức cuộc sống tốt hơn tạo điều kiện cho sự phát triển sau này của bé. Trong năm Kỷ Hợi 2019 sinh con vào thời điểm nào là tốt nhất? Hy vọng thông tin trong bài viết dưới đây sẽ giúp bạn chọn được thời gian phù hợp để sinh con trai con gái theo ý muốn của mình.

Sinh con trai năm 2019 tháng nào tốt?

  • Bấm để xem: Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2019
  • Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
  • Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.
  • Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)
  • Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
  • Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng  Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)
  • Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
  • Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).
  • Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Sinh con gái năm 2019 tháng nào tốt?

  • Bấm để xem: Tên đẹp cho con gái năm 2019
  • Cung mệnh bé gái sinh năm 2019: Năm sinh dương lịch: 2019 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
  • Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)
  • Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8
  • Màu sắc:  Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
  • Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
  • Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

Loading...