Ưu nhược điểm xe tay ga Honda AirBlade 2020 thế hệ mới

| Tư vấn mua xe | Xe Hay | Xe máy | Xe mới

    Honda Air Blade 2020 được giới thiệu tại Việt Nam với nhiều thay đổi so với model cũ, bao gồm thiết kế hiện đại hơn, bổ sung trang bị tiện nghi an toàn và thêm tuỳ chọn động cơ eSP dung tích 150 cc.

    Loading...

    Ưu nhược điểm xe tay ga AirBlade 2020

    Tinh chỉnh thiết kế: Hai điểm mới dễ nhận ra nhất ở Honda Air Blade 2020 là tạo hình của cụm đèn trước và đèn sau. Về cơ bản, thiết kế tổng thể của phiên bản mới mềm mại và bớt đi những đường nét góc cạnh, thể thao so với bản cũ.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020Đầu xe xuất hiện thêm 2 dải LED định vị gấp khúc ở yếm trước, lạ mắt hơn phiên bản trước. Đèn xi-nhan được thu lại ở góc và đặt cao hơn. Đèn hậu LED nay có thiết kế 2 tầng tương tự Honda SH 2020. Tuy nhiên, đèn xi-nhan trước sau vẫn sử dụng bóng Halogen.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020Dàn áo, ốp ống xả, logo cũng như tem xe Air Blade 2020 cũng được tinh chỉnh lại nổi bật và có phần dễ nhìn hơn đời Air Blade trước.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020, Air Blade 125, Air Blade 150Với những ai yêu thích đường nét thể thao góc cạnh của Air Blade thế hệ trước, thì thế hệ này sẽ là đôi chút thất vọng. Bù lại, sự thân thiện trong thiết kế có thể giúp AirBlade 2020 mới tiếp cận được đông đảo khách hàng hơn, đặc biệt là phái nữ.

    Động cơ 150 cc mới: Honda Air Blade 2020 có thêm tuỳ chọn động cơ 150 cc bên cạnh phiên bản 125 như đời cũ. Động cơ eSP này có dung tích 149,3 cc, sản sinh công suất 12,9 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 13,3 Nm tại 5.000 vòng/phút.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020Thông số này nhỉnh hơn 1,6 mã lực so với Honda Air Blade 125. Trải nghiệm nhanh, động cơ mới không quá khác biệt so với phiên bản 125 ở khả năng tăng tốc. Air Blade bản 125 tiếp tục sử dụng động cơ eSP xy-lanh đơn, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, dung tích 124,9 cc, sản sinh công suất 11,3 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,68 Nm tại 5.000 vòng/phút.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020

    Phanh ABS bánh trước: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS cho bánh trước là trang bị tiêu chuẩn trên Honda Air Blade 150 mới. Mẫu xe tay ga cỡ trung của Honda vẫn trang bị phanh tang trống cho bánh sau. Phiên bản 125 cc vẫn là phanh đĩa thông thường.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020Kích thước mâm và lốp xe Air Blade 2020 không có sự thay đổi. Bánh trước sử dụng vành đúc 14 inch, lốp không xăm 80/90-14M/C 40P. Bánh sau sử dụng vành đúc 14 inch, lốp không xăm 90/90-14M/C 46P.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020, Air Blade 125, Air Blade 150Đồng hồ điện tử LCD: Tất cả các phiên bản Honda Air Balde 2020 đều chuyển sang dùng bảng đồng hồ điện tử hoàn toàn. Màn hình LCD đơn sắc có giao diện trực quan, hiện đại và hiển thị nhiều thông tin hơn đồng hồ cơ trên Air Blade đời trước. So với bản cũ, hiển thị điện tử cho chiếc xe thêm phần hiện đại hơn.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020, Air Blade 125, Air Blade 150Không còn công tắc đèn: Công tắc đèn trên xe Air Blade 2020 thế hệ mới đã bị loại bỏ. Mỗi khi nổ máy, đèn pha sẽ tự bật sáng. Đây là tính năng áp dụng trên hàng loạt mẫu xe mới của Honda, gây nhiều tranh cãi vì xe không thể tắt đèn trong những trường hợp cần thiết. Ngoài ra, chìa khóa thông minh cũng được nâng cấp thêm khả năng chống trộm. Giống như khóa thông minh của thế hệ cũ, người dùng cần bấm nút đề một lần để kích hoạt ổ khóa.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020, Air Blade 125, Air Blade 150Cốp xe to hơn: Dung tích cốp được mở rộng thành 22,7 lít, lớn hơn 0,9 lít so với đời trước. Ở phiên bản 150 cc, Honda bổ sung thêm cổng sạc 12 W bên cạnh đèn soi cốp là trang bị tiêu chuẩn.

    Air Blade 2020, Honda Air Blade 2020, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Giá xe Honda, Xe tay ga, xe ga Honda, Air Blade 150, AirBlade 2020, giá xe Air Blade, Yamaha NVX, Yamaha NVX 155, Yamaha NVX 2020, Air Blade 125, Air Blade 150Giá bán cao hơn: Honda Air Blade 125 mới có giá đề xuất là 41,19 và 42,39 triệu cho bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt. Mức này cao hơn Air Blade 125 cũ giá từ 37,99 đến 41,79 triệu và Yamaha NVX 125 giá 40,99 triệu. Đối với 2 phiên bản Air Blade 150 ABS mới, giá bán đề xuất lần lượt là 55,19 và 56,39 triệu. Mức giá này cao hơn Honda SH Mode CBS giá 51,69 triệu, gần tương đương SH Mode ABS giá 56,99 triệu và đắt hơn Yamaha NVX 155 giá 46,24-52,74 triệu.

    Giá xe Air Blade 2020 tại Hà Nội

    Giá xe Air Blade 2020 tại Hà Nội
    Phiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
    Air Blade 125 bản đặc biệt (CBS)42,390,00048,590,0006,200,000
    Air Blade 125 bản tiêu chuẩn (CBS)41,190,00047,090,0005,900,000
    Air Blade 150 bản đặc biệt (ABS)56,390,00068,590,00012,200,000
    Air Blade 150 bản tiêu chuẩn (ABS)55,190,00066,990,00011,800,000

    Giá xe Air Blade tháng 2 2020 tại TPHCM

    Giá xe Air Blade 2020 tại TPHCM
    Phiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
    Giá xe Air Blade 125 bản đặc biệt (CBS)42,390,00049,190,0006,800,000
    Giá xe Air Blade 125 bản tiêu chuẩn (CBS)41,190,00047,390,0006,200,000
    Giá xe Air Blade 150 bản đặc biệt (ABS)56,390,00069,190,00012,800,000
    Giá xe Air Blade 150 bản tiêu chuẩn (ABS)55,190,00067,390,00012,200,000

    Giá xe Air Blade 2020 tại các tỉnh và TP khác

    Giá xe Air Blade 2020 tại các tỉnh và TP khác
    Phiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
    Honda Air Blade 125 đặc biệt (CBS)42,390,00047,190,0004,800,000
    Honda Air Blade 125 tiêu chuẩn (CBS)41,190,00045,390,0004,200,000
    Honda Air Blade 150 đặc biệt (ABS)56,390,00066,190,0009,800,000
    Honda Air Blade 150 tiêu chuẩn (ABS)55,190,00064,390,0009,200,000

     


    Loading...