Đánh giá xe Wave Alpha 2021 về thiết kế vận hành

Có thể bạn quan tâm:

  1. Bảng giá xe Sirius 2021 đầy đủ các màu tại đại lý Yamaha
  2. Giá xe Yamaha Sirius 2021 hôm nay 17/9/2021
  3. Đánh giá xe Honda Airblade 2021 thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
  4. Bảng giá xe Airblade tháng 9 2021 mới nhất hôm nay của 4 phiên bản
  5. Thông số kỹ thuật xe Honda Vision 2021 kèm giá các phiên bản

Honda Wave Alpha 2021 có kích thước chiều dài 1.908 mm, rộng 699 mm, cao 1.070 mm, chiều dài trục bánh xe 1.234 mm, chiều cao yên 76mm khá thích hợp cho các đối tượng có vóc dáng trung bình cả nam lẫn nữ.

Đánh giá xe Wave Alpha 2021 về thiết kế vận hành

Ấn tượng ban đầu ở Wave Alpha 2021 là thiết kế thon gọn và mềm mại trong tổng thể và từng chi tiết trên xe. Các mảng nhựa thân xe kết nối với nhau khá hài hòa. Phần mặt nạ được làm liền khối với yếm xe đảm bảo mang lại sự thon gọn đặc trưng vốn có khi nhìn từ phía trước.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻVới phong cách trẻ trung, cá tính… Wave Alpha 2021 đã thu hút được rất nhiều người dùng, đặc biệt là nhóm khách hàng học sinh, sinh viên. Do đó, đây là mẫu xe được giới trẻ quan tâm nhiều nhất trong năm học mới.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻThiết kế Tem Xe mới độc đáo lấy cảm hứng từ hình tổ ong, mang đến ấn tượng trẻ trung và cá tính cho người lái. Hộc đựng đồ được thiết kế lại rộng rãi hơn, đủ chỗ cho những vật dụng cá nhân như găng tay, khẩu trang, áo chống nắng…

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻPhần đầu xe Honda Wave Alpha 2021 nổi bật với cụm đèn Halogen thiết kế tinh xảo dạng hình tròn lớn với khả năng phản xạ đa chiều. Cặp đèn xi-nhan nhỏ nằm tách biệt với cụm đèn pha, bên ngoài với đường viền màu trắng sáng

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻThân xe thon gọn hơn nhờ những đường nét đơn giản được chăm chút trong từng chi tiết, đảm bảo tư thế lái xe thoải mái nhất cho người lái. Đặc biệt mũi yên xe cũng được thu gọn lại giúp người lái để chân được dễ dàng và chắc chắn.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻPhần thân trước và thân sau được kết nối hài hòa nhờ mảng nhựa đen giữa thân xe, vừa là điểm nhấn trong thiết kế vừa giúp giảm thiểu các vết xước trong quá trình sử dụng.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻHonda cho biết xe Wave Alpha 2021 được trang bị ắc-qui khô thay cho loại thường, giúp người dùng không cần kiểm tra hay châm nước trong quá trình sử dụng. Ngoài ra, dung dịch axit cũng không bị tràn ra ngoài khi không may bị ngã xe. Nắp bình xăng có hệ thống kiểm soát bay hơi, giúp giảm lượng xăng phát tán ra không khí.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻHộc đựng đồ Honda Wave Alpha 2021 được thiết kế lại rộng rãi hơn, đủ chỗ cho những vật dụng cá nhân như găng tay, khẩu trang, áo chống nắng…

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻTối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Wave Alpha 110 trên mọi nẻo đường.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻỔ khóa bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả. 2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với chiều rộng tay lái theo khoảng cách tương ứng, giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻXe Wave Alpha 2021 được trang bị động cơ đơn xy-lanh, dung tích 109,1cc, 4 thì, tỷ lệ nén 9.0:1, hộp số 4 cấp, cho công suất tối đa 6,12 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 8,44 Nm tại 6.000 vòng/phút. Phanh trước và phanh sau đều thuộc loại phanh trống. Bình xăng có dung tích 3,7 lít và trọng lượng xe nhẹ 97 kg.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻHonda Wave Alpha 2021 được trang bị động cơ 110cc hoàn toàn mới đạt chuẩn EURO3, với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu. Được áp dụng hàng loạt cải tiến nhằm giảm thiểu ma sát và tối ưu hoạt động buồng đốt…,

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻWave Alpha 2021 110 nay sở hữu động cơ mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Với trọng lượng nhẹ hơn 1kg cùng công suất và mô-men xoắn vượt trội, tương ứng với hơn 17% và 20% so với phiên bản trước (100cc), mang lại khả năng tăng tốc và vận hành mạnh mẽ hơn trên mọi địa hình.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻMặc dù được nâng cấp lên 110 phân khối, mang lại công suất vận hành mạnh mẽ hơn nhưng nhờ các điều chỉnh bên trong động cơ nhằm giảm thiểu ma sát như sử dụng xi-lanh lệch trục, điều chỉnh lực căng của séc-măng…;

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻĐộng cơ Wave Alpha 2021 110 mới đạt được khả năng tiết kiệm hơn 10% nhiên liệu so với phiên bản trước (100cc), Với khả năng đạt công suất và mô-men xoắn cực đại với số vòng tua máy thấp hơn so với mẫu xe trước, động cơ Wave Alpha 110 vận hành êm ái, cho bạn thoải mái tận hưởng mọi hành trình.

Honda Wave Alpha, Honda, Wave Alpha 2021, Wave Alpha, Giá xe Wave Alpha, Giá xe Honda, Xe máy giá rẻDù mới được tung ra thị trường nhưng các thiết kế của Honda Wave Alpha 2021 gần như không có gì thay đổi. Đó là một hạn chế của dòng xe số giá rẻ của Honda. Nhưng bù lại giá thị trường của xe Wave Alpha 2021 gần như không tăng so với các bản cũ các năm trước. Một mức giá khá hợp lý với người có thu nhập thấp để có thể sở hữu một chiếc xe bền và mạnh mẽ.

Mua xe Wave Alpha trả góp tháng 9 2021

Mua xe Wave Alpha trả góp và lãi suất tháng 9 2021
Giá xe tại đại lý17,790,00017,790,00017,790,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước5,337,0007,116,0008,895,000
Khoản cần vay12,453,00010,674,0008,895,000
Lãi suất/tháng1.25%1.25%1.25%
Tiền lãi/tháng155,663133,425111,188
Tiền gốc/tháng1,037,750889,500741,250
Tiền phải trả/tháng1,193,4131,022,925852,438
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng14,320,95012,275,10010,229,250
Giá trị xe khi kết thúc trả góp19,657,95019,391,10019,124,250
Chênh lệch1,867,9501,601,1001,334,250

 

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận